VI

Patch & language

Ảnh minh họa Yuumi

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Yuumi

Cô Mèo Ma Thuật

SupportMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 5
Phòng thủ 1
Phép thuật 8
Độ khó 2

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Mèo Đồng Hành

Nội tại
Định kỳ, khi Yuumi đánh trúng tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng, cô sẽ hồi máu cho bản thân và đồng minh tiếp theo mà cô Quấn Quýt cùng.

Khi đang Quấn Quýt, Yuumi tạo một liên kết đặc biệt với đồng minh của cô. Đồng minh với liên kết mạnh mẽ nhất sẽ cường hóa các kỹ năng của Yuumi khi cô Quấn Quýt cùng họ.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

10
  • Yuumi Hiệu Trưởng Chiến Binh

  • Yuumi Thánh Thả Thính

  • Yuubee

  • Yuumi Phù Thủy

  • EDG Yuumi

  • Shiba Yuumi

  • Yuumi Mèo Trợ Thủ

  • Yuumi Mèo Trợ Thủ - Hàng Hiệu

  • Yuumi Ma Sứ

  • Yuumi Pháo Hoa

Cốt Truyện

Cô mèo ma thuật Yuumi từng là thú cưng của một huyền sư yordle tên Norra ở Thành Phố Bandle. Khi chủ nhân mất tích một cách đầy bí ẩn, Yuumi đồng hành cùng Cuốn Sách Ngưỡng Cửa tìm kiếm nữ chủ nhân qua các cổng dịch chuyển bên trong mỗi trang sách. Khao khát được yêu thương, Yuumi luôn tìm cách kết bạn trong suốt chuyến hành trình, bảo vệ họ bằng những lớp lá chắn sáng lung linh và quyết tâm cao độ. Dù Sách không ngừng giữ cô tập trung vào nhiệm vụ, Yuumi vẫn hay bị thu hút bởi những vui thú đời thường, như ngủ và cá. Tuy nhiên, cuối cùng cô sẽ tiếp tục sứ mệnh của mình thôi.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Tăng Động (E): tầm xa
500

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Tăng Động (E): tầm xa
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (350070)
  4. Phiên bản 15.14.1 đến 16.2.1Trang phục, Tên trang phục (350061)
  5. Phiên bản 14.24.1 đến 15.13.1Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí
  6. Phiên bản 14.14.1 đến 14.23.1Trang phục, Tên trang phục (350049), Tên trang phục (350050)
  7. Phiên bản 14.12.1 đến 14.13.1Tăng Động (E): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.7.1 đến 14.11.1Trang phục, Tên trang phục (350039)
  9. Phiên bản 13.6.1Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): hồi chiêu, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí
  10. Phiên bản 13.5.1Năng lượng, Máu mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): mô tả, Như Hình Với Bóng! (W): mô tả, Tăng Động (E): mô tả, Chương Cuối (R): mô tả, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): hồi chiêu, Chương Cuối (R): hồi chiêu, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí, Tăng Động (E): chi phí, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): tầm xa
  11. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Tầm đánh
  12. Phiên bản 12.17.1 đến 13.1.1Chương Cuối (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 12.16.1Tăng Động (E): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.10.1 đến 12.15.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  15. Phiên bản 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (350037)
  16. Phiên bản 12.2.1 đến 12.8.1Tăng Động (E): mô tả
  17. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (350028)
  18. Phiên bản 11.5.1 đến 11.19.1Trang phục, Tên trang phục (350019)
  19. Phiên bản 10.13.1 đến 11.4.1Tăng Động (E): chi phí
  20. Phiên bản 10.3.1 đến 10.12.1Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (350011)
  21. Phiên bản 9.24.1 đến 10.2.1Nội tại: mô tả, Như Hình Với Bóng! (W): mô tả, Tăng Động (E): mô tả, Tăng Động (E): hồi chiêu, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí, Tăng Động (E): chi phí, Tăng Động (E): số lần dùng
  22. Phiên bản 9.16.1 đến 9.23.1Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): hồi chiêu
  23. Phiên bản 9.14.1 đến 9.15.1Nội tại: mô tả, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): mô tả, Mũi Tên Thơ Thẩn (Q): chi phí, Tăng Động (E): chi phí
  24. Phiên bản 9.13.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  25. Phiên bản 9.12.1Máu
  26. Phiên bản 9.11.1Resource regen
  27. Phiên bản 9.10.1Mới