VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ryze

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ryze

Pháp Sư Cổ Ngữ

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 2
Phép thuật 10
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Bậc Thầy Cổ Thuật

Nội tại
Kỹ năng của Ryze gây thêm sát thương dựa trên năng lượng cộng thêm, và năng lượng tối đa được tăng dựa trên một phần sức mạnh phép thuật.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • Ryze Niên Thiếu

  • Ryze Thầy Mo

  • Chú Ryze

  • Ryze Vinh Quang

  • Giáo Sư Ryze

  • Ryze Xác Sống

  • Ryze Pha Lê Đen

  • Ryze Hải Tặc

  • Ryze Pháp Sư Râu Trắng

  • SKT T1 Ryze

  • Ryze Chung Kết Thế Giới 2019

  • Ryze Vệ Binh Sa Mạc

  • Ryze Ẩn Chính Ẩn Sĩ

  • Ryze Huyết Nguyệt

Cốt Truyện

Được nhiều người coi là một trong những phù thủy cao tay nhất Runeterra, Ryze là vị đại pháp sư cổ xưa, già dặn với gánh nặng không tưởng đè trên vai. Sở hữu sức mạnh không giới hạn và vốn hiểu biết sâu rộng về kiến thức thần bí, ông dành cả đời tìm kiếm Cổ Ngữ Thế Giới - những mảnh vụn ma thuật nguyên bản đã từng tạo nên thế giới từ hư không. Ông phải thu thập những ký tự đó trước khi chúng rơi vào tay kẻ xấu, vì Ryze hiểu được nỗi kinh hoàng mà chúng có thể gây ra cho Runeterra.

Tips

Khi chơi với

  • Sử dụng nội tại từ Quá Tải để tối đa hóa sát thương hoặc tốc độ di chuyển.
  • Dòng Chảy Ma Pháp có thời gian hồi chiêu ngắn, vì thế có thể dùng liên tục để lan Dòng Chảy ra nhiều mục tiêu.
  • Trong thời gian chờ Vòng Xoáy Không Gian, Ryze có thể di chuyển và dùng các kĩ năng mà không hủy vòng xoáy.

Khi đối đầu

  • Ryze cực kì nguy hiểm với những kẻ đang có dấu ấn Dòng Chảy.
  • Sử dụng thời gian chờ của Vòng Xoáy Không Gian để chuẩn bị cho những gì sắp đến khi phép thuật kết thúc.
  • Những phép thuật khống chế dùng lên Ryze trong thời gian chờ Vòng Xoáy Không Gian sẽ khiến cho vòng xoáy ngừng lại.

