VI

Patch & language

Pháp Thuật

Ngọc Bổ Trợ 16.21.1 · vi_VN

Pháp Thuật

Ngọc Chính

Triệu Hồi Aery

Triệu Hồi Aery

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đến 50 sát thương dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Cường hóa hoặc bảo hộ cho đồng minh bằng kỹ năng cũng sẽ đưa Aery tới họ, tạo 20 đến 100 Lá Chắn dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Aery không thể được gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.
Xung Kích Bão Tố

Xung Kích Bão Tố

Gây sát thương bằng 25% máu tối đa của một tướng trong 3 giây sẽ cho 48% Tốc Độ Di Chuyển và Kháng Làm Chậm 50% trong 4 giây. Tốc Độ Di Chuyển có 75% hiệu lực đối với tướng đánh xa.
Hồi Chiêu: 20 - 10 giây
Lửa Tử Thần

Lửa Tử Thần

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây

Ô 1

Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn đã được tăng sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. Tham gia hạ gục tướng địch sẽ giảm hồi chiêu hiện tại cho Chiêu Cuối của bạn.
Full description Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn.
(Sát thương diện rộng chỉ tăng thêm 8%)

Tham gia hạ gục tướng địch sẽ giảm hồi chiêu hiện tại cho Chiêu Cuối của bạn đi 7%.
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.
Full description Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây
Áo Choàng Mây

Áo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển và cho phép đi xuyên các đơn vị.
Full description Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi xuyên các đơn vị.

Tăng: 15% - 45% Tốc độ Di chuyển dựa theo hồi chiêu Phép Bổ Trợ. (Phép Bổ Trợ có hồi chiêu cao hơn cho nhiều Tốc độ Di chuyển hơn).

Ô 2

Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm hồi Kỹ năng
Cấp 8: +5 Điểm hồi Kỹ năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.
Full description Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ Di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.
Full description Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.
Tập Trung Tuyệt Đối

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi có trên 70% máu, nhận thêm sát thương thích ứng.
Full description Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép thuật, thích ứng (tùy cấp độ).

Cho 1.8 Sức mạnh Công kích hoặc 3 Sức mạnh Phép thuật ở cấp 1.

Ô 3

Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Mỗi 10 giây, kỹ năng đầu tiên trúng đích đốt cháy tướng địch.
Full description Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây
Thủy Thượng Phiêu

Thủy Thượng Phiêu

Nhận thêm Tốc độ Di chuyển và SMPT hoặc SMCK, Thích Ứng khi đi trên sông.
Full description Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi đi trên sông.

Cầu cho bạn nhanh như nước sông chảy siết và lanh lẹ như một chú Cua Kỳ Cục bị giật mình.
Cuồng Phong Tích Tụ

