VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kayn

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Kayn

Tử Thần Bóng Tối

FighterAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 10
Phòng thủ 6
Phép thuật 1
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Lưỡi Hái Darkin

Nội tại
Kayn sở hữu một vũ khí cổ đại và chiến đấu với Rhaast, gã darkin bên trong, để giành quyền kiểm soát. Hoặc Darkin sẽ thắng, hoặc Kayn sẽ làm chủ Rhaast và trở thành Sát Thủ Bóng Tối.

Darkin: Hồi máu bằng một phần sát thương kỹ năng gây lên tướng.

Sát Thủ Bóng Tối: Gây thêm sát thương trong vài giây đầu giao tranh với tướng địch.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

7
  • Kayn Thợ Săn Linh Hồn

  • Kayn Hung Thần Không Gian

  • Kayn Ma Sứ

  • Kayn Ma Sứ - Hàng Hiệu

  • Kayn Tuyết Nguyệt

  • HEARTSTEEL Kayn

  • Kayn Đội Trưởng Học Viện

Cốt Truyện

Môn đồ xuất sắc của ma thuật hắc ám, Sheida Kayn không ngừng chiến đấu để giành lấy định mệnh chân chính – để một ngày dẫn dắt Hội Bóng Tối thống trị Ionia. Hắn liều lĩnh sử dụng thanh vũ khí có tri giác Rhaast, mặc kệ việc nó liên tục gặm nhấm thể chất và tinh thần của mình. Sẽ chỉ có hai kết cục khả dĩ xảy ra: hoặc Kayn chiến thắng bằng ý chí sắt đá… hoặc lưỡi hái tà ác thôn tính hắn hoàn toàn, mở đường cho sự hủy diệt trên toàn Runeterra.

Tips

Khi chơi với

  • Để ý đội hình của cả hai đội khi chọn dạng biến đổi.
  • Nhớ rằng kẻ địch gần đó có thể nhìn thấy bạn đang đứng trong bức tường nào.

Khi đối đầu

  • Kayn cần gây sát thương trước để sử dụng Nhập. Cố gắng né Phá để khiến hắn khó lòng tung Nhập từ xa.
  • Khi Kayn đi trong địa hình gần bạn, sẽ có cảnh báo hiển thị ngoài ra địa hình hắn đang đứng trong đó.
  • Gây sát thương lên Kayn khi hắn đang dùng Bộ để rút ngắn thời gian tác dụng, hoặc tung khống chế cứng (choáng, hất tung, mê hoặc,...) để kết thúc Bộ ngay lập tức.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.17.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.17.1 đến 16.4.1Trảm (Q): chi phí, Phá (W): chi phí
  3. Phiên bản 15.10.1 đến 15.16.1Máu mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.6.1 đến 15.9.1Trang phục, Tên trang phục (141026)
  5. Phiên bản 13.22.1 đến 15.5.1Trang phục, Tên trang phục (141020)
  6. Phiên bản 12.14.1 đến 13.21.1Máu mỗi cấp
  7. Phiên bản 12.12.1 đến 12.13.1Trang phục, Tên trang phục (141015)
  8. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Tên trang phục (141009)
  10. Phiên bản 11.19.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (141008), Tên trang phục (141009)
  11. Phiên bản 11.1.1 đến 11.18.1Giáp, Kháng phép
  12. Phiên bản 10.25.1Giáp, Trảm (Q): hồi chiêu
  13. Phiên bản 10.9.1 đến 10.24.1Trảm (Q): hồi chiêu
  14. Phiên bản 9.13.1 đến 10.8.1Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 8.23.1 đến 9.12.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  16. Phiên bản 8.18.2 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (141002)
  17. Phiên bản 8.13.1 đến 8.18.1Cốt truyện
  18. Phiên bản 7.24.2 đến 8.12.1Sát thương công kích mỗi cấp
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  21. Phiên bản 7.14.1 đến 7.21.1Mới