Không đổi từ phiên bản 16.19.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.19.1Giáp mỗi cấp, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí
  2. Phiên bản 16.12.1 đến 16.18.1Máu, Sát thương công kích
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.11.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.13.1 đến 16.4.1Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí
  5. Phiên bản 15.10.1 đến 15.12.1Trang phục, Tên trang phục (13029)
  6. Phiên bản 14.17.1 đến 15.9.1Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu
  7. Phiên bản 14.11.1 đến 14.16.1Vai trò
  8. Phiên bản 14.8.1 đến 14.10.1Ngục Cổ Ngữ (W): hồi chiêu
  9. Phiên bản 13.22.1 đến 14.7.1Tốc độ đánh
  10. Phiên bản 13.20.1 đến 13.21.1Tên trang phục (13011)
  11. Phiên bản 13.3.1 đến 13.19.1Kháng phép
  12. Phiên bản 12.21.1 đến 13.1.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.12.1 đến 12.20.1Quá Tải (Q): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.11.1Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí
  15. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.7.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (13020)
  17. Phiên bản 12.2.1 đến 12.6.1Quá Tải (Q): mô tả
  18. Phiên bản 11.19.1 đến 12.1.1Dòng Chảy Ma Pháp (E): hồi chiêu
  19. Phiên bản 11.11.1 đến 11.18.1Máu mỗi cấp
  20. Phiên bản 11.1.1 đến 11.10.1Quá Tải (Q): chi phí
  21. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  22. Phiên bản 10.13.1 đến 10.22.1Sát thương công kích, Kháng phép
  23. Phiên bản 10.8.1 đến 10.12.1Máu, Sát thương công kích, Giáp
  24. Phiên bản 10.6.1 đến 10.7.1Resource regen mỗi cấp
  25. Phiên bản 10.1.1 đến 10.5.1Trang phục, Tên trang phục (13013)
  26. Phiên bản 9.19.1 đến 9.24.2Trang phục, Tên trang phục (13011)
  27. Phiên bản 9.17.1 đến 9.18.1Kháng phép
  28. Phiên bản 9.14.1 đến 9.16.1Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp
  29. Phiên bản 9.12.1 đến 9.13.1Năng lượng, Resource regen, Mẹo (khi chơi với), Quá Tải (Q): mô tả, Ngục Cổ Ngữ (W): mô tả, Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí, Vòng Xoáy Không Gian (R): tầm xa, Quá Tải (Q): cấp, Vòng Xoáy Không Gian (R): cấp
  30. Phiên bản 8.23.1 đến 9.11.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  31. Phiên bản 8.8.1 đến 8.22.1Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí
  32. Phiên bản 8.5.1 đến 8.7.1Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu
  33. Phiên bản 8.1.1 đến 8.4.1Ngục Cổ Ngữ (W): hồi chiêu, Dòng Chảy Ma Pháp (E): hồi chiêu, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí, Ngục Cổ Ngữ (W): cấp, Dòng Chảy Ma Pháp (E): cấp
  34. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  35. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  36. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Quá Tải (Q): chi phí
  37. Phiên bản 7.10.1 đến 7.17.2Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.9.2Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.8.1Quá Tải (Q): chi phí
  40. Phiên bản 7.5.1 đến 7.7.1Dòng Chảy Ma Pháp (E): hồi chiêu
  41. Phiên bản 7.3.1 đến 7.4.3Tài nguyên, Ngục Cổ Ngữ (W): hồi chiêu, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí, Vòng Xoáy Không Gian (R): tầm xa, Ngục Cổ Ngữ (W): cấp, Dòng Chảy Ma Pháp (E): cấp
  42. Phiên bản 6.18.1 đến 7.2.1Vòng Xoáy Không Gian (R): tầm xa
  43. Phiên bản 6.15.1 đến 6.17.1Tên trang phục (13010)
  44. Phiên bản 6.14.1 đến 6.14.2Danh hiệu, Cốt truyện, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): tên, Quá Tải (Q): mô tả, Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): mô tả, Quá Tải (Q): hồi chiêu, Ngục Cổ Ngữ (W): hồi chiêu, Dòng Chảy Ma Pháp (E): hồi chiêu, Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí, Vòng Xoáy Không Gian (R): chi phí, Quá Tải (Q): tầm xa, Ngục Cổ Ngữ (W): tầm xa, Dòng Chảy Ma Pháp (E): tầm xa, Vòng Xoáy Không Gian (R): tầm xa, Quá Tải (Q): cấp, Vòng Xoáy Không Gian (R): cấp, Tên trang phục (13001), Tên trang phục (13010)
  45. Phiên bản 6.11.1 đến 6.13.1Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu
  46. Phiên bản 6.8.1 đến 6.10.1Trang phục, Tên trang phục (13010)
  47. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Quá Tải (Q): chi phí, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí
  48. Phiên bản 6.3.1Tài nguyên, Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu, Quá Tải (Q): chi phí, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Dòng Chảy Ma Pháp (E): chi phí, Vòng Xoáy Không Gian (R): tầm xa
  49. Phiên bản 5.23.1 đến 6.2.1Trang phục, Tên trang phục (13009)
  50. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  51. Phiên bản 5.13.1 đến 5.22.1Quá Tải (Q): mô tả
  52. Phiên bản 5.12.1Quá Tải (Q): chi phí
  53. Phiên bản 5.9.1 đến 5.11.1Vòng Xoáy Không Gian (R): mô tả
  54. Phiên bản 5.8.1Resource regen, Resource regen mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Quá Tải (Q): mô tả, Ngục Cổ Ngữ (W): mô tả, Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): mô tả, Quá Tải (Q): hồi chiêu, Dòng Chảy Ma Pháp (E): hồi chiêu, Vòng Xoáy Không Gian (R): hồi chiêu, Quá Tải (Q): chi phí, Quá Tải (Q): tầm xa
  55. Phiên bản 4.20.1 đến 5.7.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  56. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Ngục Cổ Ngữ (W): hồi chiêu
  57. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  58. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Quá Tải (Q): mô tả, Ngục Cổ Ngữ (W): mô tả, Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả, Vòng Xoáy Không Gian (R): mô tả
  59. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  60. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Máu, Quá Tải (Q): tầm xa
  61. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  62. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  63. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  64. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả
  65. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Tốc độ di chuyển
  66. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Ngục Cổ Ngữ (W): chi phí, Quá Tải (Q): tầm xa, Ngục Cổ Ngữ (W): tầm xa, Dòng Chảy Ma Pháp (E): tầm xa
  67. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Tài nguyên, Ngục Cổ Ngữ (W): mô tả, Dòng Chảy Ma Pháp (E): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (13000), Tên trang phục (13001), Tên trang phục (13002), Tên trang phục (13003), Tên trang phục (13004), Tên trang phục (13005), Tên trang phục (13006), Tên trang phục (13007), Tên trang phục (13008)
  68. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  69. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101