VI

Patch & language

Ảnh minh họa Aphelios

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Aphelios

Song Nguyệt Chiến Binh

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 2
Phép thuật 1
Độ khó 10

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Sát Thủ Và Tiên Tri

Nội tại
Aphelios sử dụng 5 Vũ Khí Lunari do người chị Alune tạo ra. Anh có thể dùng hai cái một lúc: một chính và một phụ. Mỗi vũ khí có Đòn đánh và Kỹ năng riêng. Đòn đánh và kỹ năng tiêu hao đạn của vũ khí. Khi hết đạn, Aphelios bỏ vũ khí đó và Alune triệu hồi vũ khí tiếp theo trong số 5 vũ khí.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

7
  • Aphelios Ma Sứ

  • Aphelios Niên Thú Nguyên Đán

  • EDG Aphelios

  • Aphelios Nguyệt Dạ Song Sinh

  • HEARTSTEEL Aphelios

  • Aphelios Suối Nước Nóng - Hàng Hiệu

  • HEARTSTEEL Live My Life Aphelios

Cốt Truyện

Lặng lẽ bước ra từ ánh trăng cùng vũ khí trên tay, Aphelios hạ gục những kẻ địch thù ghét đức tin của mình trong yên lặng - thứ duy nhất lên tiếng là sự chắc chắn và chính xác của từng viên đạn. Mặc dù những thứ độc nhất đang chảy trong huyết quản của Aphelios khiến anh ấy câm lặng, chị gái Alune sẽ là người dẫn lối cho anh. Từ điện thờ xa xôi, cô truyền thứ vũ khí làm từ đá mặt trăng vào tay anh. Chừng nào mặt trăng còn tiếp tục soi sáng, Aphelios sẽ chẳng bao giờ đơn độc.

Tips

Khi chơi với

  • Mỗi vũ khí của Aphelios có ưu điểm khác nhau, hãy dùng đúng lúc đúng nơi nhé.

Khi đối đầu

  • Mỗi vũ khí của Aphelios có nhược điểm khác nhau, hãy khai thác nhược điểm có lợi cho tướng của bạn nhất. Cẩn thận Pháo Trọng Trường, nó có thể trói chân bạn đấy.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Trang phục
Aphelios, Aphelios Ma Sứ, Aphelios Niên Thú Nguyên Đán, EDG Aphelios, Aphelios Nguyệt Dạ Song Sinh, HEARTSTEEL Aphelios, Aphelios Suối Nước Nóng - Hàng Hiệu, HEARTSTEEL Live My Life Aphelios
Tên trang phục (523042)
Tên trang phục (523043)
Tên trang phục (523044)
Tên trang phục (523045)
Tên trang phục (523046)
Tên trang phục (523047)
Tên trang phục (523048)
Tên trang phục (523049)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Trang phục, Tên trang phục (523042), Tên trang phục (523043), Tên trang phục (523044), Tên trang phục (523045), Tên trang phục (523046), Tên trang phục (523047), Tên trang phục (523048), Tên trang phục (523049)
  2. Phiên bản 16.20.1Trang phục, Tên trang phục (523041), Tên trang phục (523042), Tên trang phục (523043), Tên trang phục (523044), Tên trang phục (523045), Tên trang phục (523046), Tên trang phục (523047), Tên trang phục (523048), Tên trang phục (523049)
  3. Phiên bản 16.16.1 đến 16.19.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  4. Phiên bản 16.5.1 đến 16.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.15.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (523040)
  6. Phiên bản 15.12.1 đến 15.14.1Tốc độ đánh
  7. Phiên bản 14.20.1 đến 15.11.1Máu
  8. Phiên bản 14.2.1 đến 14.19.1Sát thương công kích mỗi cấp
  9. Phiên bản 13.22.1 đến 14.1.1Trang phục, Tên trang phục (523030)
  10. Phiên bản 12.19.1 đến 13.21.1Trang phục, Tên trang phục (523020)
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.18.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (523018)
  13. Phiên bản 12.6.1 đến 12.8.1Máu, Giáp
  14. Phiên bản 11.18.1 đến 12.5.1Sát thương công kích
  15. Phiên bản 11.12.1 đến 11.17.1Kháng phép, Sát thương công kích mỗi cấp
  16. Phiên bản 11.7.1 đến 11.11.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 11.3.1 đến 11.6.1Trang phục, Tên trang phục (523009)
  18. Phiên bản 10.19.1 đến 11.2.1Sát thương công kích mỗi cấp
  19. Phiên bản 10.13.1 đến 10.18.1Sát thương công kích mỗi cấp
  20. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Máu, Máu mỗi cấp
  21. Phiên bản 10.4.1 đến 10.10.3216176Ánh Trăng Dẫn Lối (R): tầm xa
  22. Phiên bản 10.2.1 đến 10.3.1Máu, Tốc độ di chuyển
  23. Phiên bản 10.1.1Nội tại: mô tả, Kỹ Năng Vũ Khí (Q): mô tả, Đổi (W): mô tả, Ánh Trăng Dẫn Lối (R): mô tả
  24. Phiên bản 9.24.1 đến 9.24.2Mới