VI

Patch & language

Ảnh minh họa Heimerdinger

Tướng 14.2.1 · vi_VN

Heimerdinger

Nhà Phát Minh Lỗi Lạc

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 6
Phép thuật 8
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Cơ Giới Ma Pháp

Nội tại
Nhận thêm Tốc độ Di chuyển khi ở gần trụ đồng minh và Ụ Súng được Heimerdinger thiết lập.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

8
  • Heimerdinger Ngoài Hành Tinh

  • Heimerdinger Nám Mặt

  • Heimerdinger Độ Máy

  • Heimerdinger Người Tuyết

  • Heimerdinger Nguyên Tử

  • Heimerdinger Luyện Rồng

  • Heimerdinger Tiệc Bể Bơi

  • Heimerstinger

Cốt Truyện

Là nhà khoa học Yordle lỗi lạc nhưng lập dị, Giáo sư Cecil B. Heimerdinger còn được biết tới là một trong những nhà phát minh sáng tạo và uy tín nhất Piltover. Miệt mài với công việc đến mức ám ảnh, ông thích thú tìm ra lời giải đáp cho những câu hỏi khó nhằn nhất vũ trụ. Dù chẳng ai hiểu nổi các giả thuyết mà ông đặt ra, Heimerdinger đã chế tạo ra một số cỗ máy kỳ diệu, chưa nói là nguy hiểm chết người, bậc nhất Piltover và không ngừng nâng cấp để khiến chúng hiệu quả hơn nữa.

Tips

Khi chơi với

  • Việc đặt ụ súng là một nhân tố quyết định trong một cuộc chiến. Đối với đại đa số, đặt thành nhóm hai cái là phương pháp hiệu quả nhất, nhưng nếu đối phương sở hữu nhiều kĩ năng tác động trên diện rộng thì các ụ súng của bạn sẽ bị phá hủy nhanh chóng. Đặt các ụ súng trong bụi rậm có thể tạo nên yếu tố bất ngờ có lợi cho bạn.
  • Ném chuẩn xác Lựu Đạn Bão Điện Tử là nhân tố mấu chốt quyết định sống còn của Heimerdinger. Hiệu ứng làm chậm và làm choáng đều có khả năng ngăn kẻ địch đủ lâu để gây sát thương lên chúng, hoặc đơn giản là dập tắt các âm mưu đánh úp của kẻ địch.
  • Phân tán Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ sẽ gây ra sát thương ổn định và hiệu quả hơn với nhóm đông kẻ địch, còn tập trung sát thương lại cũng có điểm mạnh giúp gia tăng khả năng hạ gục nhanh nạn nhân.

Khi đối đầu

  • Tốt hơn là nên phá hủy toàn bộ các ụ súng của Heimerdinger chung một lần, với sự trợ giúp của đoàn lính đồng minh, thay vì cố gắng phá hủy từng cái một.
  • Cẩn thận chiêu cuối NÂNG CẤP!!! của Heimerdinger, do đó là công cụ mà hắn sẽ rất có thể tận dụng để lật ngược thế cờ một cách đầy ngoạn mục. Khi mà hắn chẳng có chiêu cuối, cứ tấp vào mà hốt thôi!.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 13.22.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 14.23.1
  2. Phiên bản 13.22.1 đến 14.22.1Tốc độ đánh
  3. Phiên bản 12.12.1 đến 13.21.1Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): hồi chiêu
  4. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  5. Phiên bản 12.5.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (74024)
  6. Phiên bản 12.2.1 đến 12.4.1Nội tại: mô tả
  7. Phiên bản 11.2.1 đến 12.1.1Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): số lần dùng
  8. Phiên bản 11.1.1Sát thương công kích, Giáp
  9. Phiên bản 10.13.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (74015)
  10. Phiên bản 10.5.1 đến 10.12.1NÂNG CẤP!!! (R): mô tả
  11. Phiên bản 8.24.1 đến 10.4.1Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tên, NÂNG CẤP!!! (R): mô tả
  12. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  13. Phiên bản 8.20.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (74006)
  14. Phiên bản 8.9.1 đến 8.19.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  15. Phiên bản 7.23.1 đến 8.8.2Cốt truyện
  16. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  17. Phiên bản 7.10.1 đến 7.21.1Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): hồi chiêu, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): hồi chiêu, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): chi phí
  18. Phiên bản 7.9.1 đến 7.9.2Kháng phép mỗi cấp
  19. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  20. Phiên bản 6.11.1 đến 7.2.1Hồi máu
  21. Phiên bản 6.10.1Hồi máu, Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Nội tại: mô tả
  23. Phiên bản 4.20.1 đến 6.3.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Hồi máu mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp
  24. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): mô tả
  25. Phiên bản 4.14.2NÂNG CẤP!!! (R): tầm xa
  26. Phiên bản 4.11.3 đến 4.13.1Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (74005)
  27. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Cốt truyện, Giáp
  28. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Cốt truyện, Tốc độ di chuyển, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): mô tả, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): tầm xa
  29. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  30. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  31. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  32. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Hồi máu, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Hồi máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tên, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): mô tả, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): mô tả, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): mô tả, NÂNG CẤP!!! (R): mô tả, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): hồi chiêu, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): hồi chiêu, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): hồi chiêu, NÂNG CẤP!!! (R): hồi chiêu, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): chi phí, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): chi phí, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): chi phí, NÂNG CẤP!!! (R): chi phí, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tầm xa, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): tầm xa, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tầm xa
  33. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  34. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tên, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): tên, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tên, NÂNG CẤP!!! (R): tên, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): mô tả, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): mô tả, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): mô tả, NÂNG CẤP!!! (R): mô tả, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): hồi chiêu, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): hồi chiêu, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): hồi chiêu, NÂNG CẤP!!! (R): hồi chiêu, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): chi phí, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): chi phí, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): chi phí, NÂNG CẤP!!! (R): chi phí, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tầm xa, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): tầm xa, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tầm xa, NÂNG CẤP!!! (R): tầm xa, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): cấp, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): cấp, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): cấp, NÂNG CẤP!!! (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (74000), Tên trang phục (74001), Tên trang phục (74002), Tên trang phục (74003), Tên trang phục (74004)
  35. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tên, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): tên, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tên, NÂNG CẤP!!! (R): tên, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): mô tả, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): mô tả, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): mô tả, NÂNG CẤP!!! (R): mô tả, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): hồi chiêu, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): hồi chiêu, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): hồi chiêu, NÂNG CẤP!!! (R): hồi chiêu, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): chi phí, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): chi phí, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): chi phí, NÂNG CẤP!!! (R): chi phí, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): tầm xa, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): tầm xa, NÂNG CẤP!!! (R): tầm xa, Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q): cấp, Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W): cấp, Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E): cấp, NÂNG CẤP!!! (R): cấp
  36. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  37. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101