VI

Patch & language

Ảnh minh họa Cho'Gath

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Cho'Gath

Quái Vật Hư Không

TankMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 3
Phòng thủ 7
Phép thuật 7
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Thú Ăn Thịt

Nội tại
Bất cứ khi nào Cho'Gath tiêu diệt một đơn vị, hắn được hồi lại Máu và Năng lượng. Giá trị này gia tăng dựa trên cấp của Cho'Gath.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Cho'Gath Ác Mộng

  • Quý Ông Cho'Gath

  • Cho'Gath Hồ Lốc-nét

  • Cho'Gath Hóa Thạch

  • Cho'Gath Cỗ Máy Hủy Diệt

  • Cho'Gath Thời Tiền Sử

  • Cho'Gath Hắc Tinh

  • Cho'Gath Sơn Hải Khổng Thú

  • Cho'Gath Bội Ước

  • Cho'Gath Thú Nhồi Bông

  • Cho'Gath Kháng Ma Thạch

Cốt Truyện

Từ khoảnh khắc đầu tiên Cho'Gath xuất hiện dưới cái nắng gay gắt của Runeterra, con quái vật này đã bị thôi thúc bởi cơn đói vô độ. Cho'Gath, đại diện hoàn hảo cho khao khát nuốt chửng mọi sự sống của Hư Không, có hệ thống sinh học vô cùng phức tạp. Nó chuyển hóa mọi vật chất, cường hóa kích thước cơ thể và sức mạnh cơ bắp, biến lớp vỏ ngoài cứng cáp như kim cương. Đến một ngày khi sự cường tráng chẳng còn phù hợp với nhu cầu của quái thú Hư Không, nó nôn phần vật chất thừa có dạng gai nhọn ra ngoài, đâm xiên qua những con mồi và mặc chúng nằm đó đánh chén sau.

Tips

Khi chơi với

  • Hãy cố tung các đòn đánh sao cho kĩ năng Phóng Gai của bạn vừa tiêu diệt được lính vừa quấy phá được tướng địch.
  • Nếu cảm thấy khó có cơ hội xơi tái tướng địch, hãy sử dụng luôn kĩ năng lên các đơn vị khác để gia tăng kích cỡ của bản thân.
  • Rạn Nứt cùng với Thú Ăn Thịt là một chuỗi kết hợp hiệu quả giúp phục hồi máu và năng lượng.

Khi đối đầu

  • Mua vài trang bị để Cho'Gath không xơi tái bạn quá nhanh.
  • Tập trung ngăn Cho'Gath đạt kích thước tối đa.
  • Rạn Nứt có hiển thị khu vực sẽ tác động. Lưu ý điều đó để tránh chuỗi chiêu từ Cho'Gath.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.1.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (31041)
  3. Phiên bản 15.11.1 đến 15.24.1Giáp mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.10.1Tốc độ đánh
  5. Phiên bản 14.7.1 đến 15.9.1Trang phục, Tên trang phục (31032)
  6. Phiên bản 14.6.1Tiếng Gầm Hoang Dã (W): hồi chiêu
  7. Phiên bản 13.5.1 đến 14.5.1Trang phục, Tên trang phục (31023)
  8. Phiên bản 13.4.1Giáp mỗi cấp, Rạn Nứt (Q): chi phí, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): chi phí
  9. Phiên bản 12.23.1 đến 13.3.1Xơi Tái (R): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.22.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 11.19.1 đến 12.9.1Rạn Nứt (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 11.2.1 đến 11.18.1Trang phục, Tên trang phục (31014)
  13. Phiên bản 11.1.1Máu, Kháng phép
  14. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  15. Phiên bản 9.7.1 đến 10.22.1Rạn Nứt (Q): hồi chiêu
  16. Phiên bản 8.23.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  17. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (31007)
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.12.1Hồi máu
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  21. Phiên bản 7.14.1 đến 7.21.1Phóng Gai (E): mô tả, Phóng Gai (E): hồi chiêu, Rạn Nứt (Q): chi phí, Phóng Gai (E): chi phí
  22. Phiên bản 7.4.1 đến 7.13.1Mẹo (khi đối đầu), Xơi Tái (R): mô tả
  23. Phiên bản 7.3.1 đến 7.3.3Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  24. Phiên bản 6.20.1 đến 7.2.1Tiếng Gầm Hoang Dã (W): hồi chiêu
  25. Phiên bản 6.4.1 đến 6.19.1Tài nguyên, Phóng Gai (E): tầm xa
  26. Phiên bản 5.11.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (31006)
  27. Phiên bản 4.21.1 đến 5.10.1Xơi Tái (R): mô tả, Xơi Tái (R): hồi chiêu
  28. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  29. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Phóng Gai (E): hồi chiêu
  30. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  31. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Xơi Tái (R): mô tả
  32. Phiên bản 4.9.1 đến 4.12.2Mẹo (khi chơi với)
  33. Phiên bản 4.8.1 đến 4.8.3Xơi Tái (R): tầm xa
  34. Phiên bản 4.5.4 đến 4.7.16Giáp
  35. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  36. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  37. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  38. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật
  39. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rạn Nứt (Q): tên, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): tên, Phóng Gai (E): tên, Xơi Tái (R): tên, Rạn Nứt (Q): mô tả, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): mô tả, Phóng Gai (E): mô tả, Xơi Tái (R): mô tả, Rạn Nứt (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): hồi chiêu, Phóng Gai (E): hồi chiêu, Xơi Tái (R): hồi chiêu, Rạn Nứt (Q): chi phí, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): chi phí, Phóng Gai (E): chi phí, Xơi Tái (R): chi phí, Rạn Nứt (Q): tầm xa, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): tầm xa, Xơi Tái (R): tầm xa, Rạn Nứt (Q): cấp, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): cấp, Phóng Gai (E): cấp, Xơi Tái (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (31000), Tên trang phục (31001), Tên trang phục (31002), Tên trang phục (31003), Tên trang phục (31004), Tên trang phục (31005)
  40. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rạn Nứt (Q): tên, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): tên, Phóng Gai (E): tên, Xơi Tái (R): tên, Rạn Nứt (Q): mô tả, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): mô tả, Phóng Gai (E): mô tả, Xơi Tái (R): mô tả, Rạn Nứt (Q): hồi chiêu, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): hồi chiêu, Phóng Gai (E): hồi chiêu, Xơi Tái (R): hồi chiêu, Rạn Nứt (Q): chi phí, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): chi phí, Phóng Gai (E): chi phí, Xơi Tái (R): chi phí, Rạn Nứt (Q): tầm xa, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): tầm xa, Xơi Tái (R): tầm xa, Rạn Nứt (Q): cấp, Tiếng Gầm Hoang Dã (W): cấp, Phóng Gai (E): cấp, Xơi Tái (R): cấp
  41. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  42. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101