VI

Patch & language

Ảnh minh họa Miss Fortune

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Miss Fortune

Thợ Săn Tiền Thưởng

MarksmanMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 2
Phép thuật 5
Độ khó 1

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đánh Yêu

Nội tại
Miss Fortune gây thêm sát thương vật lý mỗi khi đánh thường một mục tiêu mới.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

23
  • Miss Fortune Nữ Cao Bồi

  • Miss Fortune Waterloo

  • Miss Fortune Mật Vụ

  • Miss Fortune Kẹo Ngọt

  • Miss Fortune Đường Phố

  • Miss Fortune Thế Giới Ngầm

  • Miss Fortune Giả Lập

  • Miss Fortune Thuyền Trưởng

  • Miss Fortune Tiệc Bể Bơi

  • Miss Fortune Vệ Binh Tinh Tú

  • Miss Fortune Nữ Thần Không Gian

  • Miss Fortune Vệ Binh Pyjama

  • Miss Fortune Phù Thủy

  • Miss Fortune Phù Thủy - Hàng Hiệu

  • Miss Fortune Đại Suy Vong

  • Miss Fortune Thỏ Chỉ Huy

  • Miss Fortune Thỏ Đô Đốc

  • Miss Fortune Phù Thủy - Hàng Hiệu (2022)

  • Miss Fortune Bội Ước

  • Miss Fortune Bội Ước - Hàng Hiệu

  • Miss Fortune Sứ Thanh Hoa

  • Miss Fortune Nữ Thần Chiến Binh

  • MVP T1 Miss Fortune

Cốt Truyện

Sarah Fortune nổi bật hơn hẳn giữa đám tội phạm khét tiếng của thành phố cảng Bilgewater vì nhan sắc mỹ miều nhưng lại khiến người khác khiếp sợ vì sự máu lạnh và tàn nhẫn của mình. Khi còn bé, cô đã chứng kiến vua hải tặc Gangplank sát hại gia đình mình. Hàng năm sau, cô đã tàn bạo thổi tung chiến hạm của hắn khi hắn vẫn còn trên boong để trả thù cho những gì đã xảy ra. Chẳng ai dám đánh giá thấp cô vì không ai muốn đụng độ với một đối thủ mưu mẹo và khó đoán... với nhiều khả năng là sẽ phải "găm" một hai viên đạn vào bụng.

Tips

Khi chơi với

  • Miss Fortune tăng tốc khi không nhận phải sát thương. Tránh việc bị đánh trúng để được di chuyển nhanh.
  • Sử dụng Bắn Một Được Hai lên lính ở xa nhất, và nếu tướng địch đang núp sau đó thì chúng sẽ phải nhận rất nhiều sát thương.
  • Sử dụng Đánh Yêu trong khi Sải Bước đang hồi chiêu để sử dụng lại nhanh hơn.

