VI

Patch & language

Ảnh minh họa Neeko

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Neeko

Hóa Hình Sư Ham Học

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 1
Phép thuật 9
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Huyền Ảnh

Nội tại
Neeko có thể cải trang thành một tướng đồng minh hoặc các đơn vị khác trên bản đồ. Nhận hiệu ứng bất động/khống chế, sử dụng kĩ năng gây sát thương, gây sát thương lên trụ địch khi không phải là tướng, hoặc hình dạng cải trang của bạn nhận sát thương tương đương với thanh máu của nó sẽ làm mất lớp cải trang.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Neeko Mùa Đông Kỳ Diệu

  • Neeko Vệ Binh Tinh Tú

  • Neeko Vệ Binh Tinh Tú - Hàng Hiệu

  • Neeko Sơn Hải Nữ Thần

  • Neeko Vệ Binh Tinh Tú - Hàng Hiệu (2022)

  • Neeko Phù Thủy

  • Neeko Kappa Phố Thị

  • Neeko Cosplayer

  • Beeko

Cốt Truyện

Xuất thân từ một bộ tộc vastaya đã biến mất từ lâu, Neeko có thể hòa lẫn vào bất kỳ đâu nhờ khả năng ngụy trang hoàn hảo, thậm chí cô còn hấp thụ được cả trạng thái cảm xúc của người khác để phân biệt là bạn hay thù trong nháy mắt. Không ai dám chắc Neeko ở đâu - hoặc là ai, nhưng kẻ nào định gây hại cho cô sẽ nhanh chóng được chứng kiến sắc màu thực sự bên trong sinh vật nhỏ bé này, và chúng lãnh đủ sức mạnh từ ma thuật tinh linh nguyên thủy cô sở hữu.

Tips

Khi chơi với

  • Bạn có thể thiết lập phím tắt cho nội tại của cô trong Cài Đặt. Mặc định là Shift+F1~F5
  • Hãy dùng Huyền Ảnh thật thông minh, dùng linh tinh là kẻ địch cảnh giác ngay.

Khi đối đầu

  • Đứng sau lính khi đối đầu với Neeko rất nguy hiểm bởi Xoắn Trói sẽ mạnh hơn.
  • Kẻ địch không thể nhìn thấy các dấu hiệu cảnh báo Nổ Hoa nếu Neeko đang cải trang.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.21.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (518049)
  3. Phiên bản 15.13.1 đến 15.20.1Xoắn Trói (E): mô tả
  4. Phiên bản 15.7.1 đến 15.12.1Nội tại: mô tả, Phân Hình (W): mô tả, Nổ Hoa (R): mô tả
  5. Phiên bản 14.20.1 đến 15.6.1Trang phục, Tên trang phục (518040)
  6. Phiên bản 13.18.1 đến 14.19.1Trang phục, Tên trang phục (518031)
  7. Phiên bản 13.13.1 đến 13.17.1Pháo Hạt (Q): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.9.1 đến 13.12.1Nổ Hoa (R): mô tả, Nổ Hoa (R): hồi chiêu
  9. Phiên bản 12.20.1 đến 13.8.1Trang phục, Tên trang phục (518022)
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.19.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (518011), Tên trang phục (518021)
  12. Phiên bản 12.4.1 đến 12.5.1Phân Hình (W): hồi chiêu
  13. Phiên bản 11.2.1 đến 12.3.1Trang phục, Tên trang phục (518012)
  14. Phiên bản 10.11.1 đến 11.1.1Xoắn Trói (E): mô tả
  15. Phiên bản 10.5.1 đến 10.10.3216176Tốc độ đánh mỗi cấp
  16. Phiên bản 9.18.1 đến 10.4.1Trang phục, Tên trang phục (518010), Tên trang phục (518011)
  17. Phiên bản 9.14.1 đến 9.17.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  18. Phiên bản 9.12.1 đến 9.13.1Xoắn Trói (E): mô tả
  19. Phiên bản 9.8.1 đến 9.11.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 9.6.1 đến 9.7.2Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  21. Phiên bản 9.5.1Xoắn Trói (E): mô tả
  22. Phiên bản 8.24.1 đến 9.4.1Mới