VI

Patch & language

Ảnh minh họa Xerath

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Xerath

Pháp Sư Thăng Hoa

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 3
Phép thuật 10
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Áp Xung Năng Lượng

Nội tại
Đòn đánh thường của Xerath hồi Năng Lượng theo định kì. Mỗi khi Xerath kết liễu 1 đơn vị, hồi chiêu sẽ giảm đi.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Xerath Cổ Ngữ

  • Xerath Cỗ Máy Chiến Đấu

  • Xerath Hủy Diệt

  • Xerath Vệ Binh Sa Mạc

  • Xerath Hắc Tinh

  • Xerath Ẩn Chính Ác Quỷ

  • Xerath Phi Hành Gia

  • Xerath Pha Lê Hắc Ám

  • Xerath Kháng Ma Thạch Tha Hóa

Cốt Truyện

Xerath là Pháp Sư Thăng Hoa của Shurima cổ đại, một thực thể năng lượng huyền bí bị giằng xé trong những mảnh vỡ của một cỗ quan tài ma thuật. Trong hàng thiên niên kỷ, hắn mắc kẹt dưới lớp cát, nhưng khi Shurima trỗi dậy, hắn được giải thoát. Bị sức mạnh làm cho điên loạn, giờ hắn tìm cách chiếm đoạt tất cả những gì hắn tin là của mình và thay thế những nền văn minh đang hiện diện trên thế giới bằng thứ hắn tưởng tượng ra.

Tips

Khi chơi với

  • Tung chiêu Xung Kích Năng Lượng lên một kẻ địch khi chúng đang di chuyển lại gần hoặc ra xa khỏi bạn dễ hơn khi cả hai đang ở cạnh nhau.
  • Tung Vụ Nổ Năng Lượng làm chậm mục tiêu rồi tung bồi thêm ngay Xung Kích Năng Lượng để dễ trúng đích hơn.
  • Nếu kẻ địch đã bị choáng bởi Điện Tích Cầu, bồi thêm ngay sau đó bằng một Vụ Nổ Năng Lượng sẽ bảo đảm chắc chắn trúng đích.

Khi đối đầu

  • Tầm chưởng xa của Xerath là một vấn đề khá đáng sợ, tuy nhiên những tướng tiếp cận được hắn sẽ cảm thấy mọi chuyện dễ thở hơn rất nhiều.
  • Xerath cần một quãng thời gia khá lâu để phát huy sức mạnh của Nghi Thức Ma Pháp. Hãy quan sát các hiệu ứng hình ảnh của hắn để có thể né tránh kỹ năng này.
  • Dây Chuyền Chữ Thập là một cách khá hữu hiệu để chống lại kĩ năng Điện Tích Cầu của hắn.

