VI

Patch & language

Ảnh minh họa Yone

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Yone

Kẻ Về Từ Cõi Chết

FighterAssassin Tài nguyên: Nhịp
Tấn công 8
Phòng thủ 4
Phép thuật 4
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đạo Của Kẻ Săn

Nội tại
Yone gây sát thương phép ở mỗi đòn Tấn công thứ hai. Bên cạnh đó, tỉ lệ chí mạng cũng được tăng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Yone Tà Ảnh Song Kiếm

  • Yone Bá Vương Học Viện

  • Yone Thần Kiếm

  • Yone Nhạc Hội Bãi Biển

  • Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện

  • HEARTSTEEL Yone

  • HEARTSTEEL Yone - Hàng Hiệu

  • Yone Cao Bồi

  • Yone Cao Bồi - Thiên Sứ Viễn Tây

  • Yone Giả Diện Kỵ Sĩ

  • T1 Yone

  • HEARTSTEEL Live My Life Yone

Cốt Truyện

Trong cuộc đời trước kia, anh từng là Yone - người anh trai của Yasuo, và là môn đồ nổi tiếng của trường kiếm trong làng. Nhưng sau khi bị hạ sát bởi chính tay người em trai mình, anh đã bị săn đuổi bởi một thực thể tà ác nơi linh giới, và buộc phải hạ gục nó bằng chính lưỡi kiếm của nó. Giờ đây, bị nguyền rủa bởi chiếc mặt nạ gắn chặt lên khuôn mặt mình, Yone không ngừng săn đuổi lũ quỷ dữ nhằm tìm kiếm lời giải cho thứ mà anh đã trở thành.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Trang phục
Yone, Yone Tà Ảnh Song Kiếm, Yone Bá Vương Học Viện, Yone Thần Kiếm, Yone Nhạc Hội Bãi Biển, Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện, HEARTSTEEL Yone, HEARTSTEEL Yone - Hàng Hiệu, Yone Cao Bồi, Yone Cao Bồi - Thiên Sứ Viễn Tây, Yone Giả Diện Kỵ Sĩ, T1 Yone, HEARTSTEEL Live My Life Yone
Tên trang phục (777078)
Tên trang phục (777079)
Tên trang phục (777080)
Tên trang phục (777081)
Tên trang phục (777082)
Tên trang phục (777083)
Tên trang phục (777084)
Tên trang phục (777085)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Trang phục, Tên trang phục (777078), Tên trang phục (777079), Tên trang phục (777080), Tên trang phục (777081), Tên trang phục (777082), Tên trang phục (777083), Tên trang phục (777084), Tên trang phục (777085)
  2. Phiên bản 16.20.1Trang phục, Tên trang phục (777077), Tên trang phục (777078), Tên trang phục (777079), Tên trang phục (777080), Tên trang phục (777081), Tên trang phục (777082), Tên trang phục (777083), Tên trang phục (777084), Tên trang phục (777085)
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.19.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.21.1 đến 16.4.1Sát thương công kích
  5. Phiên bản 15.18.1 đến 15.20.1Trang phục, Tên trang phục (777074)
  6. Phiên bản 15.7.1 đến 15.17.1Tử Kiếm (Q): mô tả
  7. Phiên bản 15.4.1 đến 15.6.1Trang phục, Tên trang phục (777065)
  8. Phiên bản 14.15.1 đến 15.3.1Xuất Hồn (E): mô tả, Đoạt Mệnh (R): hồi chiêu
  9. Phiên bản 14.12.1 đến 14.14.1Giáp
  10. Phiên bản 14.11.1Vai trò
  11. Phiên bản 14.6.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (777055), Tên trang phục (777058)
  12. Phiên bản 13.22.1 đến 14.5.1Trang phục, Tên trang phục (777045), Tên trang phục (777046)
  13. Phiên bản 13.11.1 đến 13.21.1Giáp, Máu mỗi cấp, Trảm Hồn (W): hồi chiêu
  14. Phiên bản 13.8.1 đến 13.10.1Trang phục, Tên trang phục (777035)
  15. Phiên bản 12.11.1 đến 13.7.1Trang phục, Tên trang phục (777026)
  16. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.7.1 đến 12.9.1Đoạt Mệnh (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 12.2.1 đến 12.6.1Xuất Hồn (E): mô tả
  19. Phiên bản 11.19.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (777019)
  20. Phiên bản 11.6.1 đến 11.18.1Trang phục, Tên trang phục (777010)
  21. Phiên bản 11.1.1 đến 11.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  22. Phiên bản 10.25.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  23. Phiên bản 10.23.1 đến 10.24.1Nội tại: mô tả
  24. Phiên bản 10.16.1 đến 10.22.1Mới