VI

Patch & language

Ảnh minh họa Veigar

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Veigar

Bậc Thầy Tiểu Quỷ

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 2
Phép thuật 10
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Sức Mạnh Quỷ Quyệt

Nội tại
Veigar là kẻ xấu xa tà ác vĩ đại nhất từng tồn tại trên Runeterra - và hắn ngày một vĩ đại hơn! Dùng kỹ năng trúng tướng hoặc tham gia hạ gục giúp Veigar tăng vĩnh viễn Sức mạnh Phép thuật.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

16
  • Veigar Pháp Sư

  • Veigar Khúc Côn Cầu

  • Veigar Râu Xám

  • Veigar Quỷ Lùn

  • Nam Tước Von Veigar

  • Veigar Siêu Xấu Xa

  • Veigar Santa Xấu Xa

  • Veigar Trùm Cuối

  • Veigar Biệt Đội Omega

  • Veigar Thần Rừng

  • Veigar Giả Quái Sừng

  • Veigar Phi Hành Gia

  • Veigar Huấn Luyện Viên Tiểu Quái

  • Vua Beegar

  • Veigar Gia Đình Ma Ám

  • Veigar Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu

Cốt Truyện

Bậc thầy ma thuật đen Veigar đã đón nhận thứ sức mạnh mà ít kẻ phàm nào dám đến gần. Là một cư dân tự do tự tại của Thành Phố Bandle, hắn khao khát vượt qua giới hạn của phép thuật Yordle, và chuyển đổi nó sang dạng một cuốn cổ thư bị chôn giấu hàng ngàn năm. Giờ Veigar là một sinh vật cao ngạo sở hữu niềm say mê vô tận với những bí ẩn của vũ trụ, và thường bị kẻ khác đánh giá thấp - nhưng dù hắn tin mình thực sự xấu xa, hắn vẫn có trong mình chút đạo đức khiến vài người phải tự hỏi động cơ sâu xa hơn của hắn là gì.

Tips

Khi chơi với

  • Dùng Bẻ Cong Không Gian để tăng khả năng Thiên Thạch Đen rơi trúng.
  • Veigar phụ thuộc nhiều vào Năng lượng và Giảm Hồi chiêu. Cố gắng mua trang bị có chỉ số đó để tăng hiệu quả của nội tại và Điềm Gở.
  • Veigar rất mỏng manh. Nên chọn ít nhất một Phép Bổ Trợ có tác dụng phòng ngự để hộ thân.

Khi đối đầu

  • Chiêu Thiên Thạch Đen gây sát thương rất cao, nhưng có thể tránh khá dễ. Chú ý đến âm thanh và hiệu ứng hình ảnh để biết rõ đâu là nơi chiêu sẽ xuất hiện.
  • Chiêu Bẻ Cong Không Gian chỉ làm choáng các đơn vị ở ngay rìa. Nếu bạn ở bên trong thì vẫn có thể di chuyển và tấn công.
  • Chiêu cuối của Veigar gây sát thương dựa trên máu đã mất của bạn.

