VI

Patch & language

Ảnh minh họa Syndra

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Syndra

Nữ Chúa Bóng Tối

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 3
Phép thuật 9
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Tối Thượng

Nội tại
Syndra thu thập các Mảnh Vụn Quyền Năng của cô khi lên cấp và gây sát thương lên kẻ địch, thứ sẽ giúp nâng cấp các kỹ năng của cô.

Quả Cầu Bóng Tối: Syndra có thể giữ thêm một tích trữ kỹ năng
Ý Lực: Gây thêm sát thương chuẩn.
Quét Tan Kẻ Yếu: Tăng độ rộng kỹ năng và làm chậm tất cả mục tiêu
Bùng Nổ Sức Mạnh: Kết liễu kẻ địch thấp máu

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Syndra Công Lí

  • Syndra Thủy Tộc Atlantis

  • Syndra Đầm Rô

  • Syndra Ngày Tuyết Rơi

  • SKT T1 Syndra

  • Syndra Vệ Binh Tinh Tú

  • Syndra Tiệc Bể Bơi

  • Syndra Hồng Tàn Phai

  • Syndra Phù Thủy

  • Syndra Vệ Binh Tinh Tú - Hàng Hiệu

  • Syndra Tự Tại Du Linh

  • Syndra Tiên Hắc Ám

  • Syndra Tiệc Trà Điểm Tâm

Cốt Truyện

Syndra là một pháp sư đáng sợ đến từ Ionia với quyền năng mạnh mẽ đến khó tin. Khi còn bé, cô khiến các trưởng lão trong làng lo lắng vì thứ ma thuật bất kham đó. Họ đưa cô đi học cách kiểm soát, nhưng cuối cùng cô phát hiện ra người đáng lẽ phải chỉ dạy cô lại đang kiềm chế sức mạnh của cô. Biến cảm giác bị phản bội và tổn thương thành những quả cầu năng lượng hắc ám, Syndra thề sẽ tiêu diệt bất kỳ kẻ nào có ý định kiểm soát cô.

Tips

Khi chơi với

  • Để tối đa lượng sát thương chiêu cuối có thể gây ra, hãy sử dụng khi đang có nhiều quả cầu trên chiến trường.
  • Sau khi tướng địch đã trúng chiêu Ý Lực, hãy bồi thêm sau đó bằng Quả Cầu Bóng Tối, chúng sẽ bị làm chậm dẫn đến khó né tránh chiêu hơn.
  • Hãy nâng cấp một trong các chiêu của bạn lên cấp 5 nhanh nhất có thể, vì đến đấy chúng sẽ có thêm hiệu ứng phụ.

Khi đối đầu

  • Nhớ sớm sắm các đôi giày khi đối đầu với Syndra, do chúng sẽ giúp bạn tránh được các kĩ năng của cô ấy.
  • Hãy tấn công Syndra sau khi cô ấy đã sử dụng Quét Tan Kẻ Yếu, do chiêu đó có thời gian hồi lại khá lâu.
  • Khi được nâng đến cấp tối đa, các kĩ năng của Syndra sẽ có thêm hiệu ứng phụ và thay đổi hiệu ứng hình ảnh.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.19.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.19.1 đến 16.4.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu
  3. Phiên bản 15.2.1 đến 15.18.1Trang phục, Tên trang phục (134065)
  4. Phiên bản 13.22.1 đến 15.1.1Tốc độ đánh
  5. Phiên bản 13.20.1 đến 13.21.1Trang phục, Tên trang phục (134054)
  6. Phiên bản 12.23.1 đến 13.19.1Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu
  7. Phiên bản 12.19.1 đến 12.22.1Máu, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Bóng Tối (Q): hồi chiêu, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu, Quả Cầu Bóng Tối (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (134044)
  8. Phiên bản 12.14.1 đến 12.18.1Trang phục, Tên trang phục (134034)
  9. Phiên bản 12.12.1 đến 12.13.1Vai trò
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Ý Lực (W): mô tả
  12. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (134025)
  13. Phiên bản 11.15.1 đến 11.19.1Quả Cầu Bóng Tối (Q): chi phí
  14. Phiên bản 11.3.1 đến 11.14.1Trang phục, Tên trang phục (134016)
  15. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Sát thương công kích, Giáp
  16. Phiên bản 10.19.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 10.13.1 đến 10.18.1Quả Cầu Bóng Tối (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (134007)
  18. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu
  19. Phiên bản 9.16.1 đến 10.10.3216176Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 9.13.1 đến 9.15.1Năng lượng mỗi cấp
  21. Phiên bản 8.23.1 đến 9.12.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  22. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 8.9.1 đến 8.15.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  24. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  25. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (134006)
  28. Phiên bản 7.13.1 đến 7.16.1Trang phục, Tên trang phục (134005)
  29. Phiên bản 7.9.1 đến 7.12.1Kháng phép mỗi cấp
  30. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  31. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): hồi chiêu
  32. Phiên bản 6.9.1 đến 6.24.1Nội tại: mô tả, Ý Lực (W): hồi chiêu, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu
  33. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  34. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (134004)
  35. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  36. Phiên bản 5.18.1 đến 5.22.1Năng lượng mỗi cấp
  37. Phiên bản 5.9.1 đến 5.17.1Trang phục, Tên trang phục (134003)
  38. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  39. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  40. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Ý Lực (W): mô tả
  41. Phiên bản 4.6.3 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (134002)
  42. Phiên bản 4.5.4Giáp
  43. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  44. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  45. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  46. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Quét Tan Kẻ Yếu (E): tầm xa
  47. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ
  48. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Bóng Tối (Q): tên, Ý Lực (W): tên, Quét Tan Kẻ Yếu (E): tên, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): tên, Quả Cầu Bóng Tối (Q): mô tả, Ý Lực (W): mô tả, Quét Tan Kẻ Yếu (E): mô tả, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): mô tả, Quả Cầu Bóng Tối (Q): hồi chiêu, Ý Lực (W): hồi chiêu, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): hồi chiêu, Quả Cầu Bóng Tối (Q): chi phí, Ý Lực (W): chi phí, Quét Tan Kẻ Yếu (E): chi phí, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): chi phí, Quả Cầu Bóng Tối (Q): tầm xa, Ý Lực (W): tầm xa, Quét Tan Kẻ Yếu (E): tầm xa, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): tầm xa, Quả Cầu Bóng Tối (Q): cấp, Ý Lực (W): cấp, Quét Tan Kẻ Yếu (E): cấp, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (134000), Tên trang phục (134001)
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Bóng Tối (Q): tên, Ý Lực (W): tên, Quét Tan Kẻ Yếu (E): tên, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): tên, Quả Cầu Bóng Tối (Q): mô tả, Ý Lực (W): mô tả, Quét Tan Kẻ Yếu (E): mô tả, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): mô tả, Quả Cầu Bóng Tối (Q): hồi chiêu, Ý Lực (W): hồi chiêu, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): hồi chiêu, Quả Cầu Bóng Tối (Q): chi phí, Ý Lực (W): chi phí, Quét Tan Kẻ Yếu (E): chi phí, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): chi phí, Quả Cầu Bóng Tối (Q): tầm xa, Ý Lực (W): tầm xa, Quét Tan Kẻ Yếu (E): tầm xa, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): tầm xa, Quả Cầu Bóng Tối (Q): cấp, Ý Lực (W): cấp, Quét Tan Kẻ Yếu (E): cấp, Bùng Nổ Sức Mạnh (R): cấp
  50. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Hồ sơ: Độ khó, Nội tại: mô tả, Quét Tan Kẻ Yếu (E): hồi chiêu
  51. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  52. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101