VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ziggs

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ziggs

Chuyên Gia Chất Nổ

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 4
Phép thuật 9
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Dễ Nổi Điên

Nội tại
Theo chu kỳ, đòn đánh kế tiếp của Ziggs gây thêm sát thương phép. Hồi chiêu giảm mỗi khi Ziggs dùng một kỹ năng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Ziggs Bác Học Điên

  • Thiếu Tá Ziggs

  • Ziggs Tiệc Bể Bơi

  • Ziggs Ngày Tuyết Rơi

  • Ziggs Ma Pháp Đại Sư

  • Ziggs Trùm Phụ

  • Ziggs Kĩ Sư Không Gian

  • Ziggs Bánh Ngọt

  • Ziggs Công Nghệ

  • BZZZiggs

  • Ziggs Ảo Ảnh Tử Giới

  • Ziggs Pháo Hoa

Cốt Truyện

Với tình yêu hỏa pháo cùng bom, gã Yordle Ziggs là một kẻ đáng gờm. Khi làm trợ lý sáng chế ở Piltover, gã thấy nhàm chán trước cuộc sống dễ đoán ở đây và kết bạn với một bom thủ tóc xanh tên Jinx. Sau một đêm dài quậy phá trong thành phố, Ziggs nghe lời khuyên của cô và chuyển tới Zaun, nơi gã được tự do khám phá những gì mình đam mê, khủng bố cả các Hóa-Chủ lẫn thường dân trong hành trình vô tận tìm cách thổi tung mọi thứ của hắn.

Tips

Khi chơi với

  • Ngay cả khi cách xa khỏi cuộc chiến bạn vẫn có thể trợ giúp bằng Siêu Bom Địa Ngục.
  • Làm chậm kẻ địch bằng kĩ năng Bãi Mìn sẽ khiến việc tung các kĩ năng khác bồi thêm vào trở nên dễ dàng hơn.
  • Tự hất văng bản thân qua tường bằng Gói Chất Nổ là một cách hữu hiệu để truy đuổi hoặc rút lui khỏi kẻ địch.

Khi đối đầu

  • Chớ có giẫm lên mìn của Ziggs! Chúng sẽ làm chậm bạn, tạo cơ hội cho hắn tung những kĩ năng khác lên bạn một cách dễ dàng hơn.
  • Hầu hết các kĩ năng của Ziggs đều có thời gian hồi khá lâu. Do đó hãy cố dạy cho hắn một bài học sau khi hắn đã sử dụng hết bộ kĩ năng của mình.
  • Chiêu cuối Siêu Bom Địa Ngục của Ziggs gây sát thương mạnh tại trung tâm của vụ nổ.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (115043)
  3. Phiên bản 14.12.1 đến 16.2.1Gói Chất Nổ (W): mô tả
  4. Phiên bản 14.3.1 đến 14.11.1Giáp, Giáp mỗi cấp, Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu
  5. Phiên bản 13.23.1 đến 14.2.1Sát thương công kích, Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu, Gói Chất Nổ (W): chi phí
  6. Phiên bản 13.22.1Giáp
  7. Phiên bản 13.19.1 đến 13.21.1Trang phục, Tên trang phục (115033)
  8. Phiên bản 12.10.1 đến 13.18.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.5.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (115024)
  10. Phiên bản 11.16.1 đến 12.4.1Năng lượng
  11. Phiên bản 11.14.1 đến 11.15.1Năng lượng
  12. Phiên bản 11.1.1 đến 11.13.1Sát thương công kích, Giáp
  13. Phiên bản 10.18.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (115023)
  14. Phiên bản 9.24.1 đến 10.16.1Trang phục, Tên trang phục (115014)
  15. Phiên bản 9.16.1 đến 9.23.1Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu, Siêu Bom Địa Ngục (R): hồi chiêu
  16. Phiên bản 9.14.1 đến 9.15.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 9.1.1 đến 9.13.1Bãi Mìn (E): mô tả
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.18.2 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (115007)
  20. Phiên bản 8.9.1 đến 8.18.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  21. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  22. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  24. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (115006)
  25. Phiên bản 7.15.1Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu
  26. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  28. Phiên bản 6.11.1 đến 7.2.1Siêu Bom Địa Ngục (R): tầm xa
  29. Phiên bản 6.9.1 đến 6.10.1Gói Chất Nổ (W): mô tả, Siêu Bom Địa Ngục (R): hồi chiêu
  30. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  31. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  32. Phiên bản 5.8.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (115005)
  33. Phiên bản 5.6.1 đến 5.7.2Bom Nảy (Q): chi phí
  34. Phiên bản 4.20.1 đến 5.5.3Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  35. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  36. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Siêu Bom Địa Ngục (R): hồi chiêu
  37. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Tốc độ di chuyển
  38. Phiên bản 4.6.3 đến 4.10.7Giáp
  39. Phiên bản 4.5.4Tầm đánh
  40. Phiên bản 3.12.2 đến 4.4.3Siêu Bom Địa Ngục (R): mô tả
  41. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  42. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bom Nảy (Q): tên, Gói Chất Nổ (W): tên, Bãi Mìn (E): tên, Siêu Bom Địa Ngục (R): tên, Bom Nảy (Q): mô tả, Gói Chất Nổ (W): mô tả, Bãi Mìn (E): mô tả, Siêu Bom Địa Ngục (R): mô tả, Bom Nảy (Q): hồi chiêu, Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu, Bãi Mìn (E): hồi chiêu, Siêu Bom Địa Ngục (R): hồi chiêu, Bom Nảy (Q): chi phí, Gói Chất Nổ (W): chi phí, Bãi Mìn (E): chi phí, Siêu Bom Địa Ngục (R): chi phí, Bom Nảy (Q): tầm xa, Gói Chất Nổ (W): tầm xa, Bãi Mìn (E): tầm xa, Siêu Bom Địa Ngục (R): tầm xa, Bom Nảy (Q): cấp, Gói Chất Nổ (W): cấp, Bãi Mìn (E): cấp, Siêu Bom Địa Ngục (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (115000), Tên trang phục (115001), Tên trang phục (115002), Tên trang phục (115003), Tên trang phục (115004)
  43. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bom Nảy (Q): tên, Gói Chất Nổ (W): tên, Bãi Mìn (E): tên, Siêu Bom Địa Ngục (R): tên, Bom Nảy (Q): mô tả, Gói Chất Nổ (W): mô tả, Bãi Mìn (E): mô tả, Siêu Bom Địa Ngục (R): mô tả, Bom Nảy (Q): hồi chiêu, Gói Chất Nổ (W): hồi chiêu, Bãi Mìn (E): hồi chiêu, Siêu Bom Địa Ngục (R): hồi chiêu, Bom Nảy (Q): chi phí, Gói Chất Nổ (W): chi phí, Bãi Mìn (E): chi phí, Siêu Bom Địa Ngục (R): chi phí, Bom Nảy (Q): tầm xa, Gói Chất Nổ (W): tầm xa, Bãi Mìn (E): tầm xa, Siêu Bom Địa Ngục (R): tầm xa, Bom Nảy (Q): cấp, Gói Chất Nổ (W): cấp, Bãi Mìn (E): cấp, Siêu Bom Địa Ngục (R): cấp
  44. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  45. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101