VI

Patch & language

Ảnh minh họa Nautilus

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Nautilus

Khổng Lồ Biển Sâu

TankSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 4
Phòng thủ 6
Phép thuật 6
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Mỏ Neo Ngàn Cân

Nội tại
Đòn đánh đầu tiên của Nautilus lên mục tiêu gây thêm sát thương vật lý và trói chân chúng trong thoáng chốc.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Nautilus Vực Thẳm

  • Nautilus Tàu Ngầm

  • Nautilus Phi Hành Gia

  • Nautilus Tổ Đội Quản Ngục

  • Nautilus Hung Thần

  • Nautilus Chinh Phục

  • Nautilus Sơn Hải Nham Thần

  • Nautilus Gia Đình Ma Ám

  • Nautilus Hiệp Sĩ Vũ Trụ

  • Nautilus Pha Lê Hắc Ám

  • Nautilus Kháng Ma Thạch

Cốt Truyện

Một truyền thuyết biệt lập cổ xưa như những cái cầu tàu đầu tiên đắm chìm xuống đáy Bilgewater, kể về gã khổng lồ mang giáp Nautilus không ngừng lang thang trong vùng nước tối ngoài khơi Quần Đảo Lửa Xanh. Bị điều khiển bởi sự phản bội ngày trước, gã luôn ra tay không một lời cảnh báo, vung cái mỏ neo to tướng của gã cứu lấy kẻ khốn khổ, và kéo lũ rác rưởi tham lam xuống cõi diệt vong. Người ta kể rằng gã đến để giải quyết những kẻ quên trả "tiền lễ Bilgewater", để kéo chúng xuống tận cùng những cơn sóng cùng gã--như một lời nhắc nhở đanh thép rằng không một ai có thể thoát khỏi vực thẳm.

Tips

Khi chơi với

  • Khi tập kích quân địch, hãy cố nhắm chiêu Phóng Mỏ Neo vào các vùng địa hình xung quanh rồi bồi thêm vào bằng Thủy Triều Dữ Dội nhằm gia tăng tỉ lệ chính xác.
  • Kĩ năng Thủy Triều Dữ Dội có một khoảng thời gian chờ ngắn rồi mới phát nổ sau khi kích hoạt – bạn có thể tận dụng nó khi đang rút lui hoặc tạm thời cản đường tiến của quân địch.

Khi đối đầu

  • Nếu Nautilus sử dụng chiêu Thủy Triều Dữ Dội ngay bên cạnh bạn, hãy đứng yên chờ đến khi hiệu ứng kết thúc rồi hãy rút lui. Bỏ chạy quá sớm sẽ chỉ khiến bạn phải trúng thêm hiệu ứng làm chậm và nhận thêm sát thương.
  • Trong thời gian Nautilus đang tạo lá chắn đỡ đòn, hắn có thể gây sát thương trên một vùng bằng những cú đánh thường của mình – hãy cố gắng phá vỡ lớp bảo vệ nếu bạn có thời gian.

Không đổi từ phiên bản 16.18.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.18.1Sát thương công kích
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.17.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.1.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (111039)
  4. Phiên bản 14.18.1 đến 15.24.1Trang phục, Tên trang phục (111036)
  5. Phiên bản 13.17.1 đến 14.17.1Trang phục, Tên trang phục (111027)
  6. Phiên bản 13.3.1 đến 13.16.1Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): chi phí
  7. Phiên bản 12.21.1 đến 13.1.1Resource regen
  8. Phiên bản 12.18.1 đến 12.20.1Trang phục, Tên trang phục (111018)
  9. Phiên bản 12.12.1 đến 12.17.1Vai trò
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 11.2.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (111009)
  12. Phiên bản 11.1.1Máu, Resource regen, Kháng phép
  13. Phiên bản 10.20.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả, Phóng Mỏ Neo (Q): mô tả, Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): mô tả, Thủy Triều Dữ Dội (E): mô tả
  14. Phiên bản 10.14.1 đến 10.19.1Trang phục, Tên trang phục (111006)
  15. Phiên bản 10.3.1 đến 10.13.1Phóng Mỏ Neo (Q): tầm xa
  16. Phiên bản 9.16.1 đến 10.2.1Phóng Mỏ Neo (Q): tầm xa
  17. Phiên bản 9.14.1 đến 9.15.1Nội tại: mô tả
  18. Phiên bản 9.6.1 đến 9.13.1Giáp
  19. Phiên bản 8.23.1 đến 9.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): hồi chiêu
  21. Phiên bản 8.11.1 đến 8.15.1Cốt truyện
  22. Phiên bản 8.8.1 đến 8.10.1Năng lượng, Sát thương công kích, Phóng Mỏ Neo (Q): hồi chiêu
  23. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  24. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  25. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  26. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Phóng Mỏ Neo (Q): mô tả, Phóng Mỏ Neo (Q): chi phí
  27. Phiên bản 7.15.1 đến 7.17.2Thủy Lôi Tầm Nhiệt (R): hồi chiêu
  28. Phiên bản 7.8.1 đến 7.14.1Resource regen mỗi cấp, Thủy Triều Dữ Dội (E): chi phí
  29. Phiên bản 7.3.1 đến 7.7.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  30. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (111005)
  31. Phiên bản 6.4.1 đến 6.21.1Tài nguyên, Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): tầm xa
  32. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  33. Phiên bản 5.16.1 đến 5.22.1Giáp mỗi cấp
  34. Phiên bản 5.5.1 đến 5.15.1Thủy Triều Dữ Dội (E): hồi chiêu, Thủy Triều Dữ Dội (E): chi phí
  35. Phiên bản 5.3.1 đến 5.4.1Trang phục, Tên trang phục (111004)
  36. Phiên bản 4.20.1 đến 5.2.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  37. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  38. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  39. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  40. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): hồi chiêu
  41. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  42. Phiên bản 4.2.1Cốt truyện, Vai trò
  43. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  44. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Thủy Triều Dữ Dội (E): tầm xa
  45. Phiên bản 3.14.12 đến 3.15.5Nội tại: mô tả
  46. Phiên bản 3.10.2 đến 3.13.24Vai trò, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  47. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Tài nguyên, Giáp, Phóng Mỏ Neo (Q): mô tả, Cơn Giận Của Người Khổng Lồ (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (111000), Tên trang phục (111001), Tên trang phục (111002), Tên trang phục (111003)
  48. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  49. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101