VI

Patch & language

Ảnh minh họa Fiddlesticks

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Fiddlesticks

Nỗi Sợ Viễn Cổ

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 3
Phép thuật 9
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Bù Nhìn Vô Hại

Nội tại
Phụ kiện của Fiddlesticks sẽ được thay thế bởi Bù Nhìn Kỳ Quái.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Fiddlesticks Bóng Ma

  • Fiddlesticks Anh Quốc

  • Fiddlesticks Tướng Cướp

  • Fiddlesticks Bí Ngô

  • Fiddlesticks Cướp Biển

  • Fiddlesticks Tiệc Bất Ngờ

  • Fiddlesticks Cây Kẹo Dễ Sợ

  • Fiddlesticks Tà Thần Tái Thế

  • Fiddlesticks Cận Vệ Thép

  • Fiddlesticks Tinh Tú Lụi Tàn

  • Fiddlesticks Huyết Nguyệt

  • Fiddlesticks Thực Vật Ngự Trị

Cốt Truyện

Một thứ gì đó vừa thức giấc trên Runeterra. Một thứ cổ đại. Một thứ kinh hoàng. Cơn ác mộng vĩnh cửu được biết đến với cái tên Fiddlesticks rình rập nơi rìa xã hội của những phàm nhân, được dẫn dụ đến những vùng đất đầy sự hoang tưởng, nơi nó nhấm nháp những nạn nhân hoảng loạn. Mang theo một lưỡi hái tà ác, con quái vật gầy gò, rách nát này chính là hiện thân của nỗi sợ, khiến tâm trí của những kẻ đủ xấu số để còn sống sót sau khi chạm trán nó vỡ vụn. Hãy cẩn thận với tiếng kêu của lũ quạ, hay tiếng thầm thì của một con bù nhìn hình người... bởi Fiddlesticks đã trở lại.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.20.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.20.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (9046)
  3. Phiên bản 14.8.1 đến 15.19.1Trang phục, Tên trang phục (9037)
  4. Phiên bản 12.21.1 đến 14.7.1Máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 12.13.1 đến 12.20.1Trang phục, Tên trang phục (9027)
  6. Phiên bản 12.10.1 đến 12.12.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 11.1.1 đến 12.9.1Sát thương công kích mỗi cấp, Bội Thu (W): hồi chiêu
  8. Phiên bản 10.7.1 đến 10.25.1Danh hiệu, Cốt truyện, Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bội Thu (W): tên, Gặt (E): tên, Khiếp Hãi (Q): mô tả, Bội Thu (W): mô tả, Gặt (E): mô tả, Khiếp Hãi (Q): hồi chiêu, Bội Thu (W): hồi chiêu, Gặt (E): hồi chiêu, Bội Thu (W): chi phí, Gặt (E): chi phí, Bội Thu (W): tầm xa, Gặt (E): tầm xa, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  9. Phiên bản 8.23.1 đến 10.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  10. Phiên bản 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (9009)
  11. Phiên bản 8.15.1 đến 8.21.1Gặt (E): chi phí
  12. Phiên bản 8.9.1 đến 8.14.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  13. Phiên bản 8.5.1 đến 8.8.2Mẹo (khi chơi với)
  14. Phiên bản 8.4.1Gặt (E): hồi chiêu, Bão Quạ (R): hồi chiêu
  15. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  16. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  17. Phiên bản 7.22.1Giáp
  18. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  19. Phiên bản 7.6.1 đến 7.8.1Khiếp Hãi (Q): tầm xa
  20. Phiên bản 7.3.1 đến 7.5.2Tài nguyên, Hồi máu, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  21. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Gặt (E): hồi chiêu
  22. Phiên bản 6.14.1 đến 6.23.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 6.9.1 đến 6.13.1Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Bão Quạ (R): mô tả, Bội Thu (W): hồi chiêu, Khiếp Hãi (Q): tầm xa
  24. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  25. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Gặt (E): chi phí
  26. Phiên bản 5.22.2 đến 5.24.2Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  27. Phiên bản 5.8.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (9008)
  28. Phiên bản 4.21.1 đến 5.7.2Nội tại: mô tả
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  30. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  31. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  32. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Bội Thu (W): tầm xa
  33. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  34. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  35. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  36. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Khiếp Hãi (Q): chi phí, Bão Quạ (R): chi phí
  37. Phiên bản 3.10.2 đến 3.14.41Vai trò
  38. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khiếp Hãi (Q): tên, Bội Thu (W): tên, Gặt (E): tên, Bão Quạ (R): tên, Khiếp Hãi (Q): mô tả, Bội Thu (W): mô tả, Gặt (E): mô tả, Bão Quạ (R): mô tả, Khiếp Hãi (Q): hồi chiêu, Bội Thu (W): hồi chiêu, Gặt (E): hồi chiêu, Bão Quạ (R): hồi chiêu, Khiếp Hãi (Q): chi phí, Bội Thu (W): chi phí, Gặt (E): chi phí, Bão Quạ (R): chi phí, Khiếp Hãi (Q): tầm xa, Bội Thu (W): tầm xa, Gặt (E): tầm xa, Bão Quạ (R): tầm xa, Khiếp Hãi (Q): cấp, Bội Thu (W): cấp, Gặt (E): cấp, Bão Quạ (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (9000), Tên trang phục (9001), Tên trang phục (9002), Tên trang phục (9003), Tên trang phục (9004), Tên trang phục (9005), Tên trang phục (9006), Tên trang phục (9007)
  39. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khiếp Hãi (Q): tên, Bội Thu (W): tên, Gặt (E): tên, Bão Quạ (R): tên, Khiếp Hãi (Q): mô tả, Bội Thu (W): mô tả, Gặt (E): mô tả, Bão Quạ (R): mô tả, Khiếp Hãi (Q): hồi chiêu, Bội Thu (W): hồi chiêu, Gặt (E): hồi chiêu, Bão Quạ (R): hồi chiêu, Khiếp Hãi (Q): chi phí, Bội Thu (W): chi phí, Gặt (E): chi phí, Bão Quạ (R): chi phí, Khiếp Hãi (Q): tầm xa, Bội Thu (W): tầm xa, Gặt (E): tầm xa, Bão Quạ (R): tầm xa, Khiếp Hãi (Q): cấp, Bội Thu (W): cấp, Gặt (E): cấp, Bão Quạ (R): cấp
  40. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  41. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101