Không đổi từ phiên bản 16.15.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.15.1Trang phục, Tên trang phục (45067)
  2. Phiên bản 16.7.1 đến 16.14.1Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 14.19.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (45060)
  5. Phiên bản 14.5.1 đến 14.18.1Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.2.1 đến 14.4.1Máu
  7. Phiên bản 13.23.1 đến 14.1.1Trang phục, Tên trang phục (45051)
  8. Phiên bản 13.6.1 đến 13.22.1Máu, Giáp
  9. Phiên bản 13.4.1 đến 13.5.1Điềm Gở (Q): tầm xa, Thiên Thạch Đen (W): tầm xa
  10. Phiên bản 12.15.1 đến 13.3.1Trang phục, Tên trang phục (45041)
  11. Phiên bản 12.11.1 đến 12.14.1Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu
  12. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.4.1 đến 12.9.1Giáp, Giáp mỗi cấp, Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.3.1Điềm Gở (Q): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.13.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (45032)
  16. Phiên bản 11.4.1 đến 11.12.1Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu, Điềm Gở (Q): chi phí
  17. Phiên bản 10.18.1 đến 11.3.1Bẻ Cong Không Gian (E): mô tả
  18. Phiên bản 10.16.1Kháng phép
  19. Phiên bản 10.7.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (45023)
  20. Phiên bản 10.6.1Sát thương công kích, Giáp, Sát thương công kích mỗi cấp
  21. Phiên bản 9.19.1 đến 10.5.1Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu
  22. Phiên bản 9.17.1 đến 9.18.1Trang phục, Tên trang phục (45013)
  23. Phiên bản 8.23.1 đến 9.16.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  25. Phiên bản 7.24.1 đến 8.8.2Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.20.1 đến 7.21.1Thiên Thạch Đen (W): mô tả
  28. Phiên bản 7.19.1Hồi máu, Tầm đánh, Hồi máu mỗi cấp, Thiên Thạch Đen (W): hồi chiêu
  29. Phiên bản 7.15.1 đến 7.18.1Trang phục, Tên trang phục (45009)
  30. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  31. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  32. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): mô tả, Điềm Gở (Q): chi phí, Thiên Thạch Đen (W): chi phí, Bẻ Cong Không Gian (E): chi phí, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): chi phí
  33. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  34. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  35. Phiên bản 5.16.1 đến 5.22.1Mẹo (khi đối đầu), Điềm Gở (Q): mô tả, Thiên Thạch Đen (W): mô tả, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): mô tả
  36. Phiên bản 5.10.1 đến 5.15.1Điềm Gở (Q): mô tả, Bẻ Cong Không Gian (E): mô tả
  37. Phiên bản 5.6.1 đến 5.9.1Nội tại: mô tả, Điềm Gở (Q): tầm xa, Bẻ Cong Không Gian (E): tầm xa
  38. Phiên bản 5.4.1 đến 5.5.3Điềm Gở (Q): hồi chiêu, Thiên Thạch Đen (W): hồi chiêu, Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu, Thiên Thạch Đen (W): chi phí, Bẻ Cong Không Gian (E): chi phí, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): chi phí, Điềm Gở (Q): tầm xa, Bẻ Cong Không Gian (E): tầm xa
  39. Phiên bản 4.20.1 đến 5.3.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  40. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Điềm Gở (Q): mô tả, Thiên Thạch Đen (W): mô tả, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): mô tả
  41. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó, Trang phục, Tên trang phục (45008)
  42. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  43. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  44. Phiên bản 3.12.2 đến 4.4.3Mẹo (khi chơi với), Bẻ Cong Không Gian (E): mô tả
  45. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  46. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Điềm Gở (Q): tên, Thiên Thạch Đen (W): tên, Bẻ Cong Không Gian (E): tên, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): tên, Điềm Gở (Q): mô tả, Thiên Thạch Đen (W): mô tả, Bẻ Cong Không Gian (E): mô tả, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): mô tả, Điềm Gở (Q): hồi chiêu, Thiên Thạch Đen (W): hồi chiêu, Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu, Điềm Gở (Q): chi phí, Thiên Thạch Đen (W): chi phí, Bẻ Cong Không Gian (E): chi phí, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): chi phí, Điềm Gở (Q): tầm xa, Thiên Thạch Đen (W): tầm xa, Bẻ Cong Không Gian (E): tầm xa, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): tầm xa, Điềm Gở (Q): cấp, Thiên Thạch Đen (W): cấp, Bẻ Cong Không Gian (E): cấp, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (45000), Tên trang phục (45001), Tên trang phục (45002), Tên trang phục (45003), Tên trang phục (45004), Tên trang phục (45005), Tên trang phục (45006), Tên trang phục (45007)
  47. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Điềm Gở (Q): tên, Thiên Thạch Đen (W): tên, Bẻ Cong Không Gian (E): tên, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): tên, Điềm Gở (Q): mô tả, Thiên Thạch Đen (W): mô tả, Bẻ Cong Không Gian (E): mô tả, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): mô tả, Điềm Gở (Q): hồi chiêu, Thiên Thạch Đen (W): hồi chiêu, Bẻ Cong Không Gian (E): hồi chiêu, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): hồi chiêu, Điềm Gở (Q): chi phí, Thiên Thạch Đen (W): chi phí, Bẻ Cong Không Gian (E): chi phí, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): chi phí, Điềm Gở (Q): tầm xa, Thiên Thạch Đen (W): tầm xa, Bẻ Cong Không Gian (E): tầm xa, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): tầm xa, Điềm Gở (Q): cấp, Thiên Thạch Đen (W): cấp, Bẻ Cong Không Gian (E): cấp, Vụ Nổ Vũ Trụ (R): cấp
  48. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  49. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101