VI

Patch & language

Ảnh minh họa Riven

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Riven

Kẻ Lưu Đày

FighterAssassin Tài nguyên: Không
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 1
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Kiếm Cổ Ngữ

Nội tại
Các kỹ năng của Riven tích sức mạnh cho thanh kiếm, và đòn đánh của cô dùng sức mạnh tích trữ đó để gây thêm sát thương.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

17
  • Riven Chuộc Tội

  • Riven Đặc Nhiệm Đỏ

  • Riven Thỏ Ngọc

  • Riven Chung Kết Thế Giới 2012

  • Riven Long Kiếm

  • Riven Giả Lập

  • Riven Chung Kết Thế Giới 2012 - Rực Cháy

  • Riven Thần Kiếm

  • Riven Vũ Khí Tối Thượng

  • Ngạo Kiếm Riven

  • Ngạo Kiếm Riven - Hàng Hiệu

  • Riven Tàn Kiếm U Hồn

  • Riven Vệ Binh Ánh Sáng

  • Riven Thỏ Chiến Binh - 01

  • Ngạo Kiếm Riven - Hàng Hiệu (2022)

  • Riven Bội Ước

  • Riven Nguyên Sơ Hổ Trảo

Cốt Truyện

Từng là đại kiếm sư trong đội quân của Noxus, Riven giờ sống lưu vong trên vùng đất cô từng cố chinh phục. Thăng tiến trong hàng ngũ nhờ niềm tin vững chắc và sức mạnh tàn bạo của mình, cô được tặng thưởng thanh kiếm cổ ngữ huyền thoại và một chiến đội của riêng mình. Tuy nhiên, trên mặt trận Ionia, niềm tin của Riven vào quê hương đã tan vỡ. Cắt đứt mọi ràng buộc với đế chế, giờ cô tìm kiếm một nơi giữa thế giới đổ nát này, dù cho có tin đồn rằng Noxus đã thay đổi...

Tips

Khi chơi với

  • Kĩ năng Tam Bộ Kiếm của Riven khóa mục tiêu trên các tướng bạn di chuột bên trên tại thời điểm sử dụng. Nếu bạn muốn di chuyển vượt qua mục tiêu, nhớ di chuột vượt qua chúng.
  • Riven không có các kỹ năng hồi máu hay phòng ngự mạnh do đó cô phải bù lại bằng những chuỗi liên hoàn chiêu cực khủng. Hãy lao vào cuộc chiến với Tam Bộ Kiếm và Kình Lực, nếu cần hãy sử dụng chiêu Anh Dũng để rút lui và phản công.

Khi đối đầu

  • Riven rất cơ động. Trói hoặc câm lặng sẽ gây khó chịu cho cô ta.
  • Riven gây thuần sát thương vật lý, lên nhiều Giáp vào nhé.
  • Riven đấu với nhiều kẻ địch cận chiến rất ghê. Đừng lao vào hết cho đến khi cô ta dùng xong chuỗi chiêu.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 14.2.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (92063)
  3. Phiên bản 13.22.1 đến 14.1.1Tên trang phục (92007)
  4. Phiên bản 13.20.1 đến 13.21.1Tên trang phục (92004), Tên trang phục (92007)
  5. Phiên bản 13.5.1 đến 13.19.1Trang phục, Tên trang phục (92055)
  6. Phiên bản 12.10.1 đến 13.4.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (92022), Tên trang phục (92044), Tên trang phục (92045)
  8. Phiên bản 11.14.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (92034)
  9. Phiên bản 11.3.1 đến 11.13.1Anh Dũng (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Kháng phép
  11. Phiên bản 10.16.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (92023)
  12. Phiên bản 10.7.1 đến 10.15.1Máu, Hồi máu
  13. Phiên bản 9.19.1 đến 10.6.1Tam Bộ Kiếm (Q): hồi chiêu, Anh Dũng (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (92020), Tên trang phục (92022)
  14. Phiên bản 9.18.1Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 9.16.1 đến 9.17.1Tam Bộ Kiếm (Q): hồi chiêu
  16. Phiên bản 9.10.1 đến 9.15.1Tam Bộ Kiếm (Q): hồi chiêu, Anh Dũng (E): hồi chiêu
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 9.9.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Hồi máu, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): hồi chiêu
  19. Phiên bản 8.10.1 đến 8.12.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (92018)
  20. Phiên bản 8.3.1 đến 8.9.1Hồi máu
  21. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  22. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  23. Phiên bản 7.12.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (92016)
  24. Phiên bản 6.18.1 đến 7.11.1Trang phục, Tên trang phục (92007)
  25. Phiên bản 6.4.1 đến 6.17.1Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): tầm xa
  26. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  27. Phiên bản 5.24.1 đến 6.1.1Hồi máu
  28. Phiên bản 5.21.1 đến 5.23.1Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): hồi chiêu
  29. Phiên bản 5.16.1 đến 5.20.1Trang phục, Tên trang phục (92006)
  30. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Tốc độ di chuyển
  31. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  32. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Mẹo (khi đối đầu)
  33. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  34. Phiên bản 4.14.2Anh Dũng (E): tầm xa
  35. Phiên bản 4.13.1Mẹo (khi đối đầu), Kình Lực (W): mô tả, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả
  36. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả
  37. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Cốt truyện, Giáp, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả
  38. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  39. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Hồi máu
  40. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  41. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (92005)
  42. Phiên bản 3.12.2 đến 3.15.5Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả
  43. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  44. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tam Bộ Kiếm (Q): tên, Kình Lực (W): tên, Anh Dũng (E): tên, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): tên, Tam Bộ Kiếm (Q): mô tả, Kình Lực (W): mô tả, Anh Dũng (E): mô tả, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả, Tam Bộ Kiếm (Q): hồi chiêu, Kình Lực (W): hồi chiêu, Anh Dũng (E): hồi chiêu, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): hồi chiêu, Tam Bộ Kiếm (Q): chi phí, Kình Lực (W): chi phí, Anh Dũng (E): chi phí, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): chi phí, Tam Bộ Kiếm (Q): tầm xa, Kình Lực (W): tầm xa, Anh Dũng (E): tầm xa, Tam Bộ Kiếm (Q): cấp, Kình Lực (W): cấp, Anh Dũng (E): cấp, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (92000), Tên trang phục (92001), Tên trang phục (92002), Tên trang phục (92003), Tên trang phục (92004)
  45. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tam Bộ Kiếm (Q): tên, Kình Lực (W): tên, Anh Dũng (E): tên, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): tên, Tam Bộ Kiếm (Q): mô tả, Kình Lực (W): mô tả, Anh Dũng (E): mô tả, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): mô tả, Tam Bộ Kiếm (Q): hồi chiêu, Kình Lực (W): hồi chiêu, Anh Dũng (E): hồi chiêu, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): hồi chiêu, Tam Bộ Kiếm (Q): chi phí, Kình Lực (W): chi phí, Anh Dũng (E): chi phí, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): chi phí, Tam Bộ Kiếm (Q): tầm xa, Kình Lực (W): tầm xa, Anh Dũng (E): tầm xa, Tam Bộ Kiếm (Q): cấp, Kình Lực (W): cấp, Anh Dũng (E): cấp, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): cấp
  46. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp, Lưỡi Kiếm Lưu Đày (R): hồi chiêu
  47. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  48. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101