VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ahri

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ahri

Hồ Ly Chín Đuôi

MageAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 3
Phòng thủ 4
Phép thuật 8
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Hút Hồn

Nội tại
Sau khi hạ 9 lính hoặc quái, Ahri sẽ được hồi máu.
Khi tham gia hạ gục tướng, Ahri sẽ được hồi máu nhiều hơn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

21
  • Ahri Hàn Triều

  • Ahri Bóng Đêm

  • Ahri Hỏa Hồ Ly

  • Ahri Thần Tượng Âm Nhạc

  • Ahri Thách Đấu

  • Ahri Nữ Sinh Thanh Lịch

  • Ahri Giả Lập

  • Ahri Vệ Binh Tinh Tú

  • K/DA Ahri

  • K/DA Ahri - Hàng Hiệu

  • Ahri Thần Rừng

  • Ahri Chiêu Hồn Thiên Hồ

  • K/DA ALL OUT Ahri

  • Ahri Tiên Hắc Ám

  • K/DA Ahri - Hàng Hiệu (2022)

  • Ahri Ẩn Chính Pháp Sư

  • Ahri Tuyết Nguyệt

  • Ahri Huyền Thoại Trỗi Dậy

  • Ahri Huyền Thoại Bất Tử

  • Ahri Suối Nước Nóng

  • Ahri Suối Nước Nóng - Sau Giờ Làm

Cốt Truyện

Sinh ra với kết nối ma thuật cõi linh giới, Ahri là một vastaya cáo tinh với khả năng thao túng cảm xúc của con mồi và hấp thụ tinh hoa từ chúng—nhận được một phần ký ức và trí tuệ từ mỗi linh hồn mà cô nàng hấp thụ. Từng là một kẻ săn mồi mạnh mẽ và bướng bỉnh, giờ đây Ahri ngao du khắp thế giới để tìm kiếm manh mối về tổ tiên của mình cũng như thay thế những ký ức bị đánh cắp bởi chính ký ức của bản thân cô.

Tips

Khi chơi với

  • Sử dụng Hôn Gió để làm mở màn chuỗi kết hợp kĩ năng, nó sẽ khiến Quả Cầu Ma Thuật và Lửa Hồ Ly dễ trúng đích hơn.
  • Mở đầu cuộc chiến bằng Hôn Gió, rồi truy đuổi nếu cần với Phi Hồ.
  • Phi Hồ tương tác cực tốt với các kĩ năng của Ahri, dọn đường cho Hôn Gió, nhân đôi Quả Cầu Ma Thuật, cũng như rút ngắn khoảng cách để tận dụng Lửa Hồ Ly.

