VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kalista

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Kalista

Mũi Giáo Phục Hận

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 2
Phép thuật 4
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Phong Thái Quân Nhân

Nội tại
Ra lệnh di chuyển khi Kalista đang đánh thường hoặc dùng Đâm Xuyên sẽ khiến cô phóng về hướng đó khi tung đòn đánh.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Kalista Huyết Nguyệt

  • Kalista Chung Kết Thế Giới 2015

  • SKT T1 Kalista

  • Kalista Toán Cướp Hắc Ám

  • Kalista Tiên Linh Cận Vệ

  • Kalista Thần Sứ

Cốt Truyện

Một bóng ma của sự trừng phạt và báo thù, Kalista là cơn ác mộng được triệu hồi từ Quần Đảo Bóng Đêm để săn đuổi những kẻ lật lọng và phản bội. Những nạn nhân có thể khóc lóc cầu xin được trả thù, nhưng Kalista chỉ trả lời những ai sẵn sàng trả giá bằng chính linh hồn của họ. Đau khổ sẽ đến với những ai trở thành mục tiêu của Kalista, vì mọi giao kèo với người thợ săn tàn nhẫn này chỉ có thể kết thúc với ngọn lửa lạnh lẽo trên mũi giáo của cô.

Tips

Khi chơi với

  • Giày Vò là một kĩ năng hỗ trợ việc tung đòn kết liễu khá tốt, vì nếu tiêu diệt được một mục tiêu, thời gian hồi của nó sẽ lập tức được hoàn thành.
  • Ra lệnh di chuyển để kích hoạt Phong Thái Quân Nhân sẽ không xóa bỏ hiệu ứng hình ảnh tung đòn đánh của Kalista.
  • Nhờ vào nội tại bẩm sinh của mình nên Tốc độ Di chuyển của Kalista được gia tăng dựa trên Tốc độ Đánh.

Khi đối đầu

  • Sự cơ động của Kalista dựa trên việc tung các đòn đánh. Điều này nghĩa là sự cơ động của cô ta sẽ bị giảm đi nếu cô ta không có mục tiêu để tấn công, đồng thời sự giảm Tốc độ Đánh đó sẽ giảm thiểu đáng kể khoảng cách cô ta có thể lao đi.
  • Kalista không thể hủy bỏ hiệu ứng dồn sức để tung đòn đánh, thế nên dù cô ta rất cơ động, nhưng khoảng trống này vẫn là một cơ hội để tung các kĩ năng lên cô ta.
  • Nếu bạn có thể thoát khỏi tầm nhìn của Kalista, kiểu như chui vào bụi rậm, những mũi giáo của cô ta sẽ rơi đùng xuống đất, chả còn hù dọa gì được ai nữa.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.21.1 đến 16.4.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.16.1 đến 15.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.14.1 đến 15.15.1Trang phục, Tên trang phục (429024)
  6. Phiên bản 15.12.1 đến 15.13.1Máu, Đâm Xuyên (Q): hồi chiêu
  7. Phiên bản 15.9.1 đến 15.11.1Máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  8. Phiên bản 15.1.1 đến 15.8.1Resource regen mỗi cấp, Đâm Xuyên (Q): chi phí
  9. Phiên bản 14.13.1 đến 14.24.1Sát thương công kích, Định Mệnh Vẫy Gọi (R): hồi chiêu
  10. Phiên bản 13.20.1 đến 14.12.1Tên trang phục (429002)
  11. Phiên bản 13.11.1 đến 13.19.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Hồi máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  12. Phiên bản 13.7.1 đến 13.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  13. Phiên bản 13.6.1Trang phục, Tên trang phục (429014)
  14. Phiên bản 12.18.1 đến 13.5.1Máu
  15. Phiên bản 12.15.1 đến 12.17.1Sát thương công kích
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.7.1 đến 12.9.1Năng lượng, Tốc độ di chuyển, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 12.4.1 đến 12.6.1Giáp
  19. Phiên bản 12.2.1 đến 12.3.1Mẹo (khi chơi với)
  20. Phiên bản 11.1.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (429005)
  21. Phiên bản 10.13.1 đến 10.25.1Sát thương công kích mỗi cấp
  22. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Hồn Ma Do Thám (W): chi phí
  23. Phiên bản 10.8.1 đến 10.10.3216176Giáp
  24. Phiên bản 10.1.1 đến 10.7.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  25. Phiên bản 9.17.1 đến 9.24.2Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp
  26. Phiên bản 9.1.1 đến 9.16.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Hồn Ma Do Thám (W): mô tả
  27. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  28. Phiên bản 8.11.1 đến 8.22.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  29. Phiên bản 8.4.1 đến 8.10.1Sát thương công kích, Tầm đánh, Hồn Ma Do Thám (W): mô tả
  30. Phiên bản 7.23.1 đến 8.3.1Cốt truyện
  31. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  32. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Định Mệnh Vẫy Gọi (R): hồi chiêu
  33. Phiên bản 7.9.1 đến 7.17.2Kháng phép mỗi cấp
  34. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên
  35. Phiên bản 6.16.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (429003)
  36. Phiên bản 6.10.1 đến 6.15.1Nội tại: mô tả
  37. Phiên bản 6.6.1 đến 6.9.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Hồn Ma Do Thám (W): mô tả, Định Mệnh Vẫy Gọi (R): tầm xa
  38. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Định Mệnh Vẫy Gọi (R): tầm xa
  39. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Giày Vò (E): chi phí
  40. Phiên bản 5.24.1 đến 5.24.2Mẹo (khi đối đầu)
  41. Phiên bản 5.22.1 đến 5.23.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  42. Phiên bản 5.21.1Cốt truyện
  43. Phiên bản 5.18.1 đến 5.20.1Trang phục, Tên trang phục (429002)
  44. Phiên bản 5.17.1Định Mệnh Vẫy Gọi (R): hồi chiêu
  45. Phiên bản 5.15.1 đến 5.16.1Cốt truyện
  46. Phiên bản 5.13.1 đến 5.14.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  47. Phiên bản 4.21.1 đến 5.12.1Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Hồn Ma Do Thám (W): chi phí, Giày Vò (E): chi phí
  48. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Mới