VI

Patch & language

Ảnh minh họa Gragas

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Gragas

Gã Bợm Rượu

FighterMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 4
Phòng thủ 7
Phép thuật 6
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Giờ Khuyến Mãi

Nội tại
Sau vài giây, Gragas lại được hồi máu khi sử dụng kỹ năng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

15
  • Gragas Thợ Lặn

  • Gragas Hai Lúa

  • Santa Gragas

  • Quý Ông Gragas

  • Gragas Du Côn

  • Oktoberfest Gragas

  • Gragas Siêu Cổ Động Viên

  • Fnatic Gragas

  • Gragas Hiệp Sĩ Say Rượu

  • Gragas Đặc Vụ Bắc Cực

  • Gragas Tổ Đội Quản Ngục

  • Gragas Bước Nhảy Ngàn Cân

  • Gragas Cao Bồi

  • Gragas Fan Âm Nhạc

  • Gragas Fan Âm Nhạc (FIRESTARTER)

Cốt Truyện

Vừa vui vẻ vừa uy nghiêm, Gragas là bậc thầy ủ rượu có thân hình to lớn và tính khí ồn ào, luôn tìm kiếm những cách mới để nâng cao tinh thần của mọi người. Chẳng ai biết ông xuất thân từ đâu, chỉ biết rằng ông tìm kiếm nguyên liệu trong số những chất thải không tì vết của Freljord để giúp hoàn thiện món đồ uống pha chế mới nhất của mình. Ông ta bốc đồng, cứng đầu và nổi tiếng với những cuộc ẩu đả thường kết thúc bằng bữa tiệc thâu đêm và thiệt hại tài sản trên diện rộng. Sự hiện diện của Gragas báo hiệu trước cho một đêm đầy vui tươi và đổ nát - theo đúng thứ tự đó.

Tips

Khi chơi với

  • Hiệu ứng nhận giảm sát thương của Say Quá Hóa Cuồng bắt đầu có hiệu lực khi bạn bắt đầu nốc rượu, thế nên hãy tận dụng nó khi bạn sắp sửa chịu sát thương.
  • Hãy cố đẩy lùi kẻ địch vào trụ của bạn bằng Thùng Rượu Nổ.
  • Kết hợp chiêu Lấy Thịt Đè Người với Thùng Rượu Nổ để chiếm ưu thế cho đội.

Khi đối đầu

  • Gragas có thể hất văng mọi người đi bằng chiêu cuối của hắn. Cẩn thận đừng để bị hất vào hắn, hoặc tệ hơn là trụ đối phương.
  • Chiêu Lấy Thịt Đè Người có thời gian hồi khá thấp, khiến việc truy đuổi Gragas hơi khó khăn. Đừng quá cố đuổi theo hắn.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.21.1.

Trang phục
Gragas Fan Âm Nhạc (FIRESTARTER)
Tên trang phục (Gragas Fan Âm Nhạc (FIRESTARTER))
Gragas Fan Âm Nhạc (FIRESTARTER)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.22.1Trang phục, Tên trang phục (79049)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.21.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.9.1 đến 16.4.1Cốt truyện, Say Quá Hóa Cuồng (W): mô tả
  4. Phiên bản 14.20.1 đến 15.8.1Trang phục, Tên trang phục (79039)
  5. Phiên bản 14.6.1 đến 14.19.1Máu, Lăn Thùng Rượu (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (79029)
  6. Phiên bản 14.2.1 đến 14.5.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Thùng Rượu Nổ (R): hồi chiêu
  7. Phiên bản 13.12.1 đến 14.1.1Lăn Thùng Rượu (Q): chi phí
  8. Phiên bản 12.22.1 đến 13.11.1Trang phục, Tên trang phục (79020)
  9. Phiên bản 12.11.1 đến 12.21.1Lăn Thùng Rượu (Q): hồi chiêu, Lăn Bụng (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 11.7.1 đến 12.9.1Lăn Thùng Rượu (Q): mô tả
  12. Phiên bản 11.5.1 đến 11.6.1Lăn Thùng Rượu (Q): chi phí
  13. Phiên bản 11.1.1 đến 11.4.1Kháng phép, Trang phục, Tên trang phục (79011)
  14. Phiên bản 10.25.1Say Quá Hóa Cuồng (W): hồi chiêu
  15. Phiên bản 10.18.1 đến 10.24.1Giáp
  16. Phiên bản 10.16.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 9.19.1 đến 10.15.1Say Quá Hóa Cuồng (W): hồi chiêu
  18. Phiên bản 9.11.1 đến 9.18.1Máu, Sát thương công kích, Máu mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.23.1 đến 9.10.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Say Quá Hóa Cuồng (W): hồi chiêu
  21. Phiên bản 8.2.1 đến 8.12.1Trang phục, Tên trang phục (79010)
  22. Phiên bản 7.23.1 đến 8.1.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.22.1Giáp
  24. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Giáp
  25. Phiên bản 7.15.1 đến 7.17.2Thùng Rượu Nổ (R): hồi chiêu
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.14.1Tài nguyên
  27. Phiên bản 7.2.1Giáp, Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 6.17.1 đến 7.1.1Lăn Bụng (E): hồi chiêu
  29. Phiên bản 6.11.1 đến 6.16.2Thùng Rượu Nổ (R): tầm xa
  30. Phiên bản 6.4.1 đến 6.10.1Tài nguyên, Say Quá Hóa Cuồng (W): mô tả, Say Quá Hóa Cuồng (W): tầm xa
  31. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (79009)
  32. Phiên bản 5.12.1 đến 5.22.3Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp
  33. Phiên bản 5.5.1 đến 5.11.1Năng lượng
  34. Phiên bản 4.20.1 đến 5.4.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp
  35. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (79008)
  36. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  37. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả, Say Quá Hóa Cuồng (W): hồi chiêu, Say Quá Hóa Cuồng (W): chi phí
  38. Phiên bản 4.10.2 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (79007)
  39. Phiên bản 4.7.8 đến 4.9.1Thùng Rượu Nổ (R): tầm xa
  40. Phiên bản 4.6.3Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Lăn Bụng (E): hồi chiêu
  41. Phiên bản 4.5.4Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Sát thương công kích mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả, Lăn Thùng Rượu (Q): mô tả, Say Quá Hóa Cuồng (W): mô tả, Lăn Bụng (E): mô tả, Thùng Rượu Nổ (R): mô tả, Say Quá Hóa Cuồng (W): hồi chiêu, Lăn Bụng (E): hồi chiêu, Lăn Thùng Rượu (Q): chi phí, Lăn Bụng (E): chi phí, Lăn Thùng Rượu (Q): tầm xa
  42. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Say Quá Hóa Cuồng (W): mô tả
  43. Phiên bản 4.3.2 đến 4.3.18Lăn Thùng Rượu (Q): mô tả
  44. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  45. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Thùng Rượu Nổ (R): chi phí
  46. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  47. Phiên bản 3.14.16 đến 4.1.9Lăn Bụng (E): mô tả, Lăn Bụng (E): hồi chiêu, Lăn Thùng Rượu (Q): tầm xa
  48. Phiên bản 3.10.2 đến 3.14.13Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Cốt truyện, Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (79000), Tên trang phục (79001), Tên trang phục (79002), Tên trang phục (79003), Tên trang phục (79004), Tên trang phục (79005), Tên trang phục (79006)
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101