VI

Patch & language

Ảnh minh họa Rumble

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Rumble

Hiểm Họa Cơ Khí

FighterMage Tài nguyên: Nhiệt
Tấn công 3
Phòng thủ 6
Phép thuật 8
Độ khó 10

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Khổng Lồ Bãi Rác

Nội tại
Mỗi kĩ năng Rumble sử dụng sẽ tăng cho hắn thanh Nhiệt. Khi đạt đến 50% Nhiệt hắn sẽ tiến vào Ngưỡng Báo Động, khiến tất cả kĩ năng cơ bản của hắn được tăng cường. Khi đạt đến 100% nhiệt, hắn Quá Tải, tăng cho hắn Tốc độ Đánh và các đòn đánh cơ bản gây thêm sát thương, nhưng bù lại không thể sử dụng kĩ năng trong vài giây.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Rumble Bên Bờ Hồ

  • Rumble Cướp Biển

  • Rumble Siêu Nhân Thiên Hà

  • Rumble Ông Trùm Xế Độ

  • Rumbada

  • Rumble Tiệm Trà Ngọt Ngào

Cốt Truyện

Rumble là một nhà phát minh nóng tính. Không sử dụng gì khác ngoài hai bàn tay và một đống phế liệu, gã Yordle này đã làm ra một bộ giáp người máy trang bị đầy đủ lao móc điện và tên lửa tầm xa. Những người khác có thể nhìn thứ tạo vật bằng rác này bằng nửa con mắt, nhưng Rumble chẳng bận tâm vì sau cùng, gã mới là kẻ có súng phun lửa mà.

Tips

Khi chơi với

  • Cố giữ trạng thái ở Ngưỡng Báo Động để gia tăng sự hiệu quả của bạn. Nếu sử dụng quá nhiều kỹ năng liên tục sẽ rất dễ dẫn đến tình trạng quá tải.
  • Nếu được hãy giữ kẻ địch trong tầm hoạt động của Súng Phun Lửa. Chúng sẽ phải gánh chịu rất nhiều sát thương từ đó theo thời gian.
  • Nếu bạn đang chiếm ưu thế trong một cuộc đụng độ, hãy dùng chiêu cuối của mình để chặn đường tháo lui của kẻ địch.

Khi đối đầu

  • Lưu tâm đến ống Nhiệt của Rumble. Nếu bạn thấy hắn Quá Tải, hãy xông vào khi hắn còn đang bị câm lặng.
  • Chiêu cuối của Rumble gây rất nhiều sát thương nếu bạn đứng trong vùng ảnh hưởng. Tránh ra xa càng nhanh càng tốt.
  • Rumble gây hầu hết sát thương phép. Mua các trang bị kháng phép để giảm thiểu.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.4.1Máu
  3. Phiên bản 14.22.1 đến 16.3.1Máu
  4. Phiên bản 14.2.1 đến 14.21.1Sát thương công kích
  5. Phiên bản 13.21.1 đến 14.1.1Trang phục, Tên trang phục (68023)
  6. Phiên bản 13.12.1 đến 13.20.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Máu mỗi cấp, Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 13.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.4.1 đến 12.9.1Giáp
  9. Phiên bản 11.18.1 đến 12.3.1Khiên Phế Liệu (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 11.13.1 đến 11.17.1Khiên Phế Liệu (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 11.9.1 đến 11.12.1Lao Móc Điện (E): mô tả
  12. Phiên bản 11.8.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Lao Móc Điện (E): mô tả
  13. Phiên bản 11.7.1Trang phục, Tên trang phục (68013)
  14. Phiên bản 11.1.1 đến 11.6.1Kháng phép
  15. Phiên bản 10.3.1 đến 10.25.1Sát thương công kích, Giáp
  16. Phiên bản 9.18.1 đến 10.2.1Lao Móc Điện (E): mô tả
  17. Phiên bản 9.7.1 đến 9.17.1Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.7.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (68004)
  20. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Hồi máu
  21. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  22. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  23. Phiên bản 7.12.1 đến 7.21.1Súng Phun Lửa (Q): hồi chiêu
  24. Phiên bản 7.3.1 đến 7.11.1Hồi máu
  25. Phiên bản 6.8.1 đến 7.2.1Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu
  26. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Lao Móc Điện (E): mô tả, Khiên Phế Liệu (W): tầm xa, Lao Móc Điện (E): số lần dùng
  27. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  28. Phiên bản 5.16.1 đến 5.23.1Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 5.15.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  30. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  31. Phiên bản 4.12.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  32. Phiên bản 4.5.4 đến 4.11.3Giáp, Trang phục, Tên trang phục (68003)
  33. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  34. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  35. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  36. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò
  37. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Súng Phun Lửa (Q): tên, Khiên Phế Liệu (W): tên, Lao Móc Điện (E): tên, Mưa Tên Lửa (R): tên, Súng Phun Lửa (Q): mô tả, Khiên Phế Liệu (W): mô tả, Lao Móc Điện (E): mô tả, Mưa Tên Lửa (R): mô tả, Súng Phun Lửa (Q): hồi chiêu, Khiên Phế Liệu (W): hồi chiêu, Lao Móc Điện (E): hồi chiêu, Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu, Súng Phun Lửa (Q): chi phí, Khiên Phế Liệu (W): chi phí, Lao Móc Điện (E): chi phí, Mưa Tên Lửa (R): chi phí, Súng Phun Lửa (Q): tầm xa, Lao Móc Điện (E): tầm xa, Mưa Tên Lửa (R): tầm xa, Súng Phun Lửa (Q): cấp, Khiên Phế Liệu (W): cấp, Lao Móc Điện (E): cấp, Mưa Tên Lửa (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (68000), Tên trang phục (68001), Tên trang phục (68002)
  38. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Súng Phun Lửa (Q): tên, Khiên Phế Liệu (W): tên, Lao Móc Điện (E): tên, Mưa Tên Lửa (R): tên, Súng Phun Lửa (Q): mô tả, Khiên Phế Liệu (W): mô tả, Lao Móc Điện (E): mô tả, Mưa Tên Lửa (R): mô tả, Súng Phun Lửa (Q): hồi chiêu, Khiên Phế Liệu (W): hồi chiêu, Lao Móc Điện (E): hồi chiêu, Mưa Tên Lửa (R): hồi chiêu, Súng Phun Lửa (Q): chi phí, Khiên Phế Liệu (W): chi phí, Lao Móc Điện (E): chi phí, Mưa Tên Lửa (R): chi phí, Súng Phun Lửa (Q): tầm xa, Lao Móc Điện (E): tầm xa, Mưa Tên Lửa (R): tầm xa, Súng Phun Lửa (Q): cấp, Khiên Phế Liệu (W): cấp, Lao Móc Điện (E): cấp, Mưa Tên Lửa (R): cấp
  39. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  40. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101