VI

Patch & language

Ảnh minh họa Shen

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Shen

Mắt Hoàng Hôn

Tank Tài nguyên: Nội Năng
Tấn công 3
Phòng thủ 9
Phép thuật 3
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Lá Chắn Kiếm Khí

Nội tại
Sau khi dùng kỹ năng, Shen nhận một lá chắn. Dùng kỹ năng lên tướng khác sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Shen Băng Giá

  • Shen Hoàng Kim Giáp

  • Shen Ngoại Khoa

  • Shen Huyết Nguyệt

  • Shenmurai

  • TPA Shen

  • Shen Vũ Khí Tối Thượng

  • Shen Hỏa Ngục

  • Shen Đặc Vụ Siêu Linh

  • Shen Lôi Kiếm

  • Shen Vệ Binh Tro Tàn

  • Shen Tam Đại Danh Thần

  • Shen Bội Ước

Cốt Truyện

Shen là thủ lĩnh hội chiến binh bí mật mang tên Kinkou, Mắt Hoàng Hôn tại Ionia. Anh khao khát có thể tránh xa những rối loạn của cảm xúc, định kiến, và cái tôi cá nhân để rồi đi trên con đường vô hình giữa thế giới linh hồn và vật chất. Mang nhiệm vụ duy trì sự cân bằng giữa hai bên, Shen mang thanh kiếm bằng thép và cả bằng năng lượng thần bí chống lại bất kỳ kẻ nào dám đe dọa nó.

Tips

Khi chơi với

  • Luôn để mắt đến đồng minh và sẵn sàng cứu họ với chiêu cuối.
  • Tận dụng Nội năng để đạt lợi thế dài hạn với những kẻ địch dùng Năng lượng.

Khi đối đầu

  • Để ý né khiêu khích của Shen và trừng phạt hắn nếu hắn lướt trượt.
  • Khi Shen đạt cấp 6, coi chừng chiêu cuối toàn bản đồ của hắn, thứ có thể thay đổi cục diện giao tranh.

Không đổi từ phiên bản 16.13.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.13.1Trang phục, Tên trang phục (98054)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.12.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.8.1 đến 16.4.1Bảo Hộ Linh Hồn (W): hồi chiêu
  4. Phiên bản 15.2.1 đến 15.7.1Trang phục, Tên trang phục (98051)
  5. Phiên bản 14.2.1 đến 15.1.1Sát thương công kích
  6. Phiên bản 13.6.1 đến 14.1.1Trang phục, Tên trang phục (98049)
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 13.5.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.4.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (98040)
  9. Phiên bản 12.2.1 đến 12.3.1Bảo Hộ Linh Hồn (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 12.1.1Kháng phép
  11. Phiên bản 10.18.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (98022)
  12. Phiên bản 9.17.1 đến 10.16.1Trang phục, Tên trang phục (98016)
  13. Phiên bản 9.9.1 đến 9.16.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  14. Phiên bản 8.23.1 đến 9.8.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  15. Phiên bản 8.10.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (98015)
  16. Phiên bản 7.24.1 đến 8.9.1Cốt truyện
  17. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Giáp
  18. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Vai trò
  19. Phiên bản 7.8.1 đến 7.15.1Nhất Thống (R): hồi chiêu, Vô Ảnh Bộ (E): chi phí
  20. Phiên bản 7.3.1 đến 7.7.1Vai trò
  21. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  22. Phiên bản 6.15.1 đến 6.22.1Hồi máu
  23. Phiên bản 6.4.1 đến 6.14.2Công Kích Hoàng Hôn (Q): chi phí, Bảo Hộ Linh Hồn (W): chi phí, Vô Ảnh Bộ (E): chi phí
  24. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Danh hiệu, Cốt truyện, Vai trò, Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Công Kích Hoàng Hôn (Q): tên, Bảo Hộ Linh Hồn (W): tên, Công Kích Hoàng Hôn (Q): mô tả, Bảo Hộ Linh Hồn (W): mô tả, Vô Ảnh Bộ (E): mô tả, Công Kích Hoàng Hôn (Q): hồi chiêu, Bảo Hộ Linh Hồn (W): hồi chiêu, Vô Ảnh Bộ (E): hồi chiêu, Công Kích Hoàng Hôn (Q): chi phí, Bảo Hộ Linh Hồn (W): chi phí, Vô Ảnh Bộ (E): chi phí, Công Kích Hoàng Hôn (Q): tầm xa, Bảo Hộ Linh Hồn (W): tầm xa
  25. Phiên bản 5.12.1 đến 6.1.1Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 5.11.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp, Vô Ảnh Bộ (E): chi phí
  27. Phiên bản 5.7.1 đến 5.10.1Nhất Thống (R): hồi chiêu
  28. Phiên bản 4.21.1 đến 5.6.2Vô Ảnh Bộ (E): chi phí
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp
  30. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Mẹo (khi chơi với)
  31. Phiên bản 4.15.1 đến 4.18.1Hồ sơ: Độ khó
  32. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  33. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Cốt truyện
  34. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  35. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  36. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  37. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Vô Ảnh Bộ (E): tầm xa
  38. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Công Kích Hoàng Hôn (Q): mô tả
  39. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  40. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Trang phục, Tên trang phục (98006)
  41. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (98000), Tên trang phục (98001), Tên trang phục (98002), Tên trang phục (98003), Tên trang phục (98004), Tên trang phục (98005)
  42. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  43. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101