VI

Patch & language

Ảnh minh họa Zeri

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Zeri

Tia Chớp Thành Zaun

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Nguồn Điện Di Động

Nội tại
Đòn Đánh của Zeri gây sát thương phép và được tính như một Kỹ Năng. Di chuyển và sử dụng Súng Điện Liên Hoàn sẽ tích trữ năng lượng cho Ba Lô Tụ Điện của Zeri. Khi sạc đầy, Đòn Đánh kế tiếp của cô sẽ gây thêm sát thương.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Zeri Hồng Tàn Phai

  • Zeri Nhạc Hội Bãi Biển

  • Zeri Tàng Kiếm

  • Zeri Gia Đình Ma Ám

  • Zeri Gia Đình Ma Ám - Hàng Hiệu

  • Zeri Trượt Băng Xứ Tuyết

Cốt Truyện

Là một cô gái trẻ cứng đầu thuộc tầng lớp lao động của Zaun, Zeri sử dụng ma thuật điện thiên bẩm để sạc năng lượng của chính mình cũng như khẩu súng được chế tác đặc biệt của cô. Nguồn năng lượng bất ổn ấy phản ảnh lên tâm trạng của cô, cùng những tia chớp đại diện cho cách sống vội vàng của cô. Đồng cảm sâu sắc với những người khác, Zeri mang theo tình yêu thương của gia đình và quê nhà vào trong mỗi trận chiến. Dù cho sự hăng hái của cô đôi khi phản tác dụng, nhưng Zeri luôn tin vào một chân lý bất di bất dịch: đứng lên vì cộng đồng, và họ sẽ đứng lên cùng bạn.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.9.1 đến 16.15.1Tầm đánh, Nhanh Như Điện (E): mô tả, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.8.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.24.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (221040)
  5. Phiên bản 14.19.1 đến 15.23.1Trang phục, Tên trang phục (221028), Tên trang phục (221029)
  6. Phiên bản 14.8.1 đến 14.18.1Máu
  7. Phiên bản 14.3.1 đến 14.7.1Sát thương công kích, Điện Đạt Đỉnh Điểm (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.24.1 đến 14.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  9. Phiên bản 13.19.1 đến 13.23.1Tốc độ di chuyển
  10. Phiên bản 13.16.1 đến 13.18.1Trang phục, Tên trang phục (221019)
  11. Phiên bản 13.12.1 đến 13.15.1Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả, Súng Điện Liên Hoàn (Q): mô tả
  12. Phiên bản 13.7.1 đến 13.11.1Máu mỗi cấp
  13. Phiên bản 13.1.1 đến 13.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  14. Phiên bản 12.23.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu, Nhanh Như Điện (E): chi phí, Súng Điện Liên Hoàn (Q): tầm xa
  15. Phiên bản 12.12.1 đến 12.22.1Hồi máu mỗi cấp, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu
  16. Phiên bản 12.11.1Xung Điện Cao Thế (W): hồi chiêu, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu, Điện Đạt Đỉnh Điểm (R): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (221010)
  17. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  18. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Máu, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu
  19. Phiên bản 12.7.1Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu, Điện Đạt Đỉnh Điểm (R): hồi chiêu
  20. Phiên bản 12.6.1Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu
  21. Phiên bản 12.4.1 đến 12.5.1Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả, Xung Điện Cao Thế (W): hồi chiêu, Nhanh Như Điện (E): hồi chiêu
  22. Phiên bản 12.3.1Nội tại: mô tả
  23. Phiên bản 12.2.1Mới