Không đổi từ phiên bản 16.17.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.17.1Máu
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.16.1Sát thương công kích mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (101032)
  3. Phiên bản 14.12.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (101030)
  4. Phiên bản 14.11.1Vai trò
  5. Phiên bản 14.9.1 đến 14.10.1Xung Kích Năng Lượng (Q): số lần dùng, Vụ Nổ Năng Lượng (W): số lần dùng, Điện Tích Cầu (E): số lần dùng
  6. Phiên bản 13.22.1 đến 14.8.1Tốc độ đánh
  7. Phiên bản 13.17.1 đến 13.21.1Resource regen, Vụ Nổ Năng Lượng (W): chi phí
  8. Phiên bản 13.14.1 đến 13.16.1Năng lượng, Nội tại: mô tả
  9. Phiên bản 13.4.1 đến 13.13.1Trang phục, Tên trang phục (101021)
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 13.3.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 11.10.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (101012)
  12. Phiên bản 11.1.1 đến 11.9.1Sát thương công kích, Giáp
  13. Phiên bản 10.8.1 đến 10.25.1Tên trang phục (101004)
  14. Phiên bản 10.7.1Vụ Nổ Năng Lượng (W): hồi chiêu
  15. Phiên bản 10.6.1Trang phục, Tên trang phục (101005), Tên trang phục (101004)
  16. Phiên bản 9.15.1 đến 10.5.1Vụ Nổ Năng Lượng (W): tầm xa, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa
  17. Phiên bản 9.5.1 đến 9.14.1Vai trò
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.4.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  21. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  22. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  23. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  24. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa
  25. Phiên bản 6.10.1 đến 7.2.1Cốt truyện, Điện Tích Cầu (E): hồi chiêu
  26. Phiên bản 6.9.1Nghi Thức Ma Pháp (R): mô tả, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa
  27. Phiên bản 6.6.1 đến 6.8.1Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa
  28. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên
  29. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  30. Phiên bản 5.7.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (101004)
  31. Phiên bản 4.21.1 đến 5.6.2Cốt truyện
  32. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  33. Phiên bản 4.19.3Xung Kích Năng Lượng (Q): số lần dùng, Vụ Nổ Năng Lượng (W): số lần dùng, Điện Tích Cầu (E): số lần dùng
  34. Phiên bản 4.16.1 đến 4.19.2Cốt truyện
  35. Phiên bản 4.15.1Hồ sơ: Độ khó
  36. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả
  37. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  38. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Cốt truyện, Vai trò, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Điện Tích Cầu (E): mô tả
  39. Phiên bản 4.2.1Cốt truyện, Vai trò, Năng lượng, Resource regen, Tầm đánh, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tên, Điện Tích Cầu (E): tên, Nghi Thức Ma Pháp (R): tên, Vụ Nổ Năng Lượng (W): mô tả, Điện Tích Cầu (E): mô tả, Nghi Thức Ma Pháp (R): mô tả, Xung Kích Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Vụ Nổ Năng Lượng (W): hồi chiêu, Điện Tích Cầu (E): hồi chiêu, Nghi Thức Ma Pháp (R): hồi chiêu, Xung Kích Năng Lượng (Q): chi phí, Vụ Nổ Năng Lượng (W): chi phí, Điện Tích Cầu (E): chi phí, Nghi Thức Ma Pháp (R): chi phí, Xung Kích Năng Lượng (Q): tầm xa, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tầm xa, Điện Tích Cầu (E): tầm xa, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa
  40. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  41. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò
  42. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Xung Kích Năng Lượng (Q): tên, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tên, Điện Tích Cầu (E): tên, Nghi Thức Ma Pháp (R): tên, Xung Kích Năng Lượng (Q): mô tả, Vụ Nổ Năng Lượng (W): mô tả, Điện Tích Cầu (E): mô tả, Nghi Thức Ma Pháp (R): mô tả, Xung Kích Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Vụ Nổ Năng Lượng (W): hồi chiêu, Điện Tích Cầu (E): hồi chiêu, Nghi Thức Ma Pháp (R): hồi chiêu, Xung Kích Năng Lượng (Q): chi phí, Vụ Nổ Năng Lượng (W): chi phí, Điện Tích Cầu (E): chi phí, Nghi Thức Ma Pháp (R): chi phí, Xung Kích Năng Lượng (Q): tầm xa, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tầm xa, Điện Tích Cầu (E): tầm xa, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa, Xung Kích Năng Lượng (Q): cấp, Vụ Nổ Năng Lượng (W): cấp, Điện Tích Cầu (E): cấp, Nghi Thức Ma Pháp (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (101000), Tên trang phục (101001), Tên trang phục (101002), Tên trang phục (101003)
  43. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Xung Kích Năng Lượng (Q): tên, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tên, Điện Tích Cầu (E): tên, Nghi Thức Ma Pháp (R): tên, Xung Kích Năng Lượng (Q): mô tả, Vụ Nổ Năng Lượng (W): mô tả, Điện Tích Cầu (E): mô tả, Nghi Thức Ma Pháp (R): mô tả, Xung Kích Năng Lượng (Q): hồi chiêu, Vụ Nổ Năng Lượng (W): hồi chiêu, Điện Tích Cầu (E): hồi chiêu, Nghi Thức Ma Pháp (R): hồi chiêu, Xung Kích Năng Lượng (Q): chi phí, Vụ Nổ Năng Lượng (W): chi phí, Điện Tích Cầu (E): chi phí, Nghi Thức Ma Pháp (R): chi phí, Xung Kích Năng Lượng (Q): tầm xa, Vụ Nổ Năng Lượng (W): tầm xa, Điện Tích Cầu (E): tầm xa, Nghi Thức Ma Pháp (R): tầm xa, Xung Kích Năng Lượng (Q): cấp, Vụ Nổ Năng Lượng (W): cấp, Điện Tích Cầu (E): cấp, Nghi Thức Ma Pháp (R): cấp
  44. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Vụ Nổ Năng Lượng (W): mô tả
  45. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  46. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101