VI

Patch & language

Ảnh minh họa Viktor

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Viktor

Sứ Giả Của Arcane

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 4
Phép thuật 10
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Tiến Hóa Huy Hoàng

Nội tại
Viktor nhận được Mảnh Vỡ Hextech mỗi khi tiêu diệt một kẻ địch. Với mỗi 100 Mảnh Vỡ Hextech kiếm được, Viktor vĩnh viễn nâng cấp 1 kỹ năng kích hoạt. Sau khi đã nâng cấp tất cả kỹ năng cơ bản, hắn có thể thu thập 100 Mảnh Vỡ Hextech để nâng cấp chiêu cuối của mình.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

8
  • Viktor Người Máy

  • Viktor Mẫu Thử

  • Viktor Kẻ Sáng Tạo

  • Viktor Hội Tử Thần

  • Viktor Đặc Vụ Siêu Linh

  • Viktor Cao Bồi

  • Arcane Viktor Đấng Cứu Thế

  • Viktor Sứ Giả Máy Móc

Cốt Truyện

Sau khi tiến hóa hoàn toàn khỏi cơ thể cũ trước đây, Viktor đón nhận sự Tiến Hóa Huy Hoàng của mình và trở thành một vị thánh cứu thế trong mắt những tín đồ của hắn. Hắn hy sinh nhân tính của chính mình với logic rằng loại bỏ cảm xúc sẽ loại bỏ đau khổ - và giờ đây mong muốn của hắn đem sức mạnh của lõi công nghệ ra thế giới, ngay cả khi mọi người không hiểu được lợi ích của chúng. Rốt cuộc, đối với bậc thầy bí thuật này, bạo lực chỉ là một biến số cần thiết để giải quyết các vấn đề mà thôi.

Tips

Khi chơi với

  • Tia Hextech là một công cụ cấu rỉa và tác động diện rộng mạnh mẽ. Kết hợp nó với Trường Trọng Lực để điều khiển vị trí của kẻ địch.
  • Nhớ chọn chính xác nâng cấp vào đúng thời điểm.

Khi đối đầu

  • Cẩn thận khi khoảng cách giữa bạn và Viktor ngày càng được rút ngắn. Khả năng điều khiển trên chiến trường của Viktor được gia tăng cùng với khoảng cách của hắn với kẻ địch.
  • Hãy để ý xem Viktor đã nâng cấp cường hóa bao nhiêu lần bằng cách xem màu sắc ánh sáng trên chiếc gậy của hắn (tím, vàng, xanh, đỏ).

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Tốc độ di chuyển
335 → 330

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Tốc độ di chuyển
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.22.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (112025)
  4. Phiên bản 15.1.1 đến 15.21.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  5. Phiên bản 14.24.1Danh hiệu, Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Tia Hextech (E): tên, Bão Arcane (R): tên, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả, Trường Trọng Lực (W): mô tả, Tia Hextech (E): mô tả, Bão Arcane (R): mô tả, Tia Hextech (E): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (112024)
  6. Phiên bản 12.10.1 đến 14.23.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (112014)
  7. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả
  8. Phiên bản 10.23.1 đến 12.1.1Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Trường Trọng Lực (W): mô tả
  9. Phiên bản 10.19.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (112005)
  10. Phiên bản 9.21.1 đến 10.18.1Máu, Sát thương công kích, Giáp
  11. Phiên bản 9.20.1Bão Arcane (R): mô tả
  12. Phiên bản 8.24.1 đến 9.19.1Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Tia Hextech (E): hồi chiêu
  13. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  14. Phiên bản 8.14.1 đến 8.22.1Trường Trọng Lực (W): tầm xa
  15. Phiên bản 8.9.1 đến 8.13.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả, Bão Arcane (R): hồi chiêu
  17. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  18. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  19. Phiên bản 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (112004)
  20. Phiên bản 7.9.1 đến 7.20.3Kháng phép mỗi cấp
  21. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  22. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Bão Arcane (R): mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): hồi chiêu
  23. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  24. Phiên bản 4.20.1 đến 6.3.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  25. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả
  26. Phiên bản 4.17.1Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): tên, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả, Trường Trọng Lực (W): mô tả, Tia Hextech (E): mô tả, Bão Arcane (R): mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Bão Arcane (R): hồi chiêu, Trường Trọng Lực (W): tầm xa, Tia Hextech (E): tầm xa
  27. Phiên bản 4.12.1 đến 4.16.1Mẹo (khi chơi với)
  28. Phiên bản 4.5.4 đến 4.11.3Giáp
  29. Phiên bản 3.13.1 đến 4.4.3Bão Arcane (R): chi phí
  30. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Trường Trọng Lực (W): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (112003)
  31. Phiên bản 3.11.2 đến 3.11.4Mẹo (khi đối đầu)
  32. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  33. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Vai trò
  34. Phiên bản 3.8.1 đến 3.8.5Trường Trọng Lực (W): mô tả
  35. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): tên, Trường Trọng Lực (W): tên, Tia Hextech (E): tên, Bão Arcane (R): tên, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả, Trường Trọng Lực (W): mô tả, Tia Hextech (E): mô tả, Bão Arcane (R): mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Trường Trọng Lực (W): hồi chiêu, Tia Hextech (E): hồi chiêu, Bão Arcane (R): hồi chiêu, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): chi phí, Trường Trọng Lực (W): chi phí, Tia Hextech (E): chi phí, Bão Arcane (R): chi phí, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): tầm xa, Trường Trọng Lực (W): tầm xa, Tia Hextech (E): tầm xa, Bão Arcane (R): tầm xa, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): cấp, Trường Trọng Lực (W): cấp, Tia Hextech (E): cấp, Bão Arcane (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (112000), Tên trang phục (112001), Tên trang phục (112002)
  36. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): tên, Trường Trọng Lực (W): tên, Tia Hextech (E): tên, Bão Arcane (R): tên, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): mô tả, Trường Trọng Lực (W): mô tả, Tia Hextech (E): mô tả, Bão Arcane (R): mô tả, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Trường Trọng Lực (W): hồi chiêu, Tia Hextech (E): hồi chiêu, Bão Arcane (R): hồi chiêu, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): chi phí, Trường Trọng Lực (W): chi phí, Tia Hextech (E): chi phí, Bão Arcane (R): chi phí, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): tầm xa, Trường Trọng Lực (W): tầm xa, Tia Hextech (E): tầm xa, Bão Arcane (R): tầm xa, Chuyển Hóa Năng Lượng (Q): cấp, Trường Trọng Lực (W): cấp, Tia Hextech (E): cấp, Bão Arcane (R): cấp
  37. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  38. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101