VI

Patch & language

Ảnh minh họa Yasuo

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Yasuo

Kẻ Bất Dung Thứ

FighterAssassin Tài nguyên: Nhịp
Tấn công 8
Phòng thủ 4
Phép thuật 4
Độ khó 10

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đạo Của Lãng Khách

Nội tại
Tỉ lệ Chí mạng của Yasuo được gia tăng. Ngoài ra, Yasuo tích lá chắn mỗi khi di chuyển. Lá chắn kích hoạt khi anh chịu sát thương từ tướng hoặc quái.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

24
  • Yasuo Cao Bồi

  • SIÊU PHẨM: Yasuo

  • Yasuo Huyết Nguyệt

  • Yasuo Ma Kiếm

  • Yasuo Kiếm Khách Không Gian

  • Yasuo Phản Diện

  • True Damage Yasuo

  • True Damage Yasuo - Hàng Hiệu

  • Yasuo Anh Hùng Lãng Kiếm

  • Yasuo Thế Thân Thủy Thần

  • Yasuo Chân Long Kiếm

  • Yasuo Huyễn Long Kiếm

  • Yasuo Mặc Ảnh Du Hiệp

  • Yasuo Mặc Ảnh Du Hiệp - Hàng Hiệu

  • Yasuo Vận Mệnh Tiền Định

  • Yasuo Sói Tinh Nhuệ

  • Yasuo Ma Kiếm Khởi Nguyên

  • Yasuo Mai Tuyết Nghênh Xuân

  • True Damage Know My Name Yasuo

  • True Damage Know My Name Yasuo (Unlocked)

  • True Damage Know My Name Yasuo (Trọng Đại)

  • True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Ngọc)

  • True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Tinh)

  • True Damage Know My Name Yasuo (Nham Tinh)

Cốt Truyện

Một người Ionia đầy kiên định, chàng kiếm sĩ Yasuo được rèn luyện để sử dụng gió làm vũ khí tấn công kẻ thù. Khi còn trẻ, anh bị kết oan tội sát hại sư phụ - không thể chứng minh mình vô tội, anh buộc phải xuống tay với chính anh trai để tự vệ. Sau này, hung thủ thực sự đã lộ diện, nhưng Yasuo vẫn không thể tha thứ cho bản thân về những gì mình đã làm, và giờ lãng du khắp quê hương chỉ với ngọn gió dẫn đường.

Tips

Khi chơi với

  • Lướt qua một quân lính để lại có thể sử dụng tiếp Quét Kiếm nhằm gia tăng khả năng truy đuổi kẻ địch khi chúng tháo lui; Lướt thẳng qua kẻ địch rồi tận dụng quân lính địch để lướt chạy là một ngón nghề bạn nên cố thành thạo.
  • Khi đạt đến cấp 18, Bão Kiếm của Yasuo có thể đạt đến giới hạn tốc độ đánh với 55% Tốc độ Đánh đến từ trang bị.
  • Trăng Trối có thể được dùng lên bất kì đơn vị nào bị hất văng lên, ngay cả từ đồng đội của Yasuo.

