VI

Patch & language

Ảnh minh họa Graves

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Graves

Kẻ Ngoài Vòng Pháp Luật

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 3

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Vận Mệnh Thay Đổi

Nội tại
Khẩu shotgun của Graves có một vài điểm đặc biệt. Graves phải nạp lại khi bắn hết đạn. Phát bắn sẽ bắn ra 4 viên đạn và không thể xuyên qua mục tiêu. Những mục tiêu không phải tướng khi dính nhiều đạn cùng lúc sẽ bị đẩy lùi.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Graves Đánh Thuê

  • Graves Vượt Ngục

  • Graves Thế Giới Ngầm

  • Riot Graves

  • Graves Tiệc Bể Bơi

  • Graves Thời Niên Thiếu

  • Graves Ngày Tuyết Rơi

  • Graves Vinh Quang

  • Graves Cận Vệ Thép

  • Graves Hiệu Phó Chiến Binh

  • Graves Vệ Binh Ánh Sáng

  • EDG Graves

  • Graves Sứ Thanh Hoa

Cốt Truyện

Malcolm Graves là một tay lính đánh thuê, một tên nghiện cờ bạc cũng như là một tên cướp khét tiếng bị truy nã ở mọi thành phố hay đế quốc mà hắn đặt chân đến. Dù có tính cách nóng nảy, gã trọng danh dự của một tên tội phạm, và thường chỉ động đến khẩu shotgun hai nòng Định Mệnh của mình để kết thúc mọi sự vụ. Trong những năm gần đây, gã đã hàn gắn lại mối quan hệ với Twisted Fate, và cùng nhau gây náo loạn thế giới ngầm Bilgewater một lần nữa.

Tips

Khi chơi với

  • Bom Mù có thể vừa dùng để rút lui vừa để thiết lập cạm bẫy.
  • Sử dụng Rút Súng Nhanh để rút ngắn cự ly và tung chiêu Đạn Ghém chuẩn xác giúp gây lượng sát thương cao nhất có thể.

