VI

Patch & language

Ảnh minh họa Shyvana

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Shyvana

Long Nữ

FighterTank Tài nguyên: Nộ
Tấn công 8
Phòng thủ 6
Phép thuật 3
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Giáp Vảy Rồng

Nội tại
Tham gia hạ gục tướng địch, lính to và quái lớn sẽ giúp Shyvana nhận các cộng dồn Giáp Vảy Rồng, tăng cường khả năng phòng thủ của cô.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

8
  • Shyvana Vảy Sắt

  • Shyvana Vuốt Rồng

  • Shyvana Lửa Đen

  • Shyvana Rồng Băng

  • Shyvana Chung Kết Thế Giới 2014

  • Shyvana Siêu Nhân Thiên Hà

  • Shyvana Đại Suy Vong

  • Shyvana Thần Long

Cốt Truyện

Shyvana là một chiến binh bán long đáng sợ. Dù thường xuất hiện với hình dạng người, cô còn thống trị bầu trời ở dạng rồng, thiêu rụi kẻ thù bằng hơi thở rực lửa. Từng cứu mạng thái tử Jarvan IV, Shyvana giờ phục vụ trong đội vệ binh hoàng gia, cố gắng để được những con người đầy ngờ vực của Demacia chấp nhận.

Tips

Khi chơi với

  • Các kỹ năng của Shyvana đều hưởng lợi trực tiếp từ việc tấn công kẻ địch. Do đó, các món đồ cộng tốc độ đánh cực kỳ thích hợp với cô.
  • Nên ưu tiên nâng điểm vào Hơi Thở Của Rồng nếu phải đi chung đường với những kẻ địch khó nhằn.
  • Rực Cháy lại là lựa chọn tốt khi bạn quyết định đi rừng. Quái rừng sẽ bị trúng chiêu trong toàn bộ thời gian, và tốc độ di chuyển cộng thêm sẽ tăng khả năng đi gank của cô ấy.
  • Nên mua một hoặc vài món đồ có thể làm chậm kẻ địch như: Búa Băng, Giáp Liệt Sĩ hay Búa Bạch Kim.

Khi đối đầu

  • Phần lớn sức mạnh của Shyvana nằm ở sự hổ báo, nhưng chính điều này lại là điểm yếu khi cô đối mặt với những kẻ địch có khả năng giữ khoảng cách.
  • Tất cả kỹ năng của Shyvana đều có thể gây sát thương diện rộng khi cô hóa rồng. Đừng đứng túm tụm lại.
  • Chú ý thanh Nộ của Shyvana để biết khi nào cô ta có thể kích hoạt chiêu cuối. Hãy cấu rỉa cô ta khi thanh Nộ còn thấp.

Không đổi từ phiên bản 16.10.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.10.1Máu mỗi cấp, Khiên Hỏa Ngục (W): hồi chiêu
  2. Phiên bản 16.9.1Tốc độ đánh, Khiên Hỏa Ngục (W): hồi chiêu, Bộc Viêm (E): hồi chiêu
  3. Phiên bản 16.7.1 đến 16.8.1Cốt truyện
  4. Phiên bản 16.6.1Vai trò, Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Giáp, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Hỏa Kích (Q): tên, Khiên Hỏa Ngục (W): tên, Bộc Viêm (E): tên, Tàn Hỏa Kích (Q): mô tả, Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả, Bộc Viêm (E): mô tả, Hóa Rồng (R): mô tả, Tàn Hỏa Kích (Q): hồi chiêu, Khiên Hỏa Ngục (W): hồi chiêu, Bộc Viêm (E): hồi chiêu, Khiên Hỏa Ngục (W): tầm xa, Bộc Viêm (E): tầm xa, Hóa Rồng (R): tầm xa, Tên trang phục (102001), Tàn Hỏa Kích (Q): tầm xa
  5. Phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.23.1 đến 16.4.1Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 14.11.1 đến 14.22.1Vai trò
  8. Phiên bản 13.20.1 đến 14.10.1Tên trang phục (102005)
  9. Phiên bản 13.16.1 đến 13.19.1Trang phục, Tên trang phục (102017)
  10. Phiên bản 13.15.1Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  11. Phiên bản 13.14.1Tàn Hỏa Kích (Q): mô tả, Tàn Hỏa Kích (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 12.10.1 đến 13.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả
  14. Phiên bản 11.15.1 đến 12.1.1Tàn Hỏa Kích (Q): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.2.1 đến 11.14.1Trang phục, Tên trang phục (102008)
  16. Phiên bản 11.1.1Kháng phép
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 10.25.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Tàn Hỏa Kích (Q): mô tả
  19. Phiên bản 8.5.1 đến 8.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.4.1Sát thương công kích mỗi cấp
  21. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  22. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.23.1Sát thương công kích
  24. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  25. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Giáp
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.14.1Tài nguyên
  27. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Máu, Hồi máu, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả, Bộc Viêm (E): mô tả, Hóa Rồng (R): tầm xa
  28. Phiên bản 6.10.1 đến 6.22.1Trang phục, Tên trang phục (102006)
  29. Phiên bản 6.6.1 đến 6.9.1Mẹo (khi chơi với)
  30. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Bộc Viêm (E): mô tả, Tàn Hỏa Kích (Q): tầm xa
  31. Phiên bản 5.12.1 đến 6.3.1Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả
  32. Phiên bản 4.21.1 đến 5.11.1Tàn Hỏa Kích (Q): hồi chiêu
  33. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  34. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Khiên Hỏa Ngục (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (102005)
  35. Phiên bản 4.16.1 đến 4.17.1Bộc Viêm (E): mô tả
  36. Phiên bản 4.13.1 đến 4.15.1Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả, Bộc Viêm (E): mô tả
  37. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Bộc Viêm (E): mô tả
  38. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Giáp
  39. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  40. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  41. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  42. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu)
  43. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.41Nội tại: mô tả
  44. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phép thuật, Tàn Hỏa Kích (Q): mô tả
  45. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tàn Hỏa Kích (Q): mô tả, Khiên Hỏa Ngục (W): mô tả, Bộc Viêm (E): mô tả, Hóa Rồng (R): mô tả
  46. Phiên bản 3.6.14 đến 3.8.5Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (102000), Tên trang phục (102001), Tên trang phục (102002), Tên trang phục (102003), Tên trang phục (102004)
  47. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  48. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101