VI

Patch & language

Ảnh minh họa Akali

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Akali

Sát Thủ Đơn Độc

Assassin Tài nguyên: Nội Năng
Tấn công 5
Phòng thủ 3
Phép thuật 8
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Dấu Ấn Sát Thủ

Nội tại
Dùng kỹ năng sát thương tướng địch tạo một vòng năng lượng quanh chúng. Rời khỏi vòng này cường hóa đòn đánh kế tiếp của Akali, giúp tăng tầm và sát thương.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

28
  • Akali Ong Bắp Cày

  • Akali Hỏa Ngục

  • Akali Cầu Thủ

  • Akali Y Tá

  • Akali Huyết Nguyệt

  • Akali Nanh Bạc

  • Akali Thợ Săn

  • Akali Hải Sản

  • K/DA Akali

  • K/DA Akali - Hàng Hiệu

  • SIÊU PHẨM: Akali

  • True Damage Akali

  • K/DA ALL OUT Akali

  • Akali Ác Mộng Thành Phố Ngầm

  • K/DA Akali - Hàng Hiệu (2022)

  • Akali Vệ Binh Tinh Tú

  • DRX Akali

  • Akali Tiên Hắc Ám

  • Akali Tiên Hắc Ám - Hàng Hiệu

  • Akali Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Akali Đoạ Tâm Nhẫn Giả

  • True Damage Know My Name Akali

  • True Damage Know My Name Akali (Hồng Ngọc)

  • True Damage Know My Name Akali (Hồng Tinh)

  • True Damage Know My Name Akali (Lam Bảo)

  • True Damage Know My Name Akali (Mắt Mèo)

  • True Damage Know My Name Akali (Trân Châu)

  • True Damage Know My Name Akali (Nham Tinh)

Cốt Truyện

Rời khỏi Hội Kinkou, từ bỏ danh hiệu Nắm Đấm Bóng Đêm, Akali giờ trở thành thứ vũ khí giết chóc hành động một mình mà người dân cần. Dù vẫn khắc ghi những gì học được từ Shen, cô đã thế sẽ tiêu diệt mọi kẻ thù của Ionia, từng mạng từng mạng một. Akali có thể ra tay trong yên lặng, nhưng thông điệp của cô rất rõ ràng: hãy khiếp sợ một sát thủ vô chủ.

Tips

Khi chơi với

  • Akali rất mạnh khi tiêu diệt các tướng yếu máu. Để đồng đội mở giao tranh trước rồi tập kích sau.
  • Bom Khói giúp bạn an toàn trong những tình huống nguy hiểm nhất. Dùng khoảng thời gian đó để hồi nội năng và phản công.