Cuồng Phong Tích Tụ

Nhận thêm SMCK hoặc SMPT, thích ứng theo thời gian trận đấu tiếp diễn.
Full description Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Không đổi từ phiên bản 16.13.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.13.1Lửa Tử Thần: mô tả
  2. Phiên bản 16.12.1Lửa Tử Thần: mô tả
  3. Phiên bản 16.11.1Triệu Hồi Aery: mô tả, Lửa Tử Thần: mô tả
  4. Phiên bản 16.10.1Xung Kích Bão Tố: mô tả, Lửa Tử Thần: mô tả
  5. Phiên bản 16.9.1Ngọc bổ trợ: Ngọc Chính, Xung Kích Bão Tố: tên, Lửa Tử Thần: tên, Xung Kích Bão Tố: tóm tắt, Lửa Tử Thần: tóm tắt, Thiên Thạch Bí Ẩn: mô tả, Xung Kích Bão Tố: mô tả, Lửa Tử Thần: mô tả
  6. Phiên bản 16.3.1 đến 16.8.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  7. Phiên bản 15.22.1 đến 16.2.1Xung Kích Bão Tố: mô tả, Áo Choàng Mây: mô tả
  8. Phiên bản 15.5.1 đến 15.21.1Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả
  9. Phiên bản 15.3.1 đến 15.4.1Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả
  10. Phiên bản 15.1.1 đến 15.2.1Bậc Thầy Nguyên Tố: tên, Bậc Thầy Nguyên Tố: tóm tắt, Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả
  11. Phiên bản 14.21.1 đến 14.24.1Triệu Hồi Aery: mô tả
  12. Phiên bản 14.20.1Xung Kích Bão Tố: tóm tắt, Xung Kích Bão Tố: mô tả, Áo Choàng Mây: mô tả, Thủy Thượng Phiêu: mô tả
  13. Phiên bản 14.19.1Áo Choàng Mây: mô tả
  14. Phiên bản 13.21.1 đến 14.18.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  15. Phiên bản 13.20.1Triệu Hồi Aery: mô tả, Thiên Thạch Bí Ẩn: mô tả, Thủy Thượng Phiêu: mô tả
  16. Phiên bản 13.4.1 đến 13.19.1Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả
  17. Phiên bản 12.14.1 đến 13.3.1Xung Kích Bão Tố: mô tả, Thiêu Rụi: mô tả
  18. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Triệu Hồi Aery: mô tả, Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả
  19. Phiên bản 11.13.1 đến 12.9.1Áo Choàng Mây: mô tả
  20. Phiên bản 11.10.1 đến 11.12.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  21. Phiên bản 11.2.1 đến 11.9.1Áo Choàng Mây: tóm tắt, Mau Lẹ: tóm tắt, Xung Kích Bão Tố: mô tả, Áo Choàng Mây: mô tả, Mau Lẹ: mô tả, Thủy Thượng Phiêu: mô tả
  22. Phiên bản 10.23.1 đến 11.1.1Thăng Tiến Sức Mạnh: tóm tắt, Thăng Tiến Sức Mạnh: mô tả
  23. Phiên bản 10.22.1Áo Choàng Mây: mô tả
  24. Phiên bản 10.21.1Áo Choàng Mây: mô tả
  25. Phiên bản 10.16.1 đến 10.20.1Áo Choàng Mây: mô tả
  26. Phiên bản 10.7.1 đến 10.15.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  27. Phiên bản 10.6.1Triệu Hồi Aery: mô tả
  28. Phiên bản 10.4.1 đến 10.5.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  29. Phiên bản 9.23.1 đến 10.3.1Áo Choàng Mây: tóm tắt, Áo Choàng Mây: mô tả
  30. Phiên bản 9.9.1 đến 9.22.1Mau Lẹ: tóm tắt, Mau Lẹ: mô tả, Thiêu Rụi: mô tả
  31. Phiên bản 9.2.1 đến 9.8.1Tập Trung Tuyệt Đối: mô tả
  32. Phiên bản 9.1.1Mau Lẹ: tóm tắt, Mau Lẹ: mô tả
  33. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Mau Lẹ: tóm tắt, Mau Lẹ: mô tả
  34. Phiên bản 8.20.1 đến 8.22.1Thiêu Rụi: tóm tắt, Thiêu Rụi: mô tả
  35. Phiên bản 8.16.1 đến 8.19.1Thiêu Rụi: tóm tắt, Triệu Hồi Aery: mô tả, Mau Lẹ: mô tả, Thiêu Rụi: mô tả
  36. Phiên bản 8.12.1 đến 8.15.1Mau Lẹ: tóm tắt, Mau Lẹ: mô tả
  37. Phiên bản 8.11.1Ngọc bổ trợ: Ô 1, Áo Choàng Mây: tên, Áo Choàng Mây: tóm tắt, Áo Choàng Mây: mô tả, 8243: tên, 8243: tóm tắt, 8243: mô tả
  38. Phiên bản 8.10.1Xung Kích Bão Tố: mô tả
  39. Phiên bản 8.8.2 đến 8.9.1Dải Băng Năng Lượng: tóm tắt, Thăng Tiến Sức Mạnh: tóm tắt, Mau Lẹ: tóm tắt, Tập Trung Tuyệt Đối: tóm tắt, Thiêu Rụi: tóm tắt, Triệu Hồi Aery: mô tả, Thiên Thạch Bí Ẩn: mô tả, Xung Kích Bão Tố: mô tả, Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả, Dải Băng Năng Lượng: mô tả, 8243: mô tả, Thăng Tiến Sức Mạnh: mô tả, Mau Lẹ: mô tả, Tập Trung Tuyệt Đối: mô tả, Thiêu Rụi: mô tả, Thủy Thượng Phiêu: mô tả, Cuồng Phong Tích Tụ: mô tả
  40. Phiên bản 8.7.1 đến 8.8.1Dải Băng Năng Lượng: tóm tắt, Dải Băng Năng Lượng: mô tả, Tập Trung Tuyệt Đối: mô tả
  41. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Thăng Tiến Sức Mạnh: mô tả, Tập Trung Tuyệt Đối: mô tả, Thủy Thượng Phiêu: mô tả
  42. Phiên bản 8.1.1 đến 8.2.1Mau Lẹ: mô tả
  43. Phiên bản 7.24.1 đến 7.24.2Xung Kích Bão Tố: mô tả
  44. Phiên bản 7.23.1Thiên Thạch Bí Ẩn: tóm tắt, Triệu Hồi Aery: mô tả, Thiên Thạch Bí Ẩn: mô tả, Bậc Thầy Nguyên Tố: mô tả, Mau Lẹ: mô tả
  45. Phiên bản 7.22.1Mới