VI

Patch & language

Ảnh minh họa Vel'Koz

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Vel'Koz

Con Mắt Hư Không

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 2
Phép thuật 10
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Phân Rã Hữu Cơ

Nội tại
Các kỹ năng cơ bản của Vel'Koz đặt Phân Rã Hữu Cơ lên kẻ địch khi trúng đích. Nếu tích đủ 3 điểm cộng dồn, kẻ địch sẽ phải chịu một lượng sát thương chuẩn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

7
  • Vel'Koz Cỗ Máy Chiến Đấu

  • Vel'Koz Hồ Quang

  • Đâu Phải Vel'Koz

  • Vel'Koz Hỏa Ngục

  • Vel'Koz Sương Đen

  • Bee'Koz

  • Vel'Koz Spaghetti

Cốt Truyện

Không rõ Vel'Koz có phải sinh vật Hư Không đầu tiên xuất hiện tại Runeterra không, nhưng chắc chắn chẳng có sinh vật nào có trí tuệ đầy tính toán và tàn nhẫn như nó. Trong khi các đồng loại ngấu nghiến hay hủy hoại mọi thứ xung quanh, nó quan sát và nghiên cứu thế giới vật chất - và những sinh vật kỳ lạ hiếu chiến sống tại đó - để xem có nhược điểm nào Hư Không tận dụng được không. Nhưng Vel'Koz không phải một kẻ quan sát bị động, nó đáp trả mọi nguy hiểm với tia plasma chết chóc, hoặc phân rã chúng thành từng nguyên tử một.

Tips

Khi chơi với

  • Trong giai đoạn đi đường, hãy sử dụng Vết Rách Hư Không để vừa tiêu diệt lính vừa tích lũy điểm cộng dồn Phân Rã Hữu Cơ lên tướng địch. Sau đó bạn có thể tung bồi thêm những kĩ năng khác.
  • Bắn Phân Hạch Plasma theo đường chéo rồi tách ra ở tầm tối đa để có thể trúng vào những kẻ địch đã vượt quá tầm hoạt động tối đa ban đầu của kĩ năng, nhưng cẩn thận phải nhắm chuẩn đấy.
  • Hãy cực kì cẩn trọng về việc nên sử dụng Tia Phân Hủy Sự Sống vào lúc nào, do nhiều kẻ địch sở hữu các kĩ năng để ngắt quãng đấy.

Khi đối đầu

  • Vel'Koz trở nên cực kì nguy hiểm khi để mặc nó một mình trong các cuộc chiến. Hãy cố tập trung hỏa lực để hạ gục nó càng sớm càng tốt.
  • Vel'Koz không sở hữu độ cơ động cao, do đó rất dễ bị tập kích tiêu diệt.
  • Tia Phân Hủy Sự Sống có thể bị ngắt quãng bởi làm choáng, câm lặng, và cả hất lên không.

Không đổi từ phiên bản 16.11.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.11.1Trang phục, Tên trang phục (161029)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.18.1 đến 16.4.1Phá Vỡ Kết Cấu (E): hồi chiêu
  4. Phiên bản 14.22.1 đến 15.17.1Phá Vỡ Kết Cấu (E): hồi chiêu, Tia Phân Hủy Sự Sống (R): hồi chiêu
  5. Phiên bản 14.11.1 đến 14.21.1Vai trò
  6. Phiên bản 13.23.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (161020)
  7. Phiên bản 13.22.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.10.1 đến 13.21.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 11.8.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (161011)
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Sát thương công kích, Giáp
  11. Phiên bản 10.14.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (161004)
  12. Phiên bản 8.23.1 đến 10.13.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  13. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  14. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  15. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  16. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  17. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  18. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Sát thương công kích mỗi cấp
  19. Phiên bản 6.11.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Phá Vỡ Kết Cấu (E): tầm xa
  20. Phiên bản 6.9.1 đến 6.10.1Nội tại: mô tả, Tia Phân Hủy Sự Sống (R): mô tả, Tia Phân Hủy Sự Sống (R): hồi chiêu
  21. Phiên bản 6.6.1 đến 6.8.1Trang phục, Tên trang phục (161003)
  22. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  23. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  24. Phiên bản 5.2.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (161002)
  25. Phiên bản 4.20.1 đến 5.1.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  26. Phiên bản 4.19.3Vết Rách Hư Không (W): số lần dùng
  27. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.2Vết Rách Hư Không (W): hồi chiêu
  28. Phiên bản 4.5.4 đến 4.17.1Giáp
  29. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Mới