VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ashe

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ashe

Cung Băng

MarksmanSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 7
Phòng thủ 3
Phép thuật 2
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Băng Tiễn

Nội tại
Các phát bắn của Ashe làm chậm mục tiêu, khiến cô gây thêm sát thương lên chúng.

Đòn chí mạng của Ashe sẽ không gây thêm sát thương nhưng chúng sẽ làm mục tiêu bị chậm hơn nhiều.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

20
  • Ashe Freljord

  • Ashe Rừng Xanh

  • Ashe Hoang Dã

  • Ashe Nữ Hoàng

  • Ashe Thạch Anh

  • Ashe Mũi Tên Tình Ái

  • Ashe Toán Cướp Hắc Ám

  • SIÊU PHẨM: Ashe

  • Ashe Chung Kết Thế Giới 2017

  • Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ

  • Ashe Cao Bồi

  • Ashe Đại Long Tiễn

  • Ashe Tiên Hắc Ám

  • Ashe Nhạc Hội Bãi Biển

  • Ashe Tân Niên

  • DRX Ashe

  • Ashe Tinh Thể Pha Lê

  • Ashe Hỏa Ngục

  • Ashe Linh Quang Nữ Vương

  • Ashe Pháo Hoa

Cốt Truyện

Ashe là chiến mẫu sinh ra từ lớp băng của tộc Hậu Nhân Avarosa, và là người chỉ huy đội quân đông đảo nhất phương Bắc. Khắc kỷ, thông minh, và đầy lý tưởng nhưng lại chẳng mấy thoải mái với vai trò thủ lĩnh, cô đã đánh thức sức mạnh ma thuật từ cổ nhân để làm chủ cây cung làm từ Chân Băng. Cùng niềm tin từ người dân rằng cô là truyền nhân của nữ anh hùng thần thoại Avarosa, Ashe hy vọng có thể chiếm lại các vùng đất của bộ tộc cổ xưa và một lần nữa thống nhất Freljord.

Tips

Khi chơi với

  • Hãy cố bắn Đại Băng Tiễn theo hướng di chuyển của kẻ địch để dễ trúng hơn.
  • Tán Xạ Tiễn có thể bị chặn lại toàn bộ bởi kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, thế nên hãy giữ khoảng cách để tránh việc bị dàn tiền tuyến của quân địch hút hết sát thương.
  • Kĩ năng Ưng Tiễn làm lộ diện những đơn vị trong bụi rậm. Nếu một cuộc chiến xảy ra trong rừng, hãy tận dụng nó để chiếm ưu thế.

Khi đối đầu

  • Ashe không có nhiều khả năng phòng ngự, do đó cô ta là một mục tiêu khá dễ bị săn.
  • Tuy nhiên, hãy cẩn thận khi di chuyển trên bản đồ khi mà Ashe vẫn chưa dùng Đại Băng Tiễn của mình.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (22084)
  4. Phiên bản 16.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 16.1.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  6. Phiên bản 15.18.1 đến 15.24.1Sát thương công kích mỗi cấp
  7. Phiên bản 15.9.1 đến 15.17.1Trang phục, Tên trang phục (22076)
  8. Phiên bản 14.17.1 đến 15.8.1Máu
  9. Phiên bản 14.11.1 đến 14.16.1Trang phục, Tên trang phục (22067)
  10. Phiên bản 13.24.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (22065)
  11. Phiên bản 13.20.1 đến 13.23.1Tên trang phục (22009)
  12. Phiên bản 13.11.1 đến 13.19.1Trang phục, Tên trang phục (22063)
  13. Phiên bản 13.5.1 đến 13.10.1Đại Băng Tiễn (R): hồi chiêu, Chú Tâm Tiễn (Q): chi phí
  14. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp
  15. Phiên bản 13.1.1Trang phục, Tên trang phục (22052)
  16. Phiên bản 12.21.1 đến 12.23.1Resource regen, Sát thương công kích mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.11.1 đến 12.20.1Trang phục, Tên trang phục (22043)
  18. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  19. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Đại Băng Tiễn (R): hồi chiêu, Tán Xạ Tiễn (W): chi phí
  20. Phiên bản 11.18.1 đến 12.5.1Tán Xạ Tiễn (W): hồi chiêu
  21. Phiên bản 11.16.1 đến 11.17.1Trang phục, Tên trang phục (22032)
  22. Phiên bản 11.7.1 đến 11.15.1Đại Băng Tiễn (R): hồi chiêu
  23. Phiên bản 11.1.1 đến 11.6.1Resource regen
  24. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Tán Xạ Tiễn (W): mô tả
  25. Phiên bản 10.20.1 đến 10.21.1Trang phục, Tên trang phục (22023)
  26. Phiên bản 10.18.1 đến 10.19.1Sát thương công kích
  27. Phiên bản 10.11.1 đến 10.16.1Máu, Máu mỗi cấp
  28. Phiên bản 9.22.1 đến 10.10.3216176Tán Xạ Tiễn (W): chi phí
  29. Phiên bản 9.20.1 đến 9.21.1Trang phục, Tên trang phục (22017)
  30. Phiên bản 9.12.1 đến 9.19.1Tán Xạ Tiễn (W): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.23.1 đến 9.11.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  32. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (22011)
  33. Phiên bản 8.11.1 đến 8.15.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  34. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  35. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  36. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  37. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (22009)
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.17.2Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.5.1 đến 7.8.1Đại Băng Tiễn (R): tầm xa
  40. Phiên bản 7.3.1 đến 7.4.3Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  41. Phiên bản 6.18.1 đến 7.2.1Tán Xạ Tiễn (W): hồi chiêu
  42. Phiên bản 6.15.1 đến 6.17.1Trang phục, Tên trang phục (22008)
  43. Phiên bản 6.9.1 đến 6.14.2Đại Băng Tiễn (R): mô tả
  44. Phiên bản 6.7.1 đến 6.8.1Đại Băng Tiễn (R): mô tả
  45. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tài nguyên, Chú Tâm Tiễn (Q): tầm xa
  46. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Chú Tâm Tiễn (Q): mô tả
  47. Phiên bản 5.22.1Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Chú Tâm Tiễn (Q): mô tả, Chú Tâm Tiễn (Q): hồi chiêu
  48. Phiên bản 5.9.1 đến 5.21.1Mẹo (khi chơi với), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Chú Tâm Tiễn (Q): tên, Chú Tâm Tiễn (Q): mô tả, Tán Xạ Tiễn (W): mô tả, Ưng Tiễn (E): mô tả, Chú Tâm Tiễn (Q): hồi chiêu, Tán Xạ Tiễn (W): hồi chiêu, Ưng Tiễn (E): hồi chiêu, Chú Tâm Tiễn (Q): chi phí, Tán Xạ Tiễn (W): chi phí, Tán Xạ Tiễn (W): tầm xa, Ưng Tiễn (E): số lần dùng, Ưng Tiễn (E): tầm xa
  49. Phiên bản 5.3.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (22007)
  50. Phiên bản 4.20.1 đến 5.2.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  51. Phiên bản 4.5.4 đến 4.19.3Giáp
  52. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Mẹo (khi chơi với)
  53. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò, Trang phục, Tên trang phục (22006)
  54. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Ưng Tiễn (E): mô tả, Ưng Tiễn (E): hồi chiêu
  55. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  56. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Đại Băng Tiễn (R): chi phí
  57. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Nội tại: mô tả
  58. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Cốt truyện, Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (22000), Tên trang phục (22001), Tên trang phục (22002), Tên trang phục (22003), Tên trang phục (22004), Tên trang phục (22005)
  59. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  60. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101