VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kayle

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Kayle

Thiên Thần Phán Quyết

MageMarksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 6
Phép thuật 7
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Thượng Nhân Cảnh Giới

Nội tại
Đòn đánh của Kayle được cường hóa khi cô lên cấp và cộng điểm kỹ năng. Đôi cánh của cô ngày một rực rỡ hơn, dần dần tăng Tốc độ Đánh, Tốc độ Di chuyển, tầm đánh, và bắn sóng lửa khi đánh.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

17
  • Kayle Bạc

  • Kayle Lục Bảo

  • Kayle Siêu Phàm

  • Kayle Chiến Thần

  • Kayle Phán Quyết

  • Kayle Thiên Sứ Công Nghệ

  • Riot Kayle

  • Kayle Thiết Phán Quan

  • Pentakill Kayle

  • Kayle Đặc Vụ Siêu Linh

  • Kayle Đồ Long

  • Kayle Pentakill III: Cấm Thư

  • Kayle Nhật Thực

  • Kayle Ngự Kiếm

  • Kayle Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Kayle Bóng Ma Hỏa Ảnh - Hàng Hiệu

  • Kayle Mộc Chi Ngự Vệ

Cốt Truyện

Là đứa con của một Thượng Nhân Targon trong thời kì Chiến Tranh Cổ Ngữ, Kayle tôn vinh những di sản của mẹ mình bằng cách chiến đấu vì công lý, trên đôi cánh rực cháy ngọn lửa thần thánh. Cô cùng người em gái song sinh Morgana bảo hộ vương quốc Demacia trong nhiều năm - cho đến khi Kayle bị ám ảnh bởi những khiếm khuyết của người phàm, và vĩnh viễn rời khỏi thế giới của họ. Dù vậy, truyền thuyết kể rằng lưỡi kiếm rực lửa của cô vẫn đang trừng trị những kẻ bất xứng, và người đời vẫn hi vọng rằng cô sẽ trở lại vào một ngày nào đó...

Tips

Khi chơi với

  • Sử dụng Thần Linh Định Đoạt trên một đồng minh chuyên về sát thương vật lí có thể giúp thay đổi cục diện của một cuộc chiến.
  • Đòn đánh của Kayle cực mạnh khi cô đạt đến cảnh giới Xuất Thần. Trước đó thì bình tĩnh nhé.
  • Kayle được lợi cả từ Sức mạnh Công kích lẫn Sức mạnh Phép thuật, nên trang bị kiểu Nanh Nashor và Kiếm Súng Hextech sẽ rất hiệu quả.

Khi đối đầu

  • Thần Linh Định Đoạt cho Kayle hoặc đồng minh miễn nhiễm sát thương, nhưng vẫn dính khống chế.
  • Kayle khá mỏng. Nếu cô ta dùng chiêu cuối lên đồng minh, hãy chuyển sang tấn công cô ta.
  • Kayle khởi đầu khá yếu. Cố gắng đè ép cô ta từ sớm.

Trong phiên bản mới nhất

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.1.1.

