VI

Patch & language

Ảnh minh họa Rengar

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Rengar

Thú Săn Mồi Kiêu Hãnh

AssassinFighter Tài nguyên: Nộ
Tấn công 7
Phòng thủ 4
Phép thuật 2
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Thú Săn Mồi Lẩn Khuất

Nội tại
Khi đứng trong bụi cỏ, Rengar nhảy vào mục tiêu bằng đòn đánh thường.

Rengar nhận điểm Hung Tợn khi sử dụng một chiêu thức. Ở số Hung Tợn Tối Đa, kỹ năng tiếp theo của hắn được cường hóa.

Hạ gục tướng địch sẽ cho Rengar thêm chiến lợi phẩm trên Dây Chuyền Răng Nanh, tăng cho hắn thêm sức mạnh công kích.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Rengar Thợ Săn

  • Rengar Thợ Săn Bóng Đêm

  • SSW Rengar

  • Rengar Máy Móc

  • Rengar Hoàng Thượng

  • Rengar Vệ Binh Sa Mạc

  • Rengar Vệ Binh Ánh Sáng

  • Rengar Thạch Sư Ẩn Mình

  • Rengar Vinh Quang

Cốt Truyện

Rengar là một tên thợ săn chiến lợi phẩm Vastaya hung tợn sống nhờ vào khao khát săn đuổi và giết chóc những sinh vật nguy hiểm. Hắn ta chu du khắp thế giới để tìm kiếm những con quái vật đáng sợ nhất, đặc biệt là lần theo mọi dấu vết của Kha'Zix, thứ sinh vật Hư Không ghê tởm đã cào mất một mắt của hắn. Rengar săn đuổi những con mồi của hắn không vì thức ăn hay danh tiếng, mà chỉ đơn giản là vì vẻ đẹp thuần túy của việc săn đuổi.

Tips

Khi chơi với

  • Hãy tận dụng chiêu cuối của Rengar để truy tìm và ám sát các mục tiêu cần ưu tiên cao độ trong các cuộc đụng độ dù lớn hay nhỏ.
  • Khi nào thì nên sử dụng kĩ năng cường hóa của Rengar là một trong những yếu tố cực kì then chốt, hãy chú ý!
  • Nếu truy đuổi theo kẻ địch, nhớ chạy qua các bụi rậm để tận dụng ưu thế từ nội tại của Rengar mang lại.

Khi đối đầu

  • Rengar được cường hóa một kỹ năng khi thanh Hung Tợn đây. Để nó thấp thấp rồi hãy đánh nhau với hắn nhé.
  • Nội tại của Rengar cho phép hắn nhảy khỏi bụi, nên muốn hạ hắn thì né xa bụi ra.
  • Sẽ có dấu hiệu nhận biết tướng địch gần Rengar nhất khi hắn được Ngụy Trang lúc dùng chiêu cuối.