Khi đối đầu

  • Graves hầu như tập trung vào mảng gây sát thương vật lí thế nên phòng ngự bằng giáp là một cách khá hữu hiệu.
  • Rời ngay khỏi vùng ảnh hưởng của chiêu Bom Mù để thoát khỏi trạng thái bất lợi.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.7.1 đến 16.15.1Sát thương công kích
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.21.1 đến 16.4.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp, Rút Súng Nhanh (E): mô tả
  5. Phiên bản 15.7.1 đến 15.20.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả
  6. Phiên bản 14.17.1 đến 15.6.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu
  7. Phiên bản 14.9.1 đến 14.16.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  8. Phiên bản 14.4.1 đến 14.8.1Trang phục, Tên trang phục (104045)
  9. Phiên bản 13.7.1 đến 14.3.1Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.17.1 đến 13.6.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (104042)
  13. Phiên bản 12.2.1 đến 12.8.1Bom Mù (W): mô tả
  14. Phiên bản 11.17.1 đến 12.1.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí
  15. Phiên bản 11.15.1 đến 11.16.1Trang phục, Tên trang phục (104035)
  16. Phiên bản 11.14.1Sát thương công kích
  17. Phiên bản 11.11.1 đến 11.13.1Sát thương công kích mỗi cấp
  18. Phiên bản 11.2.1 đến 11.10.1Sát thương công kích
  19. Phiên bản 10.18.1 đến 11.1.1Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 10.13.1 đến 10.16.1Tên trang phục (104003)
  21. Phiên bản 10.5.1 đến 10.12.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí
  22. Phiên bản 10.1.1 đến 10.4.1Rút Súng Nhanh (E): hồi chiêu
  23. Phiên bản 9.19.1 đến 9.24.2Máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích
  24. Phiên bản 9.10.1 đến 9.18.1Trang phục, Tên trang phục (104025)
  25. Phiên bản 9.5.1 đến 9.9.1Sát thương công kích
  26. Phiên bản 8.23.1 đến 9.4.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  27. Phiên bản 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (104018)
  28. Phiên bản 8.20.1 đến 8.21.1Sát thương công kích
  29. Phiên bản 8.11.1 đến 8.19.1Sát thương công kích, Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu
  30. Phiên bản 8.8.1 đến 8.10.1Máu mỗi cấp, Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.6.1 đến 8.7.1Sát thương công kích mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  32. Phiên bản 8.1.1 đến 8.5.2Bom Mù (W): mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí
  33. Phiên bản 7.24.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  34. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp, Trang phục, Tên trang phục (104014)
  35. Phiên bản 7.20.1 đến 7.21.1Hồi máu
  36. Phiên bản 7.10.1 đến 7.19.1Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu
  37. Phiên bản 7.9.1 đến 7.9.2Kháng phép mỗi cấp
  38. Phiên bản 7.7.1 đến 7.8.1Rút Súng Nhanh (E): mô tả
  39. Phiên bản 7.3.1 đến 7.6.1Tài nguyên, Hồi máu
  40. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (104007)
  41. Phiên bản 6.21.1 đến 6.23.1Rút Súng Nhanh (E): mô tả
  42. Phiên bản 6.20.1Cốt truyện, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả
  43. Phiên bản 6.4.1 đến 6.19.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí, Bom Mù (W): chi phí, Rút Súng Nhanh (E): chi phí, Đạn Nổ Thần Công (R): chi phí
  44. Phiên bản 6.3.1Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả
  45. Phiên bản 5.24.1 đến 6.2.1Tài nguyên, Resource regen
  46. Phiên bản 5.23.1Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí
  47. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Cốt truyện, Sát thương công kích, Kháng phép mỗi cấp, Nội tại: tên, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tầm xa
  48. Phiên bản 5.22.1Cốt truyện, Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển, Tầm đánh, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Nội tại: tên, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tên, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả, Rút Súng Nhanh (E): mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu, Bom Mù (W): hồi chiêu, Rút Súng Nhanh (E): hồi chiêu, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí, Bom Mù (W): chi phí, Rút Súng Nhanh (E): chi phí, Đạn Nổ Thần Công (R): chi phí, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tầm xa
  49. Phiên bản 5.14.1 đến 5.21.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (104006)
  50. Phiên bản 4.20.1 đến 5.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  51. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Cốt truyện
  52. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  53. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  54. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp, Rút Súng Nhanh (E): chi phí
  55. Phiên bản 3.11.2 đến 4.4.3Trang phục, Tên trang phục (104005)
  56. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò
  57. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tên, Bom Mù (W): tên, Rút Súng Nhanh (E): tên, Đạn Nổ Thần Công (R): tên, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả, Bom Mù (W): mô tả, Rút Súng Nhanh (E): mô tả, Đạn Nổ Thần Công (R): mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu, Bom Mù (W): hồi chiêu, Rút Súng Nhanh (E): hồi chiêu, Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí, Bom Mù (W): chi phí, Rút Súng Nhanh (E): chi phí, Đạn Nổ Thần Công (R): chi phí, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tầm xa, Bom Mù (W): tầm xa, Rút Súng Nhanh (E): tầm xa, Đạn Nổ Thần Công (R): tầm xa, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): cấp, Bom Mù (W): cấp, Rút Súng Nhanh (E): cấp, Đạn Nổ Thần Công (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (104000), Tên trang phục (104001), Tên trang phục (104002), Tên trang phục (104003), Tên trang phục (104004)
  58. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tên, Bom Mù (W): tên, Rút Súng Nhanh (E): tên, Đạn Nổ Thần Công (R): tên, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): mô tả, Bom Mù (W): mô tả, Rút Súng Nhanh (E): mô tả, Đạn Nổ Thần Công (R): mô tả, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): hồi chiêu, Bom Mù (W): hồi chiêu, Rút Súng Nhanh (E): hồi chiêu, Đạn Nổ Thần Công (R): hồi chiêu, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): chi phí, Bom Mù (W): chi phí, Rút Súng Nhanh (E): chi phí, Đạn Nổ Thần Công (R): chi phí, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): tầm xa, Bom Mù (W): tầm xa, Rút Súng Nhanh (E): tầm xa, Đạn Nổ Thần Công (R): tầm xa, Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): cấp, Bom Mù (W): cấp, Rút Súng Nhanh (E): cấp, Đạn Nổ Thần Công (R): cấp
  59. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  60. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101