Hào Quang Trừng Phạt (Q): chi phí
70/75/80/85/90 → 60/70/80/90/100

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Hào Quang Trừng Phạt (Q): chi phí
  3. Phiên bản 15.13.1 đến 16.1.1Trang phục, Tên trang phục (10078)
  4. Phiên bản 14.21.1 đến 15.12.1Thiên Giới Ban Phước (W): chi phí
  5. Phiên bản 14.11.1 đến 14.20.1Vai trò
  6. Phiên bản 14.9.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (10066), Tên trang phục (10067)
  7. Phiên bản 13.16.1 đến 14.8.1Trang phục, Tên trang phục (10057)
  8. Phiên bản 12.11.1 đến 13.15.1Kháng phép, Máu mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (10042)
  11. Phiên bản 12.2.1 đến 12.7.1Nội tại: mô tả, Thiên Giới Ban Phước (W): mô tả
  12. Phiên bản 11.18.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (10033)
  13. Phiên bản 11.15.1 đến 11.17.1Kháng phép
  14. Phiên bản 11.8.1 đến 11.14.1Trang phục, Tên trang phục (10024)
  15. Phiên bản 10.25.1 đến 11.7.1Kháng phép
  16. Phiên bản 10.19.1 đến 10.24.1Trang phục, Tên trang phục (10015)
  17. Phiên bản 10.18.1Kiếm Tinh Hỏa (E): hồi chiêu, Thiên Giới Ban Phước (W): chi phí, Kiếm Tinh Hỏa (E): chi phí
  18. Phiên bản 9.22.1 đến 10.16.1Thiên Giới Ban Phước (W): chi phí
  19. Phiên bản 9.17.1 đến 9.21.1Nội tại: mô tả, Thần Linh Định Đoạt (R): chi phí, Hào Quang Trừng Phạt (Q): tầm xa
  20. Phiên bản 9.9.1 đến 9.16.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  21. Phiên bản 9.8.1Sát thương công kích, Giáp
  22. Phiên bản 9.7.1 đến 9.7.2Hồi máu, Giáp mỗi cấp, Hào Quang Trừng Phạt (Q): chi phí, Thiên Giới Ban Phước (W): chi phí
  23. Phiên bản 9.6.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 9.5.1Danh hiệu, Cốt truyện, Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Giáp, Kháng phép, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Hào Quang Trừng Phạt (Q): tên, Thiên Giới Ban Phước (W): tên, Kiếm Tinh Hỏa (E): tên, Thần Linh Định Đoạt (R): tên, Hào Quang Trừng Phạt (Q): mô tả, Thiên Giới Ban Phước (W): mô tả, Kiếm Tinh Hỏa (E): mô tả, Thần Linh Định Đoạt (R): mô tả, Hào Quang Trừng Phạt (Q): hồi chiêu, Kiếm Tinh Hỏa (E): hồi chiêu, Thần Linh Định Đoạt (R): hồi chiêu, Hào Quang Trừng Phạt (Q): chi phí, Thiên Giới Ban Phước (W): chi phí, Kiếm Tinh Hỏa (E): chi phí, Thần Linh Định Đoạt (R): chi phí, Hào Quang Trừng Phạt (Q): tầm xa, Kiếm Tinh Hỏa (E): tầm xa, Tên trang phục (10003), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  25. Phiên bản 8.23.1 đến 9.4.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  27. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  28. Phiên bản 8.1.1 đến 8.2.1Sát thương công kích mỗi cấp, Kiếm Tinh Hỏa (E): hồi chiêu
  29. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  30. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  31. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (10009)
  32. Phiên bản 7.9.1 đến 7.15.1Kháng phép mỗi cấp
  33. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên
  34. Phiên bản 6.10.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Kiếm Tinh Hỏa (E): mô tả
  35. Phiên bản 6.9.1Trang phục, Tên trang phục (10008)
  36. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Kiếm Tinh Hỏa (E): tầm xa
  37. Phiên bản 5.16.1 đến 6.3.1Sát thương công kích
  38. Phiên bản 5.13.1 đến 5.15.1Kiếm Tinh Hỏa (E): mô tả
  39. Phiên bản 4.20.1 đến 5.12.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  40. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Mẹo (khi đối đầu)
  41. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  42. Phiên bản 4.14.2Trang phục, Tên trang phục (10007)
  43. Phiên bản 4.13.1Mẹo (khi chơi với), Thiên Giới Ban Phước (W): mô tả, Thần Linh Định Đoạt (R): hồi chiêu
  44. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Thần Linh Định Đoạt (R): hồi chiêu
  45. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Giáp
  46. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  47. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Thần Linh Định Đoạt (R): chi phí
  48. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  49. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với)
  50. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.41Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  51. Phiên bản 3.11.2 đến 3.11.4Mẹo (khi chơi với)
  52. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  53. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Vai trò
  54. Phiên bản 3.7.9Vai trò
  55. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.2Vai trò
  56. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Tài nguyên, Kháng phép mỗi cấp, Hào Quang Trừng Phạt (Q): mô tả, Thiên Giới Ban Phước (W): tầm xa, Thần Linh Định Đoạt (R): tầm xa, Trang phục, Tên trang phục (10000), Tên trang phục (10001), Tên trang phục (10002), Tên trang phục (10003), Tên trang phục (10004), Tên trang phục (10005), Tên trang phục (10006)
  57. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  58. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101