Khi đối đầu

  • Khả năng sống sót của Ahri sẽ giảm đi nếu chiêu cuối Phi Hồ đang trong thời gian hồi.
  • Hãy nấp sau lính để tránh khỏi Hôn Gió dễ hơn, việc này sẽ giảm thiểu lượng sát thương Ahri có thể gây ra.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Lửa Hồ Ly (W): hồi chiêu
  3. Phiên bản 15.15.1 đến 16.2.1Trang phục, Tên trang phục (103088), Tên trang phục (103089)
  4. Phiên bản 15.12.1 đến 15.14.1Phi Hồ (R): hồi chiêu
  5. Phiên bản 15.8.1 đến 15.11.1Giáp mỗi cấp, Lửa Hồ Ly (W): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.12.1 đến 15.7.1Trang phục, Tên trang phục (103085), Tên trang phục (103086)
  7. Phiên bản 14.9.1 đến 14.11.1Phi Hồ (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 14.4.1 đến 14.8.1Máu mỗi cấp
  9. Phiên bản 14.2.1 đến 14.3.1Hôn Gió (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 13.22.1 đến 14.1.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  11. Phiên bản 13.10.1 đến 13.21.1Trang phục, Tên trang phục (103076)
  12. Phiên bản 13.4.1 đến 13.9.1Máu, Giáp, Phi Hồ (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 13.3.1Cốt truyện
  14. Phiên bản 12.21.1 đến 13.1.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): chi phí
  15. Phiên bản 12.15.1 đến 12.20.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.9.1Hôn Gió (E): hồi chiêu, Phi Hồ (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 12.7.1 đến 12.8.1Trang phục, Tên trang phục (103066)
  19. Phiên bản 12.6.1Trang phục, Tên trang phục (103016), Tên trang phục (103065)
  20. Phiên bản 12.5.1Lửa Hồ Ly (W): chi phí, Hôn Gió (E): chi phí
  21. Phiên bản 12.3.1 đến 12.4.1Máu, Hồi máu, Giáp, Máu mỗi cấp, Hôn Gió (E): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả, Quả Cầu Ma Thuật (Q): chi phí, Lửa Hồ Ly (W): chi phí, Hôn Gió (E): chi phí
  22. Phiên bản 12.2.1Lửa Hồ Ly (W): mô tả
  23. Phiên bản 11.16.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (103042)
  24. Phiên bản 11.1.1 đến 11.15.1Sát thương công kích, Giáp
  25. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (103028)
  26. Phiên bản 10.19.1 đến 10.21.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lửa Hồ Ly (W): hồi chiêu, Lửa Hồ Ly (W): chi phí
  27. Phiên bản 10.18.1Hồi máu, Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): hồi chiêu, Lửa Hồ Ly (W): chi phí
  28. Phiên bản 10.16.1Trang phục, Tên trang phục (103027)
  29. Phiên bản 10.15.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): tầm xa
  30. Phiên bản 9.17.1 đến 10.14.1Trang phục, Tên trang phục (103017)
  31. Phiên bản 9.14.1 đến 9.16.1Hôn Gió (E): mô tả
  32. Phiên bản 9.5.1 đến 9.13.1Trang phục, Tên trang phục (103016)
  33. Phiên bản 8.23.1 đến 9.4.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  34. Phiên bản 8.21.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (103015)
  35. Phiên bản 8.20.1Phi Hồ (R): hồi chiêu
  36. Phiên bản 8.14.1 đến 8.19.1Hôn Gió (E): chi phí
  37. Phiên bản 8.13.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Hôn Gió (E): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả
  38. Phiên bản 8.12.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): tên, Lửa Hồ Ly (W): tên, Hôn Gió (E): tên, Phi Hồ (R): tên, Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): mô tả, Hôn Gió (E): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả
  39. Phiên bản 8.11.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): tên, Lửa Hồ Ly (W): tên, Hôn Gió (E): tên, Phi Hồ (R): tên, Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): mô tả, Hôn Gió (E): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả
  40. Phiên bản 8.9.1 đến 8.10.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  41. Phiên bản 8.8.1 đến 8.8.2Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Hôn Gió (E): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): chi phí
  42. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  43. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  44. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  45. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (103014)
  46. Phiên bản 7.9.1 đến 7.16.1Kháng phép mỗi cấp
  47. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  48. Phiên bản 6.17.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (103007)
  49. Phiên bản 6.4.1 đến 6.16.2Tài nguyên
  50. Phiên bản 5.16.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (103006)
  51. Phiên bản 5.3.1 đến 5.15.1Quả Cầu Ma Thuật (Q): chi phí, Lửa Hồ Ly (W): tầm xa
  52. Phiên bản 5.2.1 đến 5.2.2Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Hôn Gió (E): mô tả
  53. Phiên bản 5.1.1 đến 5.1.2Trang phục, Tên trang phục (103005)
  54. Phiên bản 4.20.1 đến 4.21.5Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  55. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  56. Phiên bản 4.12.1 đến 4.14.2Quả Cầu Ma Thuật (Q): chi phí
  57. Phiên bản 4.5.4 đến 4.11.3Giáp
  58. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  59. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  60. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  61. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Năng lượng, Resource regen
  62. Phiên bản 3.14.23 đến 3.14.41Trang phục, Tên trang phục (103004)
  63. Phiên bản 3.13.1 đến 3.14.22Nội tại: mô tả, Hôn Gió (E): mô tả, Lửa Hồ Ly (W): chi phí, Hôn Gió (E): chi phí
  64. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Cốt truyện
  65. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  66. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Tài nguyên, Quả Cầu Ma Thuật (Q): mô tả, Phi Hồ (R): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (103000), Tên trang phục (103001), Tên trang phục (103002), Tên trang phục (103003)
  67. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  68. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101