VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ngộ Không

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ngộ Không

Hầu Vương

FighterTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 2
Độ khó 3

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Mình Đồng Da Sắt

Nội tại
Ngộ Không nhận cộng dồn, tăng giáp và hồi máu tối đa khi giao tranh với tướng cũng như quái vật.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Ngộ Không Dung Nham

  • Ngộ Không Đại Tướng

  • Ngộ Không Ngọc Long

  • Ngộ Không Âm Phủ

  • Ngộ Không Bá Nhật

  • Ngộ Không Thương Thủ Thần Thánh

  • Ngộ Không Học Viện Chiến Binh

  • Ngộ Không Thần Rừng

  • Ngộ Không Loạn Thế Thần Binh

Cốt Truyện

Ngộ Không là một chiến binh tinh quái người Vastayan biết tận dụng sức mạnh, sự nhanh nhẹn cũng như trí thông minh của mình để khiến đối phương hỗn loạn sau đó chiếm thế thượng phong. Sau khi tìm được một người bạn chí cốt, một chiến binh được biết đến với cái tên Master Yi, Ngộ Không trở thành môn sinh cuối cùng của môn võ truyền thống Wuju. Với cây gậy ma thuật trên tay, Ngộ Không mong có thể bảo vệ Ionia khỏi sự lụi tàn.

Tips

Khi chơi với

  • Chim Mồi và Cân Đẩu Vân phối hợp với nhau rất tốt để tấn công kẻ địch rồi rút lui cực nhanh.
  • Hãy sử dụng Chim Mồi gần bụi rậm để đánh lừa kẻ địch.

Khi đối đầu

  • Ngộ Không thường sử dụng chiêu Chim Mồi sau khi dùng kĩ năng Cân Đẩu Vân. Hãy khoan tung hết các chiêu của bạn trong một thời gian ngắn để bảo đảm rằng bạn dùng đúng lên Ngộ Không thật.
  • Wukong trở nên dai sức hơn khi bị bao vây bởi kẻ địch. Hãy cố cô lập hắn để giúp việc hạ gục dễ dàng hơn.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Hồi máu
3,5 → 5,5

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Hồi máu
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.22.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (62026)
  4. Phiên bản 15.20.1 đến 15.21.1Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  5. Phiên bản 15.3.1 đến 15.19.1Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.22.1 đến 15.2.1Năng lượng, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  7. Phiên bản 14.3.1 đến 14.21.1Cân Đẩu Vân (E): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.16.1 đến 14.2.1Resource regen mỗi cấp, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): chi phí, Chiến Binh Tinh Quái (W): chi phí
  9. Phiên bản 13.13.1 đến 13.15.1Trang phục, Tên trang phục (62016)
  10. Phiên bản 13.7.1 đến 13.12.1Sát thương công kích, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 12.17.1 đến 13.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ di chuyển
  12. Phiên bản 12.14.1 đến 12.16.1Hồi máu
  13. Phiên bản 12.13.1Lốc Xoáy (R): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.11.1 đến 12.12.1Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  15. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.7.1 đến 12.9.1Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): hồi chiêu, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu
  17. Phiên bản 12.2.1 đến 12.6.1Lốc Xoáy (R): mô tả
  18. Phiên bản 11.15.1 đến 12.1.1Hồi máu
  19. Phiên bản 11.12.1 đến 11.14.1Sát thương công kích mỗi cấp
  20. Phiên bản 11.6.1 đến 11.11.1Trang phục, Tên trang phục (62007)
  21. Phiên bản 10.23.1 đến 11.5.1Năng lượng mỗi cấp
  22. Phiên bản 10.9.1 đến 10.22.1Giáp
  23. Phiên bản 10.7.1 đến 10.8.1Hồi máu, Chiến Binh Tinh Quái (W): chi phí
  24. Phiên bản 10.6.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Kháng phép, Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Chiến Binh Tinh Quái (W): tên, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): mô tả, Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả, Cân Đẩu Vân (E): mô tả, Lốc Xoáy (R): mô tả, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): hồi chiêu, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu, Cân Đẩu Vân (E): hồi chiêu, Chiến Binh Tinh Quái (W): chi phí, Cân Đẩu Vân (E): chi phí, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): tầm xa, Chiến Binh Tinh Quái (W): tầm xa
  25. Phiên bản 8.23.1 đến 10.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.7.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (62006)
  27. Phiên bản 8.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  28. Phiên bản 8.3.1 đến 8.5.2Hồi máu
  29. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  30. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  31. Phiên bản 7.3.1 đến 7.21.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  32. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả
  33. Phiên bản 6.10.1 đến 6.21.1Nội tại: mô tả, Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả, Cân Đẩu Vân (E): mô tả
  34. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): tầm xa, Chiến Binh Tinh Quái (W): tầm xa
  35. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (62001), Tên trang phục (62002), Tên trang phục (62003), Tên trang phục (62004)
  36. Phiên bản 6.1.1Trang phục, Tên trang phục (62005), Tên trang phục (62001), Tên trang phục (62002), Tên trang phục (62003), Tên trang phục (62004)
  37. Phiên bản 4.20.1 đến 5.24.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  38. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (62004)
  39. Phiên bản 4.16.1 đến 4.17.1Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả
  40. Phiên bản 4.14.2 đến 4.15.1Nội tại: mô tả, Lốc Xoáy (R): mô tả
  41. Phiên bản 4.5.4 đến 4.13.1Giáp
  42. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  43. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  44. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  45. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  46. Phiên bản 3.14.12 đến 3.15.5Cốt truyện
  47. Phiên bản 3.10.2 đến 3.13.24Vai trò
  48. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): tên, Chiến Binh Tinh Quái (W): tên, Cân Đẩu Vân (E): tên, Lốc Xoáy (R): tên, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): mô tả, Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả, Cân Đẩu Vân (E): mô tả, Lốc Xoáy (R): mô tả, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): hồi chiêu, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu, Cân Đẩu Vân (E): hồi chiêu, Lốc Xoáy (R): hồi chiêu, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): chi phí, Chiến Binh Tinh Quái (W): chi phí, Cân Đẩu Vân (E): chi phí, Lốc Xoáy (R): chi phí, Cân Đẩu Vân (E): tầm xa, Lốc Xoáy (R): tầm xa, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): cấp, Chiến Binh Tinh Quái (W): cấp, Cân Đẩu Vân (E): cấp, Lốc Xoáy (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (62000), Tên trang phục (62001), Tên trang phục (62002), Tên trang phục (62003)
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): tên, Chiến Binh Tinh Quái (W): tên, Cân Đẩu Vân (E): tên, Lốc Xoáy (R): tên, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): mô tả, Chiến Binh Tinh Quái (W): mô tả, Cân Đẩu Vân (E): mô tả, Lốc Xoáy (R): mô tả, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): hồi chiêu, Chiến Binh Tinh Quái (W): hồi chiêu, Cân Đẩu Vân (E): hồi chiêu, Lốc Xoáy (R): hồi chiêu, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): chi phí, Chiến Binh Tinh Quái (W): chi phí, Cân Đẩu Vân (E): chi phí, Lốc Xoáy (R): chi phí, Cân Đẩu Vân (E): tầm xa, Lốc Xoáy (R): tầm xa, Thiết Bảng Ngàn Cân (Q): cấp, Chiến Binh Tinh Quái (W): cấp, Cân Đẩu Vân (E): cấp, Lốc Xoáy (R): cấp
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101