VI

Patch & language

Ảnh minh họa Karma

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Karma

Kẻ Được Khai Sáng

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 7
Phép thuật 8
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Tụ Hỏa

Nội tại
Gây sát thương bằng kỹ năng sẽ giảm hồi chiêu của Kinh Mantra.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

15
  • Karma Nữ Thần Mặt Trời

  • Karma Hoa Anh Đào

  • Karma Truyền Thống

  • Karma Hội Sen Hồng

  • Karma Tổ Đội Quản Ngục

  • Karma Mùa Đông Kỳ Diệu

  • Karma Chinh Phục

  • Karma Hắc Tinh

  • Karma Thần Sứ

  • Karma Tư Tế Không Gian

  • Karma Đại Suy Vong

  • Karma Tịnh Long Chú

  • Karma Nữ Hoàng Tiên Linh

  • Karma Hỏa Ngục

  • Karma Khởi Nguyên Tịnh Hồn

Cốt Truyện

Không con người trần tục nào có thể minh chứng cho truyền thống tâm linh ở Ionia rõ ràng hơn Karma. Cô là hiện thân của một linh hồn cổ xưa đã tái sinh vô số lần, mang theo tất cả ký ức tiền kiếp sang mỗi cuộc sống mới, và ban phúc cho nó với sức mạnh ít ai hiểu thấu. Cô đã làm hết sức để dẫn dắt người dân qua thời kỳ khủng hoảng, dù biết rằng thái bình và hòa hợp chỉ có khi đánh đổi bằng cái giá khổng lồ - cho cả cô và vùng đất cô yêu mến nhất.

Tips

Khi chơi với

  • Tụ Hỏa rất thích hợp với phong cách chơi lấy công kích làm chủ đạo. Hãy lựa chọn vị trí để tung kĩ năng rồi bồi thêm các đòn đánh thường giúp giảm thời gian hồi của Kinh Mantra, khiến bạn nắm quyền chủ động.
  • Khi sử dụng Chuyên Tâm, hãy làm chậm kẻ địch với Nội Hỏa hoặc tăng tốc bản thân với Linh Giáp nếu bạn cảm thấy khó bắt kịp kẻ địch.
  • Đừng quá giữ kẽ về việc sử dụng Kinh Mantra. Tụ Hỏa rất mạnh khi giao tranh tổng, khiến việc phục hồi lại Kinh Mantra trở nên khá dễ dàng.

Khi đối đầu

  • Karma giảm hồi chiêu Kinh Mantra khi dùng kỹ năng hoặc đánh thường trúng tướng địch. Đừng để cô ta thoải mái quá.
  • Hỏa Hồn của Karma bùng nổ gây thêm sát thương phép tại vùng nó được tạo ra. Hãy thoát khỏi vùng ảnh hưởng đó để giảm thiểu sát thương.
  • Chuyên Tâm là một kĩ năng phá giao tranh tốt. Tạo khoảng cách để tránh bị trói chân rồi tìm cơ hội quay lại tiếp tục truy đuổi.

Không đổi từ phiên bản 16.8.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.8.1Sát thương công kích, Linh Giáp (E): chi phí
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.7.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.13.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (43070)
  4. Phiên bản 14.11.1 đến 15.12.1Trang phục, Tên trang phục (43061)
  5. Phiên bản 14.6.1 đến 14.10.1Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Kinh Mantra (R): hồi chiêu, Nội Hỏa (Q): chi phí
  6. Phiên bản 14.2.1 đến 14.5.1Máu
  7. Phiên bản 13.16.1 đến 14.1.1Kinh Mantra (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.6.1 đến 13.15.1Trang phục, Tên trang phục (43054)
  9. Phiên bản 12.10.1 đến 13.5.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Nội tại: mô tả
  11. Phiên bản 11.23.1 đến 12.7.1Nội tại: mô tả
  12. Phiên bản 11.21.1 đến 11.22.1Trang phục, Tên trang phục (43044)
  13. Phiên bản 11.18.1 đến 11.20.1Giáp
  14. Phiên bản 11.16.1 đến 11.17.1Nội Hỏa (Q): hồi chiêu, Nội Hỏa (Q): chi phí
  15. Phiên bản 11.15.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 11.14.1Sát thương công kích, Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 11.6.1 đến 11.13.1Linh Giáp (E): mô tả
  18. Phiên bản 11.5.1Nội Hỏa (Q): hồi chiêu
  19. Phiên bản 11.3.1 đến 11.4.1Resource regen, Nội Hỏa (Q): chi phí
  20. Phiên bản 11.2.1Trang phục, Tên trang phục (43027)
  21. Phiên bản 11.1.1Sát thương công kích
  22. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả
  23. Phiên bản 10.21.1Kinh Mantra (R): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (43026)
  24. Phiên bản 10.16.1 đến 10.20.1Nội Hỏa (Q): hồi chiêu, Nội Hỏa (Q): chi phí
  25. Phiên bản 9.24.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (43019)
  26. Phiên bản 9.12.1 đến 9.23.1Linh Giáp (E): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (43008)
  27. Phiên bản 8.23.1 đến 9.11.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  28. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  29. Phiên bản 8.14.1 đến 8.15.1Resource regen, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  30. Phiên bản 8.3.1 đến 8.13.1Hồi máu
  31. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  32. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  33. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  34. Phiên bản 7.8.1Trang phục, Tên trang phục (43007)
  35. Phiên bản 7.3.1 đến 7.7.1Tài nguyên, Hồi máu
  36. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Chuyên Tâm (W): mô tả
  37. Phiên bản 6.24.1Trang phục, Tên trang phục (43006)
  38. Phiên bản 6.4.1 đến 6.23.1Tài nguyên, Kinh Mantra (R): tầm xa
  39. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Chuyên Tâm (W): chi phí
  40. Phiên bản 5.22.2 đến 6.1.1Resource regen
  41. Phiên bản 5.19.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (43005)
  42. Phiên bản 5.17.1 đến 5.18.1Chuyên Tâm (W): hồi chiêu
  43. Phiên bản 5.10.1 đến 5.16.1Chuyên Tâm (W): mô tả, Linh Giáp (E): mô tả, Linh Giáp (E): hồi chiêu, Linh Giáp (E): chi phí
  44. Phiên bản 4.20.1 đến 5.9.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  45. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (43004)
  46. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  47. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Linh Giáp (E): mô tả
  48. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  49. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  50. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  51. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  52. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò
  53. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Nội Hỏa (Q): chi phí
  54. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Cốt truyện, Vai trò, Tài nguyên, Máu, Năng lượng, Giáp, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nội Hỏa (Q): tên, Chuyên Tâm (W): tên, Linh Giáp (E): tên, Nội Hỏa (Q): mô tả, Chuyên Tâm (W): mô tả, Linh Giáp (E): mô tả, Nội Hỏa (Q): hồi chiêu, Chuyên Tâm (W): hồi chiêu, Kinh Mantra (R): hồi chiêu, Nội Hỏa (Q): chi phí, Chuyên Tâm (W): chi phí, Linh Giáp (E): chi phí, Nội Hỏa (Q): tầm xa, Chuyên Tâm (W): tầm xa, Linh Giáp (E): tầm xa, Nội Hỏa (Q): cấp, Chuyên Tâm (W): cấp, Linh Giáp (E): cấp, Kinh Mantra (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (43000), Tên trang phục (43001), Tên trang phục (43002), Tên trang phục (43003)
  55. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  56. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101