VI

Patch & language

Ảnh minh họa Syndra

Tướng 12.2.1 · vi_VN

Syndra

The Dark Sovereign

MageSupport Tài nguyên: Mana
Tấn công 2
Phòng thủ 3
Phép thuật 9
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Transcendent

Nội tại
Syndra's spells gain extra effects at max rank.

Dark Sphere: Bonus damage against champions.
Force of Will: Bonus true damage.
Scatter the Weak: Increased width.
Unleashed Power: Increased range.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Justicar Syndra

  • Atlantean Syndra

  • Queen of Diamonds Syndra

  • Snow Day Syndra

  • SKT T1 Syndra

  • Star Guardian Syndra

  • Pool Party Syndra

  • Withered Rose Syndra

  • Bewitching Syndra

Cốt Truyện

Syndra is a fearsome Ionian mage with incredible power at her command. As a child, she disturbed the village elders with her reckless and wild magic. She was sent away to be taught greater control, but eventually discovered her supposed mentor was restraining her abilities. Forming her feelings of betrayal and hurt into dark spheres of energy, Syndra has sworn to destroy all who would try to control her.

Tips

Khi chơi với

  • To maximize your ultimate's damage use it when there are many spheres on the battlefield.
  • After you hit an enemy champion with Force of Will follow up with Dark Sphere, they'll be slowed and have a hard time avoiding it.
  • Get one of your spells to rank 5 as quickly as possible, they gain powerful bonus effects at max rank.

Khi đối đầu

  • Get boots early when playing against Syndra, they'll help you avoid many of her spells.
  • Attack Syndra after she's used Scatter the Weak, it has a long cooldown so she'll be vulnerable.
  • At max rank Syndra's spells gain bonus effects and change in appearance.

Trong phiên bản mới nhất

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 12.1.1.

Force of Will (W): mô tả
Syndra picks up and throws a Dark Sphere or enemy minion dealing magic damage and slowing the MovementMove Speed of enemies.

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 12.10.1
  2. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Force of Will (W): mô tả
  3. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (134025)
  4. Phiên bản 11.15.1 đến 11.19.1Dark Sphere (Q): chi phí
  5. Phiên bản 11.3.1 đến 11.14.1Trang phục, Tên trang phục (134016)
  6. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Sát thương công kích, Giáp
  7. Phiên bản 10.19.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả
  8. Phiên bản 10.13.1 đến 10.18.1Dark Sphere (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (134007)
  9. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 9.16.1 đến 10.10.3216176Nội tại: mô tả
  11. Phiên bản 9.13.1 đến 9.15.1Năng lượng mỗi cấp
  12. Phiên bản 8.23.1 đến 9.12.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  13. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  14. Phiên bản 8.9.1 đến 8.15.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  16. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  17. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  18. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (134006)
  19. Phiên bản 7.13.1 đến 7.16.1Trang phục, Tên trang phục (134005)
  20. Phiên bản 7.9.1 đến 7.12.1Kháng phép mỗi cấp
  21. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  22. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Unleashed Power (R): hồi chiêu
  23. Phiên bản 6.9.1 đến 6.24.1Nội tại: mô tả, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  24. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  25. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (134004)
  26. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  27. Phiên bản 5.18.1 đến 5.22.1Năng lượng mỗi cấp
  28. Phiên bản 5.9.1 đến 5.17.1Trang phục, Tên trang phục (134003)
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  30. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  31. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Force of Will (W): mô tả
  32. Phiên bản 4.6.3 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (134002)
  33. Phiên bản 4.5.4Giáp
  34. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  35. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  36. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  37. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Scatter the Weak (E): tầm xa
  38. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ
  39. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): tên, Force of Will (W): tên, Scatter the Weak (E): tên, Unleashed Power (R): tên, Dark Sphere (Q): mô tả, Force of Will (W): mô tả, Scatter the Weak (E): mô tả, Unleashed Power (R): mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Unleashed Power (R): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Force of Will (W): chi phí, Scatter the Weak (E): chi phí, Unleashed Power (R): chi phí, Dark Sphere (Q): tầm xa, Force of Will (W): tầm xa, Scatter the Weak (E): tầm xa, Unleashed Power (R): tầm xa, Dark Sphere (Q): cấp, Force of Will (W): cấp, Scatter the Weak (E): cấp, Unleashed Power (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (134000), Tên trang phục (134001)
  40. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): tên, Force of Will (W): tên, Scatter the Weak (E): tên, Unleashed Power (R): tên, Dark Sphere (Q): mô tả, Force of Will (W): mô tả, Scatter the Weak (E): mô tả, Unleashed Power (R): mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Unleashed Power (R): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Force of Will (W): chi phí, Scatter the Weak (E): chi phí, Unleashed Power (R): chi phí, Dark Sphere (Q): tầm xa, Force of Will (W): tầm xa, Scatter the Weak (E): tầm xa, Unleashed Power (R): tầm xa, Dark Sphere (Q): cấp, Force of Will (W): cấp, Scatter the Weak (E): cấp, Unleashed Power (R): cấp
  41. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Hồ sơ: Độ khó, Nội tại: mô tả, Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  42. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  43. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101