VI

Patch & language

Ảnh minh họa Darius

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Darius

Đại Tướng Noxus

FighterTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 9
Phòng thủ 5
Phép thuật 1
Độ khó 2

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Xuất Huyết

Nội tại
Đòn đánh và kỹ năng sát thương của Darius khiến kẻ địch xuất huyết, chịu sát thương vật lý trong vòng 5 giây, cộng dồn tối đa 5 lần. Khi tướng địch đạt tối đa cộng dồn, Darius hóa cuồng và nhận lượng lớn Sức mạnh Công kích.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

15
  • Chúa Tể Darius

  • Darius Vũ Khí Sinh Học

  • Darius Hoang Dã Đại Vương

  • Darius Siêu Sao Úp Rổ

  • Darius Học Sinh Cá Biệt

  • Darius Hiểm Họa Không Gian

  • Darius Lang Vương

  • Darius Cao Bồi

  • Darius Niên Thú Nguyên Đán

  • Darius Ác Mộng Thành Phố Ngầm

  • Darius Cuồng Huyết Chiến Tướng

  • Darius Sứ Thanh Hoa

  • Darius Lang Vương Thánh Thần

  • Đại Tướng Darius Vinh Quang - Hàng Hiệu

  • Darius Loạn Thế Thần Binh

Cốt Truyện

Không có biểu tượng sức mạnh Noxus nào vĩ đại hơn Darius, tướng lĩnh đáng sợ và dạn dày nhất nơi đây. Đi từ xuất thân khiêm tốn và rồi trở thành Đại Tướng Noxus, hắn đã đập tạn vô số kẻ địch của đế quốc - nhiều người trong đó còn chính là người Noxus. Hắn không bao giờ nghi ngờ đại nghĩa của mình và cũng không bao giờ ngần ngại một khi đã vung lưỡi rìu của mình lên. Bất kỳ ai đối đầu với thủ lĩnh Quân đoàn Tam Cực sẽ không nhận được chút khoan dung nào.

Tips

Khi chơi với

  • Tàn Sát là một kĩ năng quấy rối rất mạnh. Hãy tung chiêu vào kẻ địch từ cự li tối đa để đạt được hiệu quả tốt nhất.
  • Máy Chém Noxus gây nhiều sát thương hơn dựa trên số đòn đánh bạn tung ra trước đó. Tốt nhất là đánh năm cái để tăng sát thương lên tối đa.
  • Darius hưởng lợi rất nhiều từ các trang bị tăng cường khả năng sống sót. Bạn càng sống dai trong một cuộc chiến, bạn càng trở nên nguy hiểm hơn.

Khi đối đầu

  • Hãy tận dụng những thời điểm khi kĩ năng Tàn Sát của Darius đang trong thời gian hồi để quấy phá hắn.
  • Darius có ít kĩ năng để rút lui khỏi một cuộc chiến. Nếu bạn đang chiếm ưu thế, đừng ngại ngần việc truy đuổi đến cùng.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Tàn Sát (Q): hồi chiêu
9/8/7/6/5 → 9/7.75/6.5/5.25/4

