VI

Patch & language

Ảnh minh họa Corki

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Corki

Phi Công Quả Cảm

MarksmanMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 3
Phép thuật 6
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đạn Hextech

Nội tại
Một phần sát thương đòn đánh cơ bản của Corki sẽ được gây ra dưới dạng sát thương chuẩn cộng thêm.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Corki Đĩa Bay

  • Corki Xe Trượt Băng

  • Corki Nam Tước Đỏ

  • Corki Tay Chơi

  • Corki Cưỡi Urf

  • Corki Long Chiến Cơ

  • Fnatic Corki

  • Corki Giả Lập

  • CorGi Siêu Vòng Ba

  • Corki Phi Hành Gia

  • Corki Đồ Chơi Lắp Ghép

Cốt Truyện

Chàng phi công Yordle Corki thích nhất hai thứ: bay, và bộ ria tuyệt đẹp của mình… dù không cần phải theo đúng thứ tự trên. Sau khi rời thành phố Bandle, anh định cư ở Piltover và say mê những cỗ máy tuyệt vời nơi đây. Anh tập trung phát triển những phương tiện trên không, dẫn dắt một lực lượng phòng không với cái tên Yipsnake Gầm Rú gồm những cựu binh dày dặn kinh nghiệm. Corki tuần tra bầu trời quanh quê hương mới với sự bình tĩnh và anh chưa từng gặp một vấn đề nào mà một dàn tên lửa không giải quyết được.

Tips

Khi chơi với

  • Bom Phốt-pho có thể được dùng để phát hiện những kẻ địch nấp trong bụi rậm.
  • Kĩ năng Thảm Lửa có thể được dùng một cách phòng ngự, thế nên cần rút lui cũng có thể sử dụng nó.
  • Corki vẫn có thể tiếp tục tấn công khi đang dùng Súng Máy. Nâng cấp Súng Máy lên tối đa là một chìa khóa then chốt để trở thành một bậc thầy Corki.

Khi đối đầu

  • Cẩn thận tránh chiêu Tên Lửa Định Hướng của Corki. Sát thương chúng gây ra sẽ lan rộng, thế nên ngay cả khi bạn nấp sau lính của mình vẫn có thể bị trúng chiêu.
  • Sau khi sử dụng chiêu Thảm Lửa hoặc Rải Bom, Corki là một mục tiêu mỏng manh, thế nên hãy chuyển sang tập trung tiêu diệt nếu hắn lỡ sử dụng nó để mở đầu một cuộc chiến.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.16.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (42036)
  4. Phiên bản 15.6.1 đến 15.15.1Giáp
  5. Phiên bản 14.22.1 đến 15.5.1Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.20.1 đến 14.21.1Bom Phốt-pho (Q): chi phí, Súng Máy (E): chi phí
  7. Phiên bản 14.16.1 đến 14.19.1Bom Phốt-pho (Q): hồi chiêu, Bom Phốt-pho (Q): chi phí
  8. Phiên bản 14.14.1 đến 14.15.1Máu
  9. Phiên bản 14.12.1 đến 14.13.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh mỗi cấp, Bom Phốt-pho (Q): hồi chiêu, Súng Máy (E): chi phí
  10. Phiên bản 14.11.1Vai trò
  11. Phiên bản 14.10.1Máu, Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Giáp, Máu mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Bom Phốt-pho (Q): hồi chiêu, Súng Máy (E): hồi chiêu, Bom Phốt-pho (Q): chi phí, Thảm Lửa (W): chi phí, Súng Máy (E): chi phí, Tên Lửa Định Hướng (R): chi phí, Tên Lửa Định Hướng (R): số lần dùng
  12. Phiên bản 14.3.1 đến 14.9.1Thảm Lửa (W): hồi chiêu, Thảm Lửa (W): chi phí
  13. Phiên bản 14.2.1Sát thương công kích
  14. Phiên bản 14.1.1Máu, Sát thương công kích, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  15. Phiên bản 12.21.1 đến 13.24.1Resource regen, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Nội tại: mô tả
  18. Phiên bản 11.13.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (42026)
  19. Phiên bản 11.1.1 đến 11.12.1Resource regen
  20. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  21. Phiên bản 10.21.1 đến 10.22.1Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 9.16.1 đến 10.20.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  23. Phiên bản 9.6.1 đến 9.15.1Trang phục, Tên trang phục (42018)
  24. Phiên bản 8.23.1 đến 9.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  25. Phiên bản 8.3.1 đến 8.22.1Hồi máu
  26. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.1Cốt truyện
  28. Phiên bản 7.22.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  29. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Sát thương công kích
  30. Phiên bản 7.12.1 đến 7.15.1Sát thương công kích, Nội tại: mô tả
  31. Phiên bản 7.9.1 đến 7.11.1Kháng phép mỗi cấp
  32. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  33. Phiên bản 6.19.1 đến 7.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  34. Phiên bản 6.17.1 đến 6.18.1Trang phục, Tên trang phục (42008)
  35. Phiên bản 6.12.1 đến 6.16.2Thảm Lửa (W): hồi chiêu
  36. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên
  37. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thảm Lửa (W): mô tả, Thảm Lửa (W): tầm xa
  38. Phiên bản 5.22.1Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Thảm Lửa (W): mô tả, Súng Máy (E): mô tả, Thảm Lửa (W): tầm xa
  39. Phiên bản 5.1.1 đến 5.21.1Thảm Lửa (W): chi phí
  40. Phiên bản 4.20.1 đến 4.21.5Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  41. Phiên bản 4.19.3Tên Lửa Định Hướng (R): số lần dùng
  42. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.2Trang phục, Tên trang phục (42007)
  43. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  44. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Súng Máy (E): mô tả
  45. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  46. Phiên bản 3.14.19 đến 4.4.3Súng Máy (E): chi phí
  47. Phiên bản 3.14.16Bom Phốt-pho (Q): mô tả, Tên Lửa Định Hướng (R): mô tả, Bom Phốt-pho (Q): chi phí, Bom Phốt-pho (Q): tầm xa
  48. Phiên bản 3.13.1 đến 3.14.13Tên Lửa Định Hướng (R): mô tả, Tên Lửa Định Hướng (R): hồi chiêu, Súng Máy (E): tầm xa
  49. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Mẹo (khi chơi với), Bom Phốt-pho (Q): mô tả, Tên Lửa Định Hướng (R): mô tả
  50. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  51. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Thảm Lửa (W): chi phí, Tên Lửa Định Hướng (R): chi phí
  52. Phiên bản 3.6.14 đến 3.8.5Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (42000), Tên trang phục (42001), Tên trang phục (42002), Tên trang phục (42003), Tên trang phục (42004), Tên trang phục (42005), Tên trang phục (42006)
  53. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Súng Máy (E): chi phí
  54. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  55. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101