Khi đối đầu

  • Akali vẫn có thể bị trúng kỹ năng diện rộng khi đang được Che Phủ. Làm thế sẽ thoáng hiện vị trí của cô.
  • Phi Đao Năm Cánh của Akali rất mạnh khi dùng ở tầm tối đa và đầy năng lượng. Giao tranh khi cô thấp nội năng để tối đa hóa cơ hội thắng trao đổi.
  • Biến về nếu thấp máu và Akali có chiêu cuối.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Trang phục
True Damage Know My Name Akali, True Damage Know My Name Akali (Hồng Ngọc), True Damage Know My Name Akali (Hồng Tinh), True Damage Know My Name Akali (Lam Bảo), True Damage Know My Name Akali (Mắt Mèo), True Damage Know My Name Akali (Trân Châu), True Damage Know My Name Akali (Nham Tinh)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali)
True Damage Know My Name Akali
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Hồng Ngọc))
True Damage Know My Name Akali (Hồng Ngọc)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Hồng Tinh))
True Damage Know My Name Akali (Hồng Tinh)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Lam Bảo))
True Damage Know My Name Akali (Lam Bảo)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Mắt Mèo))
True Damage Know My Name Akali (Mắt Mèo)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Trân Châu))
True Damage Know My Name Akali (Trân Châu)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Akali (Nham Tinh))
True Damage Know My Name Akali (Nham Tinh)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Trang phục, Tên trang phục (84103), Tên trang phục (84105), Tên trang phục (84106), Tên trang phục (84107), Tên trang phục (84108), Tên trang phục (84109), Tên trang phục (84110)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.13.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (84092)
  4. Phiên bản 14.15.1 đến 15.12.1Bom Khói (W): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu
  5. Phiên bản 14.9.1 đến 14.14.1Trang phục, Tên trang phục (84082)
  6. Phiên bản 14.8.1Máu
  7. Phiên bản 13.20.1 đến 14.7.1Trang phục, Tên trang phục (84070), Tên trang phục (84071)
  8. Phiên bản 13.16.1 đến 13.19.1Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí
  9. Phiên bản 13.11.1 đến 13.15.1Trang phục, Tên trang phục (84068)
  10. Phiên bản 12.17.1 đến 13.10.1Nội tại: mô tả
  11. Phiên bản 12.14.1 đến 12.16.1Trang phục, Tên trang phục (84061)
  12. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (84013), Tên trang phục (84060)
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.5.1Bom Khói (W): mô tả
  15. Phiên bản 11.19.1 đến 12.1.1Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp
  16. Phiên bản 11.17.1 đến 11.18.1Trang phục, Tên trang phục (84050)
  17. Phiên bản 11.6.1 đến 11.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí
  18. Phiên bản 11.2.1 đến 11.5.1Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí
  19. Phiên bản 11.1.1Sát thương công kích
  20. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí
  21. Phiên bản 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (84032)
  22. Phiên bản 10.16.1 đến 10.21.1Phóng Phi Tiêu (E): mô tả
  23. Phiên bản 10.7.1 đến 10.15.1Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu
  24. Phiên bản 10.4.1 đến 10.6.1Bom Khói (W): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa
  25. Phiên bản 10.3.1Bom Khói (W): mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa
  26. Phiên bản 9.22.1 đến 10.2.1Trang phục, Tên trang phục (84015)
  27. Phiên bản 9.18.1 đến 9.21.1Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu
  28. Phiên bản 9.15.1 đến 9.17.1Máu, Hồi máu, Trang phục, Tên trang phục (84014)
  29. Phiên bản 9.14.1Kháng phép, Máu mỗi cấp, Bom Khói (W): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu
  30. Phiên bản 9.9.1 đến 9.13.1Bom Khói (W): hồi chiêu
  31. Phiên bản 9.5.1 đến 9.8.1Phóng Phi Tiêu (E): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu
  32. Phiên bản 9.3.1 đến 9.4.1Hồi máu, Phi Đao Năm Cánh (Q): mô tả, Bom Khói (W): hồi chiêu
  33. Phiên bản 8.24.1 đến 9.2.1Tốc độ đánh, Trang phục, Tên trang phục (84013)
  34. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  35. Phiên bản 8.22.1Bom Khói (W): hồi chiêu
  36. Phiên bản 8.21.1Trang phục, Tên trang phục (84009)
  37. Phiên bản 8.15.1 đến 8.20.1Danh hiệu, Cốt truyện, Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): tên, Phóng Phi Tiêu (E): tên, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tên, Phi Đao Năm Cánh (Q): mô tả, Bom Khói (W): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): hồi chiêu, Bom Khói (W): hồi chiêu, Phóng Phi Tiêu (E): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu, Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí, Bom Khói (W): chi phí, Phóng Phi Tiêu (E): chi phí, Phi Đao Năm Cánh (Q): tầm xa, Bom Khói (W): tầm xa, Phóng Phi Tiêu (E): tầm xa, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa, Tên trang phục (84002), Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): số lần dùng
  38. Phiên bản 8.3.1 đến 8.14.1Hồi máu
  39. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  40. Phiên bản 7.22.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  41. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Bom Khói (W): hồi chiêu
  42. Phiên bản 7.3.1 đến 7.14.1Hồi máu
  43. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Bom Khói (W): chi phí, Phóng Phi Tiêu (E): tầm xa
  44. Phiên bản 6.22.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Bom Khói (W): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu, Bom Khói (W): tầm xa
  45. Phiên bản 6.18.1 đến 6.21.1Trang phục, Tên trang phục (84008)
  46. Phiên bản 5.9.1 đến 6.17.1Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): hồi chiêu
  47. Phiên bản 5.5.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (84007)
  48. Phiên bản 5.2.1 đến 5.4.1Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa
  49. Phiên bản 4.20.1 đến 5.1.2Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  50. Phiên bản 4.19.3Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): số lần dùng
  51. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.2Bom Khói (W): mô tả
  52. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó, Nội tại: mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): mô tả
  53. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  54. Phiên bản 3.10.2 đến 4.4.3Vai trò
  55. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  56. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): tên, Bom Khói (W): tên, Phóng Phi Tiêu (E): tên, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tên, Phi Đao Năm Cánh (Q): mô tả, Bom Khói (W): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): hồi chiêu, Bom Khói (W): hồi chiêu, Phóng Phi Tiêu (E): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu, Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí, Bom Khói (W): chi phí, Phóng Phi Tiêu (E): chi phí, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): chi phí, Phi Đao Năm Cánh (Q): tầm xa, Bom Khói (W): tầm xa, Phóng Phi Tiêu (E): tầm xa, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa, Phi Đao Năm Cánh (Q): cấp, Bom Khói (W): cấp, Phóng Phi Tiêu (E): cấp, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (84000), Tên trang phục (84001), Tên trang phục (84002), Tên trang phục (84003), Tên trang phục (84004), Tên trang phục (84005), Tên trang phục (84006)
  57. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): tên, Bom Khói (W): tên, Phóng Phi Tiêu (E): tên, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tên, Phi Đao Năm Cánh (Q): mô tả, Bom Khói (W): mô tả, Phóng Phi Tiêu (E): mô tả, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): mô tả, Phi Đao Năm Cánh (Q): hồi chiêu, Bom Khói (W): hồi chiêu, Phóng Phi Tiêu (E): hồi chiêu, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): hồi chiêu, Phi Đao Năm Cánh (Q): chi phí, Bom Khói (W): chi phí, Phóng Phi Tiêu (E): chi phí, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): chi phí, Phi Đao Năm Cánh (Q): tầm xa, Bom Khói (W): tầm xa, Phóng Phi Tiêu (E): tầm xa, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): tầm xa, Phi Đao Năm Cánh (Q): cấp, Bom Khói (W): cấp, Phóng Phi Tiêu (E): cấp, Sát Chiêu Hoàn Hảo (R): cấp
  58. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  59. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101