VI

Patch & language

Ảnh minh họa Karthus

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Karthus

Tiếng Ru Tử Thần

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 2
Phép thuật 10
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Từ Chối Tử Thần

Nội tại
Sau khi bị hạ gục, Karthus tiến vào trạng thái vong hồn cho phép hắn tiếp tục thi triển kỹ năng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

10
  • Karthus Bóng Ma

  • Karthus Tự Do

  • Thần Chết Karthus

  • Pentakill Karthus

  • Fnatic Karthus

  • Karthus Hoàng Tử Tai Ương

  • Karthus Hỏa Ngục

  • Karthus Pentakill III: Cấm Thư

  • Karthus Thần Rừng

  • Karthus Ẩn Chính Tử Thần

Cốt Truyện

Điểm báo cho sự diệt vong, Karthus là một linh hồn bất tử hay ngân nga những bài hát ám ảnh, mở đầu cho nỗi kinh hoàng của sự hiện diện ác mộng của hắn. Người sống sợ sự vĩnh hằng của những hoạt tử nhân, nhưng Karthus chỉ thấy vẻ đẹp và sự thuần khiết trong đó, một sự kết hợp hoàn hảo giữa sinh và tử. Karthus rời khỏi Quần Đảo Bóng Đêm để mang đến niềm vui của cái chết cho đám người phàm, vị thánh tông đồ của những kẻ ''không sống''.

Tips

Khi chơi với

  • Hãy hỏi đồng đội xem có ai muốn bạn sử dụng Khúc Gọi Hồn để hỗ trợ việc tiêu diệt kẻ địch ở đường nào không.
  • Chiêu Tàn Phá là một cách rất hữu hiệu để kiếm tiền từ lính và cả phá rối các tướng đối phương.

Khi đối đầu

  • Karthus có thể dùng phép thoải mái trong một khoảng thời gian ngắn sau khi chết. Di chuyển ra xa khỏi xác của hắn để bảo đảm sự an toàn.
  • Nhớ lưu ý giữ cho số máu còn lại đủ để chịu đựng chiêu Khúc Cầu Hồn, ngay cả nếu bạn phải quay trở về căn cứ để hồi máu.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.19.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (30035)
  3. Phiên bản 13.13.1 đến 15.18.1Trang phục, Tên trang phục (30026)
  4. Phiên bản 12.21.1 đến 13.12.1Năng lượng mỗi cấp
  5. Phiên bản 12.13.1 đến 12.20.1Giáp, Máu mỗi cấp
  6. Phiên bản 12.10.1 đến 12.12.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Bức Tường Đau Đớn (W): mô tả
  8. Phiên bản 11.18.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (30017)
  9. Phiên bản 11.1.1 đến 11.17.1Sát thương công kích
  10. Phiên bản 10.25.1Tàn Phá (Q): chi phí
  11. Phiên bản 10.20.1 đến 10.24.1Giáp
  12. Phiên bản 10.18.1 đến 10.19.1Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 10.14.1 đến 10.16.1Máu, Tốc độ di chuyển, Tàn Phá (Q): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (30010)
  14. Phiên bản 10.9.1 đến 10.13.1Tốc độ di chuyển
  15. Phiên bản 8.23.1 đến 10.8.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  16. Phiên bản 8.21.1 đến 8.22.1Bức Tường Đau Đớn (W): hồi chiêu, Bức Tường Đau Đớn (W): chi phí, Khúc Cầu Hồn (R): chi phí
  17. Phiên bản 8.9.1 đến 8.20.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  21. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  22. Phiên bản 7.8.1Tàn Phá (Q): hồi chiêu, Tàn Phá (Q): số lần dùng
  23. Phiên bản 7.3.1 đến 7.7.1Tài nguyên, Hồi máu
  24. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (30009)
  25. Phiên bản 6.9.1 đến 6.21.1Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Khúc Cầu Hồn (R): tầm xa
  27. Phiên bản 5.21.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  28. Phiên bản 4.20.1 đến 5.20.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  29. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  30. Phiên bản 4.17.1 đến 4.18.1Trang phục, Tên trang phục (30005)
  31. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  32. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Ô Uế (E): mô tả
  33. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  34. Phiên bản 3.12.2 đến 4.4.3Nội tại: mô tả
  35. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  36. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Phá (Q): tên, Bức Tường Đau Đớn (W): tên, Ô Uế (E): tên, Khúc Cầu Hồn (R): tên, Tàn Phá (Q): mô tả, Bức Tường Đau Đớn (W): mô tả, Ô Uế (E): mô tả, Khúc Cầu Hồn (R): mô tả, Tàn Phá (Q): hồi chiêu, Bức Tường Đau Đớn (W): hồi chiêu, Ô Uế (E): hồi chiêu, Khúc Cầu Hồn (R): hồi chiêu, Tàn Phá (Q): chi phí, Bức Tường Đau Đớn (W): chi phí, Ô Uế (E): chi phí, Khúc Cầu Hồn (R): chi phí, Tàn Phá (Q): tầm xa, Bức Tường Đau Đớn (W): tầm xa, Ô Uế (E): tầm xa, Tàn Phá (Q): cấp, Bức Tường Đau Đớn (W): cấp, Ô Uế (E): cấp, Khúc Cầu Hồn (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (30000), Tên trang phục (30001), Tên trang phục (30002), Tên trang phục (30003), Tên trang phục (30004)
  37. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Phá (Q): tên, Bức Tường Đau Đớn (W): tên, Ô Uế (E): tên, Khúc Cầu Hồn (R): tên, Tàn Phá (Q): mô tả, Bức Tường Đau Đớn (W): mô tả, Ô Uế (E): mô tả, Khúc Cầu Hồn (R): mô tả, Tàn Phá (Q): hồi chiêu, Bức Tường Đau Đớn (W): hồi chiêu, Ô Uế (E): hồi chiêu, Khúc Cầu Hồn (R): hồi chiêu, Tàn Phá (Q): chi phí, Bức Tường Đau Đớn (W): chi phí, Ô Uế (E): chi phí, Khúc Cầu Hồn (R): chi phí, Tàn Phá (Q): tầm xa, Bức Tường Đau Đớn (W): tầm xa, Ô Uế (E): tầm xa, Tàn Phá (Q): cấp, Bức Tường Đau Đớn (W): cấp, Ô Uế (E): cấp, Khúc Cầu Hồn (R): cấp
  38. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  39. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101