Không đổi từ phiên bản 16.14.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.14.1Trang phục, Tên trang phục (107049)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.13.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.11.1 đến 16.4.1Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu
  4. Phiên bản 14.7.1 đến 15.10.1Tàn Ác (Q): mô tả
  5. Phiên bản 14.3.1 đến 14.6.1Máu
  6. Phiên bản 13.18.1 đến 14.2.1Trang phục, Tên trang phục (107040)
  7. Phiên bản 13.14.1 đến 13.17.1Hồi máu
  8. Phiên bản 12.16.1 đến 13.13.1Nội tại: mô tả
  9. Phiên bản 12.14.1 đến 12.15.1Nội tại: mô tả
  10. Phiên bản 12.11.1 đến 12.13.1Máu, Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu
  11. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Nội tại: mô tả, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả
  13. Phiên bản 11.15.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (107030)
  14. Phiên bản 11.1.1 đến 11.14.1Kháng phép
  15. Phiên bản 10.12.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 10.1.1 đến 10.11.1Trang phục, Tên trang phục (107023)
  17. Phiên bản 9.6.1 đến 9.24.2Trang phục, Tên trang phục (107015)
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.17.1 đến 8.22.1Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu
  20. Phiên bản 8.12.1 đến 8.16.1Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả
  21. Phiên bản 8.7.1 đến 8.11.1Sát thương công kích
  22. Phiên bản 8.6.1Tàn Ác (Q): mô tả
  23. Phiên bản 8.5.1 đến 8.5.2Khao Khát Săn Mồi (R): tầm xa
  24. Phiên bản 8.4.1Máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Khao Khát Săn Mồi (R): tầm xa
  25. Phiên bản 7.23.1 đến 8.3.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp, Trang phục, Tên trang phục (107008)
  27. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Giáp
  28. Phiên bản 7.5.1 đến 7.17.2Giáp
  29. Phiên bản 7.3.1 đến 7.4.3Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả
  30. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  31. Phiên bản 6.22.1 đến 6.23.1Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Hồi máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Tàn Ác (Q): mô tả, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả, Cú Ném Bola (E): mô tả, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả, Tàn Ác (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): hồi chiêu, Cú Ném Bola (E): hồi chiêu, Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu, Tàn Ác (Q): tầm xa, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): tầm xa
  32. Phiên bản 6.13.1 đến 6.21.1Nội tại: mô tả
  33. Phiên bản 6.4.1 đến 6.12.1Tàn Ác (Q): tầm xa
  34. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả
  35. Phiên bản 5.9.1 đến 6.1.1Trang phục, Tên trang phục (107003)
  36. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  37. Phiên bản 4.19.3Tàn Ác (Q): số lần dùng, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): số lần dùng, Cú Ném Bola (E): số lần dùng
  38. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.2Hồ sơ: Độ khó, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả
  39. Phiên bản 4.14.2Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu
  40. Phiên bản 4.7.8 đến 4.13.1Trang phục, Tên trang phục (107002)
  41. Phiên bản 4.5.4 đến 4.6.3Giáp, Máu mỗi cấp, Tàn Ác (Q): mô tả, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả, Cú Ném Bola (E): mô tả, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả, Tàn Ác (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): hồi chiêu, Cú Ném Bola (E): hồi chiêu, Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu, Cú Ném Bola (E): tầm xa
  42. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  43. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  44. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  45. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả
  46. Phiên bản 3.10.2 đến 3.15.5Vai trò
  47. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Ác (Q): tên, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): tên, Cú Ném Bola (E): tên, Khao Khát Săn Mồi (R): tên, Tàn Ác (Q): mô tả, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả, Cú Ném Bola (E): mô tả, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả, Tàn Ác (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): hồi chiêu, Cú Ném Bola (E): hồi chiêu, Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu, Tàn Ác (Q): chi phí, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): chi phí, Cú Ném Bola (E): chi phí, Khao Khát Săn Mồi (R): chi phí, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): tầm xa, Cú Ném Bola (E): tầm xa, Khao Khát Săn Mồi (R): tầm xa, Tàn Ác (Q): cấp, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): cấp, Cú Ném Bola (E): cấp, Khao Khát Săn Mồi (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (107000), Tên trang phục (107001)
  48. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Ác (Q): tên, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): tên, Cú Ném Bola (E): tên, Khao Khát Săn Mồi (R): tên, Tàn Ác (Q): mô tả, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): mô tả, Cú Ném Bola (E): mô tả, Khao Khát Săn Mồi (R): mô tả, Tàn Ác (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): hồi chiêu, Cú Ném Bola (E): hồi chiêu, Khao Khát Săn Mồi (R): hồi chiêu, Tàn Ác (Q): chi phí, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): chi phí, Cú Ném Bola (E): chi phí, Khao Khát Săn Mồi (R): chi phí, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): tầm xa, Cú Ném Bola (E): tầm xa, Khao Khát Săn Mồi (R): tầm xa, Tàn Ác (Q): cấp, Tiếng Gầm Chiến Trận (W): cấp, Cú Ném Bola (E): cấp, Khao Khát Săn Mồi (R): cấp
  49. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  50. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101