Khi đối đầu

  • Bão Kiếm khá hẹp, nên tránh nó cũng không phải quá khó khăn.
  • Sau khi Yasuo chém trúng hai cú Bão Kiếm liên tục, nhát chém tiếp theo của hắn sẽ phóng ra gió lốc. Hãy quan sát và lắng nghe để chuẩn bị né tránh.
  • Sau khi tung ra gió lốc thì Yasuo trở nên khá bình thường, hãy lao vào ngay lúc ấy.
  • Lớp khiên từ Quyết Tâm của Yasuo chỉ tồn tại 2 giây. Sát thương hắn sẽ kích hoạt nó, thế nên hãy chờ đợi, rồi hãy lao vào khi thời cơ đã chín muồi.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Trang phục
True Damage Know My Name Yasuo, True Damage Know My Name Yasuo (Unlocked), True Damage Know My Name Yasuo (Trọng Đại), True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Ngọc), True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Tinh), True Damage Know My Name Yasuo (Nham Tinh)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo)
True Damage Know My Name Yasuo
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo (Unlocked))
True Damage Know My Name Yasuo (Unlocked)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo (Trọng Đại))
True Damage Know My Name Yasuo (Trọng Đại)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Ngọc))
True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Ngọc)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Tinh))
True Damage Know My Name Yasuo (Hồng Tinh)
Tên trang phục (True Damage Know My Name Yasuo (Nham Tinh))
True Damage Know My Name Yasuo (Nham Tinh)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Trang phục, Tên trang phục (157097), Tên trang phục (157098), Tên trang phục (157099), Tên trang phục (157100), Tên trang phục (157101), Tên trang phục (157102)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (157088)
  4. Phiên bản 15.14.1 đến 16.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 14.20.1 đến 15.13.1Trang phục, Tên trang phục (157087)
  6. Phiên bản 14.15.1 đến 14.19.1Giáp, Trang phục, Tên trang phục (157077)
  7. Phiên bản 14.2.1 đến 14.14.1Trang phục, Tên trang phục (157068)
  8. Phiên bản 13.11.1 đến 14.1.1Máu mỗi cấp, Tường Gió (W): hồi chiêu
  9. Phiên bản 13.9.1 đến 13.10.1Trang phục, Tên trang phục (157057)
  10. Phiên bản 13.8.1Trang phục, Tên trang phục (157056)
  11. Phiên bản 13.7.1Quét Kiếm (E): mô tả
  12. Phiên bản 12.10.1 đến 13.6.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (157045)
  14. Phiên bản 12.7.1Máu, Trăng Trối (R): hồi chiêu
  15. Phiên bản 12.6.1Tên trang phục (157035)
  16. Phiên bản 11.21.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (157054), Tên trang phục (157055)
  17. Phiên bản 11.7.1 đến 11.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  18. Phiên bản 11.1.1 đến 11.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  19. Phiên bản 10.25.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  20. Phiên bản 10.23.1 đến 10.24.1Nội tại: mô tả
  21. Phiên bản 10.19.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (157035)
  22. Phiên bản 10.16.1 đến 10.18.1Kháng phép
  23. Phiên bản 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (157036)
  24. Phiên bản 10.12.1 đến 10.14.1Máu, Tường Gió (W): hồi chiêu
  25. Phiên bản 9.22.1 đến 10.11.1Trang phục, Tên trang phục (157018)
  26. Phiên bản 9.13.1 đến 9.21.1Trang phục, Tên trang phục (157017)
  27. Phiên bản 9.4.1 đến 9.12.1Sát thương công kích
  28. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp, Trăng Trối (R): mô tả
  29. Phiên bản 8.18.2 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (157010)
  30. Phiên bản 8.18.1Bão Kiếm (Q): mô tả, Tường Gió (W): mô tả, Quét Kiếm (E): mô tả, Trăng Trối (R): mô tả, Bão Kiếm (Q): hồi chiêu, Quét Kiếm (E): hồi chiêu, Trăng Trối (R): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.12.1 đến 8.17.1Sát thương công kích
  32. Phiên bản 8.10.1 đến 8.11.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 8.3.1 đến 8.9.1Hồi máu
  34. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Kháng phép mỗi cấp, Trăng Trối (R): tầm xa
  35. Phiên bản 7.24.1Cốt truyện
  36. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  37. Phiên bản 7.12.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (157009)
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.11.1Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  40. Phiên bản 6.4.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (157003)
  41. Phiên bản 5.8.1 đến 6.3.1Năng lượng
  42. Phiên bản 4.21.1 đến 5.7.2Tốc độ di chuyển
  43. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp
  44. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Máu, Tốc độ di chuyển
  45. Phiên bản 4.16.1 đến 4.17.1Quét Kiếm (E): mô tả
  46. Phiên bản 4.15.1Hồ sơ: Độ khó, Trang phục, Tên trang phục (157002)
  47. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  48. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  49. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  50. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Trăng Trối (R): tầm xa
  51. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  52. Phiên bản 3.15.4 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với)
  53. Phiên bản 3.15.2Mới