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Tàn Sát (Q): hồi chiêu
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.22.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (122067)
  4. Phiên bản 15.7.1 đến 15.21.1Giáp, Bắt Giữ (E): hồi chiêu
  5. Phiên bản 15.5.1 đến 15.6.1Trang phục, Tên trang phục (122065)
  6. Phiên bản 14.17.1 đến 15.4.1Trang phục, Tên trang phục (122064)
  7. Phiên bản 14.4.1 đến 14.16.1Trang phục, Tên trang phục (122054)
  8. Phiên bản 14.2.1 đến 14.3.1Tàn Sát (Q): chi phí
  9. Phiên bản 12.21.1 đến 14.1.1Năng lượng mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.19.1 đến 12.20.1Trang phục, Tên trang phục (122043)
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.18.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 11.20.1 đến 12.9.1Đánh Thọt (W): hồi chiêu
  13. Phiên bản 11.17.1 đến 11.19.1Trang phục, Tên trang phục (122033)
  14. Phiên bản 11.16.1Đánh Thọt (W): mô tả
  15. Phiên bản 11.14.1 đến 11.15.1Bắt Giữ (E): hồi chiêu
  16. Phiên bản 11.10.1 đến 11.13.1Bắt Giữ (E): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.7.1 đến 11.9.1Nội tại: mô tả
  18. Phiên bản 11.3.1 đến 11.6.1Trang phục, Tên trang phục (122024)
  19. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Máu, Kháng phép
  20. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  21. Phiên bản 10.6.1 đến 10.22.1Đánh Thọt (W): chi phí, Bắt Giữ (E): chi phí
  22. Phiên bản 10.4.1 đến 10.5.1Tàn Sát (Q): mô tả
  23. Phiên bản 9.20.1 đến 10.3.1Trang phục, Tên trang phục (122016)
  24. Phiên bản 9.14.1 đến 9.19.1Nội tại: mô tả
  25. Phiên bản 8.23.1 đến 9.13.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (122015)
  27. Phiên bản 8.12.1Tàn Sát (Q): tên, Đánh Thọt (W): tên, Bắt Giữ (E): tên, Máy Chém Noxus (R): tên, Tàn Sát (Q): mô tả, Đánh Thọt (W): mô tả, Bắt Giữ (E): mô tả, Máy Chém Noxus (R): mô tả
  28. Phiên bản 8.11.1Tàn Sát (Q): tên, Đánh Thọt (W): tên, Bắt Giữ (E): tên, Máy Chém Noxus (R): tên, Tàn Sát (Q): mô tả, Đánh Thọt (W): mô tả, Bắt Giữ (E): mô tả, Máy Chém Noxus (R): mô tả
  29. Phiên bản 8.6.1 đến 8.10.1Cốt truyện
  30. Phiên bản 8.4.1 đến 8.5.2Đánh Thọt (W): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  32. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  34. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Resource regen
  35. Phiên bản 7.7.1 đến 7.14.1Trang phục, Tên trang phục (122014)
  36. Phiên bản 7.3.1 đến 7.6.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  37. Phiên bản 6.4.1 đến 7.2.1Tài nguyên, Đánh Thọt (W): tầm xa
  38. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Bắt Giữ (E): tầm xa
  39. Phiên bản 5.21.1 đến 5.23.1Tàn Sát (Q): mô tả, Máy Chém Noxus (R): mô tả
  40. Phiên bản 5.18.1 đến 5.20.1Tàn Sát (Q): chi phí
  41. Phiên bản 5.17.1Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  42. Phiên bản 5.16.1Sát thương công kích, Giáp, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Tàn Sát (Q): mô tả, Đánh Thọt (W): mô tả, Đánh Thọt (W): hồi chiêu, Tàn Sát (Q): chi phí, Đánh Thọt (W): chi phí, Máy Chém Noxus (R): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (122008)
  43. Phiên bản 5.7.1 đến 5.15.1Máy Chém Noxus (R): mô tả
  44. Phiên bản 4.20.1 đến 5.6.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  45. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (122004)
  46. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  47. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Đánh Thọt (W): mô tả
  48. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  49. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  50. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  51. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  52. Phiên bản 3.12.24 đến 4.1.9Máy Chém Noxus (R): hồi chiêu
  53. Phiên bản 3.12.2Đánh Thọt (W): mô tả
  54. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  55. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Trang phục, Tên trang phục (122003)
  56. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Sát (Q): tên, Đánh Thọt (W): tên, Bắt Giữ (E): tên, Máy Chém Noxus (R): tên, Tàn Sát (Q): mô tả, Đánh Thọt (W): mô tả, Bắt Giữ (E): mô tả, Máy Chém Noxus (R): mô tả, Tàn Sát (Q): hồi chiêu, Đánh Thọt (W): hồi chiêu, Bắt Giữ (E): hồi chiêu, Máy Chém Noxus (R): hồi chiêu, Tàn Sát (Q): chi phí, Đánh Thọt (W): chi phí, Bắt Giữ (E): chi phí, Máy Chém Noxus (R): chi phí, Tàn Sát (Q): tầm xa, Bắt Giữ (E): tầm xa, Máy Chém Noxus (R): tầm xa, Tàn Sát (Q): cấp, Đánh Thọt (W): cấp, Bắt Giữ (E): cấp, Máy Chém Noxus (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (122000), Tên trang phục (122001), Tên trang phục (122002)
  57. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Sát (Q): tên, Đánh Thọt (W): tên, Bắt Giữ (E): tên, Máy Chém Noxus (R): tên, Tàn Sát (Q): mô tả, Đánh Thọt (W): mô tả, Bắt Giữ (E): mô tả, Máy Chém Noxus (R): mô tả, Tàn Sát (Q): hồi chiêu, Đánh Thọt (W): hồi chiêu, Bắt Giữ (E): hồi chiêu, Máy Chém Noxus (R): hồi chiêu, Tàn Sát (Q): chi phí, Đánh Thọt (W): chi phí, Bắt Giữ (E): chi phí, Máy Chém Noxus (R): chi phí, Tàn Sát (Q): tầm xa, Bắt Giữ (E): tầm xa, Máy Chém Noxus (R): tầm xa, Tàn Sát (Q): cấp, Đánh Thọt (W): cấp, Bắt Giữ (E): cấp, Máy Chém Noxus (R): cấp
  58. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Bắt Giữ (E): mô tả
  59. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  60. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101