VI

Patch & language

Ảnh minh họa Vladimir

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Vladimir

Thần Chết Đỏ

MageFighter Tài nguyên: Cao Huyết Áp
Tấn công 2
Phòng thủ 6
Phép thuật 8
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Huyết Thệ

Nội tại
Mỗi 30 Máu cộng thêm cho Vladimir thêm 1 Sức Mạnh Phép Thuật và mỗi điểm Sức Mạnh Phép Thuật cho Vladimir 1,6 Máu cộng thêm. (không cộng dồn với chính nó)

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • Bá Tước Vladimir

  • Hầu Tước Vladimir

  • Vladimir Ma Cà Rồng

  • Vladimir Du Côn

  • Chúa Tể Vladimir

  • Vladimir Đoạt Hồn

  • Vladimir Hội Trưởng Học Sinh

  • Vladimir Hắc Thủy

  • Vladimir Ma Sứ

  • Vladimir Chòm Ba Giang

  • Vladimir Tiệm Trà Ngọt Ngào

  • Vladimir Bội Ước

  • Vladimir Mặt Nạ Hoa Hồng Đen

  • Vladimir Đặc Vụ Siêu Linh

Cốt Truyện

Con quỷ thèm khát máu người, Vladimir đã giao rắc ảnh hưởng lên Noxus từ những ngày đầu của đế chế. Bên cạnh việc kéo dài sự sống một cách phi tự nhiên, sự tinh thông trong huyết thuật cho phép hắn kiểm soát tâm trí và cơ thể kẻ khác dễ dàng như của chính hắn vậy. Trong những bữa tiệc xa hoa của đám quý tộc Noxus, khả năng này cho phép hắn thiết lập một giáo phái cuồng tín xoay quanh chính mình - còn trong những con hẻm tối tăm, nó cho phép hắn rút cạn máu kẻ thù.

Tips

Khi chơi với

  • Kĩ năng Truyền Máu gây sát thương lập tức lên kẻ địch rồi hồi máu cho Vladimir giúp cho hắn có thể kiếm tiền khá dễ dàng.
  • Hãy tung chiêu Máu Độc vào nơi kẻ địch tụ tập nhiều nhất.
  • Hồ Máu có thể được dùng để tránh phần lớn các chiêu tung ra từ đối phương.

Khi đối đầu

  • Cố gắng hạ gục Vladimir trước khi Máu Độc phát nổ, nó sẽ hồi lại máu cho hắn với mỗi tướng địch bị lây nhiễm.
  • Buộc Vladimir phải sử dụng chiêu Hồ Máu vào giai đoạn đầu của cuộc chiến để khiến hắn mất nhiều máu.
  • Các trang bị chống lại việc cộng dồn máu như Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Gươm Suy Vong, là một cách hữu hiệu chống lại Vladimir.

Không đổi từ phiên bản 16.8.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.8.1Trang phục, Tên trang phục (8049)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.7.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.23.1 đến 16.4.1Máu, Giáp
  4. Phiên bản 15.1.1 đến 15.22.1Trang phục, Tên trang phục (8048)
  5. Phiên bản 14.11.1 đến 14.24.1Vai trò
  6. Phiên bản 13.5.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (8039)
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 13.4.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Giáp
  9. Phiên bản 11.23.1 đến 12.7.1Trang phục, Tên trang phục (8030)
  10. Phiên bản 11.21.1 đến 11.22.1Nội tại: mô tả
  11. Phiên bản 11.9.1 đến 11.20.1Truyền Máu (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 11.8.1Truyền Máu (Q): hồi chiêu
  13. Phiên bản 11.3.1 đến 11.7.1Máu Độc (R): hồi chiêu
  14. Phiên bản 10.24.1 đến 11.2.1Trang phục, Tên trang phục (8021)
  15. Phiên bản 9.24.1 đến 10.23.1Trang phục, Tên trang phục (8014)
  16. Phiên bản 9.7.1 đến 9.23.1Vai trò
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.11.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (8008)
  19. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  20. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  21. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  22. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  23. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Sát thương công kích, Nội tại: mô tả
  24. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả
  25. Phiên bản 6.22.1 đến 6.24.1Máu Độc (R): mô tả
  26. Phiên bản 6.18.1 đến 6.21.1Máu, Thủy Triều Máu (E): hồi chiêu
  27. Phiên bản 6.15.1 đến 6.17.1Tốc độ di chuyển, Hồ Máu (W): hồi chiêu
  28. Phiên bản 6.9.1 đến 6.14.2Tài nguyên, Máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Truyền Máu (Q): mô tả, Thủy Triều Máu (E): mô tả, Máu Độc (R): mô tả, Truyền Máu (Q): hồi chiêu, Thủy Triều Máu (E): hồi chiêu, Thủy Triều Máu (E): tầm xa
  29. Phiên bản 5.16.1 đến 6.8.1Trang phục, Tên trang phục (8007)
  30. Phiên bản 5.14.1 đến 5.15.1Mẹo (khi đối đầu)
  31. Phiên bản 4.20.1 đến 5.13.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp
  32. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  33. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Thủy Triều Máu (E): mô tả
  34. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (8006)
  35. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Giáp
  36. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  37. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Mẹo (khi đối đầu), Thủy Triều Máu (E): mô tả
  38. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  39. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Hồ Máu (W): mô tả
  40. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  41. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Truyền Máu (Q): tên, Hồ Máu (W): tên, Thủy Triều Máu (E): tên, Máu Độc (R): tên, Truyền Máu (Q): mô tả, Hồ Máu (W): mô tả, Thủy Triều Máu (E): mô tả, Máu Độc (R): mô tả, Truyền Máu (Q): hồi chiêu, Hồ Máu (W): hồi chiêu, Thủy Triều Máu (E): hồi chiêu, Máu Độc (R): hồi chiêu, Truyền Máu (Q): chi phí, Hồ Máu (W): chi phí, Thủy Triều Máu (E): chi phí, Máu Độc (R): chi phí, Truyền Máu (Q): tầm xa, Hồ Máu (W): tầm xa, Thủy Triều Máu (E): tầm xa, Máu Độc (R): tầm xa, Truyền Máu (Q): cấp, Hồ Máu (W): cấp, Thủy Triều Máu (E): cấp, Máu Độc (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (8000), Tên trang phục (8001), Tên trang phục (8002), Tên trang phục (8003), Tên trang phục (8004), Tên trang phục (8005)
  42. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Năng lượng, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Truyền Máu (Q): tên, Hồ Máu (W): tên, Thủy Triều Máu (E): tên, Máu Độc (R): tên, Truyền Máu (Q): mô tả, Hồ Máu (W): mô tả, Thủy Triều Máu (E): mô tả, Máu Độc (R): mô tả, Truyền Máu (Q): hồi chiêu, Hồ Máu (W): hồi chiêu, Thủy Triều Máu (E): hồi chiêu, Máu Độc (R): hồi chiêu, Truyền Máu (Q): chi phí, Hồ Máu (W): chi phí, Thủy Triều Máu (E): chi phí, Máu Độc (R): chi phí, Truyền Máu (Q): tầm xa, Hồ Máu (W): tầm xa, Thủy Triều Máu (E): tầm xa, Máu Độc (R): tầm xa, Truyền Máu (Q): cấp, Hồ Máu (W): cấp, Thủy Triều Máu (E): cấp, Máu Độc (R): cấp
  43. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  44. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101