Khi đối đầu

  • Tốc độ tăng thêm của Miss Fortune sẽ bị mất nếu cô nhận phải sát thương.
  • Miss Fortune rất dễ bị hạ gục nếu bạn có thể áp sát; hãy nhắm tới Miss Fortune đầu tiên trong các pha giao tranh.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.14.1 đến 16.15.1Trang phục, Tên trang phục (21069)
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.13.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 16.1.1 đến 16.4.1Máu, Máu mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.17.1 đến 15.24.1Sát thương công kích
  6. Phiên bản 15.3.1 đến 15.16.1Giáp, Giáp mỗi cấp
  7. Phiên bản 14.23.1 đến 15.2.1Bắn Một Được Hai (Q): chi phí
  8. Phiên bản 14.18.1 đến 14.22.1Sát thương công kích
  9. Phiên bản 14.17.1Trang phục, Tên trang phục (21060)
  10. Phiên bản 14.14.1 đến 14.16.1Trang phục, Tên trang phục (21032)
  11. Phiên bản 14.13.1Sát thương công kích
  12. Phiên bản 14.11.1 đến 14.12.1Vai trò
  13. Phiên bản 14.4.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (21050)
  14. Phiên bản 13.5.1 đến 14.3.1Trang phục, Tên trang phục (21040), Tên trang phục (21041)
  15. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.21.1 đến 13.1.1Resource regen
  17. Phiên bản 12.18.1 đến 12.20.1Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  18. Phiên bản 12.17.1Mưa Đạn (E): hồi chiêu
  19. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Bão Đạn (R): tầm xa
  20. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (21020), Tên trang phục (21031), Tên trang phục (21033)
  21. Phiên bản 12.2.1 đến 12.5.1Sải Bước (W): mô tả
  22. Phiên bản 11.21.1 đến 12.1.1Năng lượng, Sải Bước (W): chi phí
  23. Phiên bản 11.15.1 đến 11.20.1Trang phục, Tên trang phục (21021)
  24. Phiên bản 11.1.1 đến 11.14.1Resource regen
  25. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Tên trang phục (21018)
  26. Phiên bản 10.18.1 đến 10.21.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  27. Phiên bản 10.16.1Sát thương công kích
  28. Phiên bản 10.13.1 đến 10.15.1Tên trang phục (21006)
  29. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Máu, Máu mỗi cấp
  30. Phiên bản 10.3.1 đến 10.10.3216176Tốc độ đánh mỗi cấp
  31. Phiên bản 9.21.1 đến 10.2.1Trang phục, Tên trang phục (21018), Tên trang phục (21020)
  32. Phiên bản 9.14.1 đến 9.20.1Nội tại: mô tả
  33. Phiên bản 8.23.1 đến 9.13.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (21017)
  34. Phiên bản 8.12.1 đến 8.22.1Bắn Một Được Hai (Q): tên, Sải Bước (W): tên, Mưa Đạn (E): tên, Bão Đạn (R): tên, Bắn Một Được Hai (Q): mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Mưa Đạn (E): mô tả, Bão Đạn (R): mô tả
  35. Phiên bản 8.11.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Bắn Một Được Hai (Q): tên, Sải Bước (W): tên, Mưa Đạn (E): tên, Bão Đạn (R): tên, Bắn Một Được Hai (Q): mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Mưa Đạn (E): mô tả, Bão Đạn (R): mô tả
  36. Phiên bản 8.6.1 đến 8.10.1Sát thương công kích mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (21016)
  37. Phiên bản 8.3.1 đến 8.5.2Hồi máu
  38. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Mưa Đạn (E): hồi chiêu
  39. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.1Cốt truyện
  40. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  41. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (21015)
  42. Phiên bản 7.9.1 đến 7.16.1Kháng phép mỗi cấp
  43. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  44. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Bão Đạn (R): mô tả
  45. Phiên bản 6.14.1 đến 6.21.1Trang phục, Tên trang phục (21009)
  46. Phiên bản 6.9.1 đến 6.13.1Mẹo (khi chơi với), Sải Bước (W): mô tả
  47. Phiên bản 6.8.1Sải Bước (W): hồi chiêu
  48. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Tài nguyên, Sải Bước (W): tầm xa
  49. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Máu
  50. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Mưa Đạn (E): mô tả, Bão Đạn (R): mô tả
  51. Phiên bản 5.22.1Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Sải Bước (W): tên, Bắn Một Được Hai (Q): mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Sải Bước (W): hồi chiêu, Sải Bước (W): chi phí, Mưa Đạn (E): tầm xa
  52. Phiên bản 5.19.1 đến 5.21.1Cốt truyện
  53. Phiên bản 5.16.1 đến 5.18.1Cốt truyện
  54. Phiên bản 5.15.1Cốt truyện
  55. Phiên bản 5.14.1Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Sải Bước (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (21008)
  56. Phiên bản 4.20.1 đến 5.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  57. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  58. Phiên bản 4.14.2Trang phục, Tên trang phục (21007)
  59. Phiên bản 4.5.4 đến 4.13.1Giáp, Nội tại: mô tả, Bắn Một Được Hai (Q): hồi chiêu, Mưa Đạn (E): hồi chiêu, Bắn Một Được Hai (Q): chi phí, Sải Bước (W): chi phí
  60. Phiên bản 3.10.2 đến 4.4.3Vai trò
  61. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bắn Một Được Hai (Q): tên, Sải Bước (W): tên, Mưa Đạn (E): tên, Bão Đạn (R): tên, Bắn Một Được Hai (Q): mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Mưa Đạn (E): mô tả, Bão Đạn (R): mô tả, Bắn Một Được Hai (Q): hồi chiêu, Sải Bước (W): hồi chiêu, Mưa Đạn (E): hồi chiêu, Bão Đạn (R): hồi chiêu, Bắn Một Được Hai (Q): chi phí, Sải Bước (W): chi phí, Mưa Đạn (E): chi phí, Bão Đạn (R): chi phí, Bắn Một Được Hai (Q): tầm xa, Mưa Đạn (E): tầm xa, Bão Đạn (R): tầm xa, Bắn Một Được Hai (Q): cấp, Sải Bước (W): cấp, Mưa Đạn (E): cấp, Bão Đạn (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (21000), Tên trang phục (21001), Tên trang phục (21002), Tên trang phục (21003), Tên trang phục (21004), Tên trang phục (21005), Tên trang phục (21006)
  62. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bắn Một Được Hai (Q): tên, Sải Bước (W): tên, Mưa Đạn (E): tên, Bão Đạn (R): tên, Bắn Một Được Hai (Q): mô tả, Sải Bước (W): mô tả, Mưa Đạn (E): mô tả, Bão Đạn (R): mô tả, Bắn Một Được Hai (Q): hồi chiêu, Sải Bước (W): hồi chiêu, Mưa Đạn (E): hồi chiêu, Bão Đạn (R): hồi chiêu, Bắn Một Được Hai (Q): chi phí, Sải Bước (W): chi phí, Mưa Đạn (E): chi phí, Bão Đạn (R): chi phí, Bắn Một Được Hai (Q): tầm xa, Mưa Đạn (E): tầm xa, Bão Đạn (R): tầm xa, Bắn Một Được Hai (Q): cấp, Sải Bước (W): cấp, Mưa Đạn (E): cấp, Bão Đạn (R): cấp
  63. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  64. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101