VI

Patch & language

Ảnh minh họa Syndra

Tướng 12.22.1 · vi_VN

Syndra

The Dark Sovereign

Mage Tài nguyên: Mana
Tấn công 2
Phòng thủ 3
Phép thuật 9
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Transcendent

Nội tại
Syndra collects Splinters of Wrath from gaining levels and damaging enemies which upgrade her abilities.

Dark Sphere: Syndra can hold an additional charge
Force of Will: Bonus true damage.
Scatter the Weak: Increased width and slows all targets
Unleashed Power: Executes low health targets

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Justicar Syndra

  • Atlantean Syndra

  • Queen of Diamonds Syndra

  • Snow Day Syndra

  • SKT T1 Syndra

  • Star Guardian Syndra

  • Pool Party Syndra

  • Withered Rose Syndra

  • Bewitching Syndra

  • Prestige Star Guardian Syndra

  • Spirit Blossom Syndra

Cốt Truyện

Syndra is a fearsome Ionian mage with incredible power at her command. As a child, she disturbed the village elders with her reckless and wild magic. She was sent away to be taught greater control, but eventually discovered her supposed mentor was restraining her abilities. Forming her feelings of betrayal and hurt into dark spheres of energy, Syndra has sworn to destroy all who would try to control her.

Tips

Khi chơi với

  • To maximize your ultimate's damage use it when there are many spheres on the battlefield.
  • After you hit an enemy champion with Force of Will follow up with Dark Sphere, they'll be slowed and have a hard time avoiding it.
  • Get one of your spells to rank 5 as quickly as possible, they gain powerful bonus effects at max rank.

Khi đối đầu

  • Get boots early when playing against Syndra, they'll help you avoid many of her spells.
  • Attack Syndra after she's used Scatter the Weak, it has a long cooldown so she'll be vulnerable.
  • At max rank Syndra's spells gain bonus effects and change in appearance.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 12.19.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 12.23.1
  2. Phiên bản 12.19.1 đến 12.22.1Máu, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (134044)
  3. Phiên bản 12.14.1 đến 12.18.1Trang phục, Tên trang phục (134034)
  4. Phiên bản 12.12.1 đến 12.13.1Vai trò
  5. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  6. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Force of Will (W): mô tả
  7. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (134025)
  8. Phiên bản 11.15.1 đến 11.19.1Dark Sphere (Q): chi phí
  9. Phiên bản 11.3.1 đến 11.14.1Trang phục, Tên trang phục (134016)
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Sát thương công kích, Giáp
  11. Phiên bản 10.19.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả
  12. Phiên bản 10.13.1 đến 10.18.1Dark Sphere (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (134007)
  13. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  14. Phiên bản 9.16.1 đến 10.10.3216176Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 9.13.1 đến 9.15.1Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 8.23.1 đến 9.12.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  17. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  18. Phiên bản 8.9.1 đến 8.15.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  19. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  20. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  21. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  22. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (134006)
  23. Phiên bản 7.13.1 đến 7.16.1Trang phục, Tên trang phục (134005)
  24. Phiên bản 7.9.1 đến 7.12.1Kháng phép mỗi cấp
  25. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  26. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Unleashed Power (R): hồi chiêu
  27. Phiên bản 6.9.1 đến 6.24.1Nội tại: mô tả, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  28. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  29. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (134004)
  30. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  31. Phiên bản 5.18.1 đến 5.22.1Năng lượng mỗi cấp
  32. Phiên bản 5.9.1 đến 5.17.1Trang phục, Tên trang phục (134003)
  33. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  34. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  35. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Force of Will (W): mô tả
  36. Phiên bản 4.6.3 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (134002)
  37. Phiên bản 4.5.4Giáp
  38. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  39. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  40. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  41. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Scatter the Weak (E): tầm xa
  42. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ
  43. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): tên, Force of Will (W): tên, Scatter the Weak (E): tên, Unleashed Power (R): tên, Dark Sphere (Q): mô tả, Force of Will (W): mô tả, Scatter the Weak (E): mô tả, Unleashed Power (R): mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Unleashed Power (R): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Force of Will (W): chi phí, Scatter the Weak (E): chi phí, Unleashed Power (R): chi phí, Dark Sphere (Q): tầm xa, Force of Will (W): tầm xa, Scatter the Weak (E): tầm xa, Unleashed Power (R): tầm xa, Dark Sphere (Q): cấp, Force of Will (W): cấp, Scatter the Weak (E): cấp, Unleashed Power (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (134000), Tên trang phục (134001)
  44. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): tên, Force of Will (W): tên, Scatter the Weak (E): tên, Unleashed Power (R): tên, Dark Sphere (Q): mô tả, Force of Will (W): mô tả, Scatter the Weak (E): mô tả, Unleashed Power (R): mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Unleashed Power (R): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Force of Will (W): chi phí, Scatter the Weak (E): chi phí, Unleashed Power (R): chi phí, Dark Sphere (Q): tầm xa, Force of Will (W): tầm xa, Scatter the Weak (E): tầm xa, Unleashed Power (R): tầm xa, Dark Sphere (Q): cấp, Force of Will (W): cấp, Scatter the Weak (E): cấp, Unleashed Power (R): cấp
  45. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Hồ sơ: Độ khó, Nội tại: mô tả, Scatter the Weak (E): hồi chiêu
  46. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  47. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101