VI

Patch & language

Ảnh minh họa Aatrox

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Aatrox

Quỷ Kiếm Darkin

Fighter Tài nguyên: Bể Máu
Tấn công 8
Phòng thủ 4
Phép thuật 3
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đường Kiếm Tuyệt Diệt

Nội tại
Thường kỳ, đòn đánh kế tiếp của Aatrox sẽ gây thêm sát thương phép và hồi máu, dựa trên máu tối đa của mục tiêu.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Aatrox Công Lý

  • Aatrox Máy Móc

  • Aatrox Thợ Săn Đại Dương

  • Aatrox Huyết Nguyệt

  • Aatrox Huyết Nguyệt - Hàng Hiệu

  • Aatrox Vinh Quang

  • Aatrox Ác Ma Không Gian

  • Aatrox Huyết Nguyệt - Hàng Hiệu (2022)

  • Aatrox Nguyệt Thực

  • DRX Aatrox

  • DRX Aatrox - Hàng Hiệu

  • Aatrox Tộc Thượng Cổ

Cốt Truyện

Từng là những người bảo hộ cao quý của Shurima để chống lại Hư Không, Aatrox cùng đồng bọn cuối cùng lại trở thành một mối hiểm họa còn lớn hơn đối với cả Runeterra, và chỉ bị đánh bại bằng món phép thuật khôn ngoan của nhân loại. Nhưng sau nhiều thế kỉ bị giam cầm, Aatrox là kẻ đầu tiên một lần nữa tìm về với tự do, bằng cách vấy bẩn và biến đổi những kẻ ngu ngốc dám cầm thử thứ vũ khí ma thuật chứa đựng linh hồn hắn. Giờ đây, với da thịt chiếm đoạt được, hắn quay trở lại Runeterra trong một hình hài khủng khiếp tương tự trước đây, tìm kiếm sự tàn sát và trả món hận thù năm xưa.

Tips

Khi chơi với

  • Dùng Bộ Pháp Hắc Ám trong lúc tung Quỷ Kiếm Darkin để tăng tỉ lệ trúng.
  • Các kỹ năng khống chế như Xiềng Xích Địa Ngục hay hiệu ứng bất động của đồng minh cực kỳ hữu ích cho Quỷ Kiếm Darkin.
  • Dùng Chiến Binh Tận Thế khi bạn chắc chắn có thể ép giao tranh.

Khi đối đầu

  • Các đòn tấn công của Aatrox khá chậm, cố gắng né chúng nhé.
  • Xiềng Xích Địa Ngục của Aatrox dễ thoát hơn nếu bạn chạy sang hai bên hoặc về phía Aatrox.
  • Giữ khoảng cách với Aatrox khi hắn dùng chiêu cuối.

Không đổi từ phiên bản 16.19.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.19.1Xiềng Xích Địa Ngục (W): hồi chiêu
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.18.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.17.1 đến 16.4.1Nội tại: mô tả
  4. Phiên bản 14.15.1 đến 15.16.1Trang phục, Tên trang phục (266033)
  5. Phiên bản 14.12.1 đến 14.14.1Hồi máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.11.1Vai trò
  7. Phiên bản 14.9.1 đến 14.10.1Bộ Pháp Hắc Ám (E): số lần dùng
  8. Phiên bản 13.11.1 đến 14.8.1Trang phục, Tên trang phục (266030), Tên trang phục (266031)
  9. Phiên bản 13.5.1 đến 13.10.1Xiềng Xích Địa Ngục (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.14.1 đến 13.4.1Máu mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (266021)
  13. Phiên bản 12.6.1 đến 12.7.1Trang phục, Tên trang phục (266008), Tên trang phục (266020)
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.5.1Chiến Binh Tận Thế (R): mô tả
  15. Phiên bản 11.19.1 đến 12.1.1Xiềng Xích Địa Ngục (W): hồi chiêu
  16. Phiên bản 11.1.1 đến 11.18.1Kháng phép
  17. Phiên bản 10.21.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (266011)
  18. Phiên bản 9.23.1 đến 10.20.1Trang phục, Tên trang phục (266009)
  19. Phiên bản 9.19.1 đến 9.22.1Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 9.14.1 đến 9.18.1Hồi máu mỗi cấp, Chiến Binh Tận Thế (R): mô tả, Chiến Binh Tận Thế (R): hồi chiêu
  21. Phiên bản 9.10.1 đến 9.13.1Giáp, Máu mỗi cấp
  22. Phiên bản 9.9.1Hồi máu, Nội tại: mô tả, Bộ Pháp Hắc Ám (E): mô tả, Chiến Binh Tận Thế (R): mô tả, Quỷ Kiếm Darkin (Q): hồi chiêu, Xiềng Xích Địa Ngục (W): hồi chiêu, Chiến Binh Tận Thế (R): hồi chiêu
  23. Phiên bản 9.3.1 đến 9.8.1Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp, Bộ Pháp Hắc Ám (E): hồi chiêu, Bộ Pháp Hắc Ám (E): số lần dùng
  24. Phiên bản 9.1.1 đến 9.2.1Trang phục, Tên trang phục (266007), Tên trang phục (266008)
  25. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Chiến Binh Tận Thế (R): hồi chiêu
  27. Phiên bản 8.15.1Chiến Binh Tận Thế (R): hồi chiêu
  28. Phiên bản 8.13.1 đến 8.14.1Cốt truyện, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quỷ Kiếm Darkin (Q): tên, Xiềng Xích Địa Ngục (W): tên, Bộ Pháp Hắc Ám (E): tên, Chiến Binh Tận Thế (R): tên, Quỷ Kiếm Darkin (Q): mô tả, Xiềng Xích Địa Ngục (W): mô tả, Bộ Pháp Hắc Ám (E): mô tả, Chiến Binh Tận Thế (R): mô tả, Quỷ Kiếm Darkin (Q): hồi chiêu, Xiềng Xích Địa Ngục (W): hồi chiêu, Bộ Pháp Hắc Ám (E): hồi chiêu, Chiến Binh Tận Thế (R): hồi chiêu, Xiềng Xích Địa Ngục (W): tầm xa, Bộ Pháp Hắc Ám (E): số lần dùng, Bộ Pháp Hắc Ám (E): tầm xa, Chiến Binh Tận Thế (R): tầm xa
  29. Phiên bản 8.3.1 đến 8.12.1Hồi máu
  30. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Sát thương công kích
  31. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.1Cốt truyện
  32. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  33. Phiên bản 7.8.1 đến 7.21.1Nội tại: mô tả
  34. Phiên bản 7.6.1 đến 7.7.1Máu, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Quỷ Kiếm Darkin (Q): hồi chiêu
  35. Phiên bản 7.5.1 đến 7.5.2Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Xiềng Xích Địa Ngục (W): mô tả
  36. Phiên bản 7.3.1 đến 7.4.3Tài nguyên
  37. Phiên bản 6.7.1 đến 7.2.1Bộ Pháp Hắc Ám (E): mô tả
  38. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Xiềng Xích Địa Ngục (W): tầm xa, Quỷ Kiếm Darkin (Q): tầm xa
  39. Phiên bản 5.14.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (266003)
  40. Phiên bản 4.20.1 đến 5.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Mẹo (khi chơi với)
  41. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  42. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả
  43. Phiên bản 4.12.1 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (266002)
  44. Phiên bản 4.5.4 đến 4.11.3Giáp
  45. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Mẹo (khi đối đầu)
  46. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  47. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  48. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  49. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò
  50. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Mới