VI

Patch & language

Ảnh minh họa Twisted Fate

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Twisted Fate

Thần Bài

MageMarksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 2
Phép thuật 6
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Gian Lận

Nội tại
Sau khi tiêu diệt một đơn vị, Twisted Fate lắc xúc xắc 'may mắn' của mình để nhận thêm từ 1 đến 6 vàng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

16
  • PAX Twisted Fate

  • Twisted Fate Bồi cơ

  • Twisted Fate Ảo Thuật Sư

  • Twisted Fate Tango

  • Twisted Fate Cao Bồi

  • Twisted Fate Ngự Lâm Quân

  • Twisted Fate Âm Phủ

  • Twisted Fate Trọng Tài

  • Twisted Fate Thời Niên Thiếu

  • Twisted Fate Huyết Nguyệt

  • Twisted Fate Vũ Khí Tối Thượng

  • Twisted Fate Đạo Chích Không Gian

  • DWG Twisted Fate

  • Twisted Fate Quý Ngài Ác Mộng

  • Twisted Fate Thần Bài Đặt

  • Twisted Fate Vinh Quang

Cốt Truyện

Twisted Fate là một tay lừa đảo đã từng đặt chân lên khắp nơi trên thế giới, giành lấy sự căm ghét và cả ngưỡng mộ của những tên nhà giàu ngốc nghếch. Hiếm khi nghiêm túc, hắn đón chào ngày mới với một nụ cười chế giễu và một điệu bộ nghênh ngang. Trong mọi trường hợp, hắn luôn có một con chủ bài giấu nơi tay áo.

Tips

Khi chơi với

  • Hợp tác với đồng đội để sử dụng chiêu Định Mệnh tập kích kẻ địch.
  • Những kẻ tàng hình thường tháo chạy khỏi cuộc chiến với số máu còn lại khiêm tốn. Hãy tận dụng khả năng phát hiện tàng hình của kĩ năng Định Mệnh để kết liễu chúng.
  • Twisted Fate vừa có thể lên sát thương vật lí vừa có thể theo đường sức mạnh phép thuật, tùy vào vị trí của hắn trong các đội hình khác nhau.

Khi đối đầu

  • Hãy tránh đừng để bị trúng chiêu Phi Bài quá nhiều ở giai đoạn đầu trận đấu khi tướng của bạn chưa có nhiều máu.
  • Nếu bạn còn thấp máu, hãy cẩn thận quan sát xem đối phương có sử dụng chiêu Định Mệnh không, nếu có thì hãy rút lui vào những nơi an toàn.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.13.1 đến 16.4.1Định Mệnh (R): hồi chiêu
  3. Phiên bản 15.12.1Định Mệnh (R): hồi chiêu
  4. Phiên bản 15.8.1 đến 15.11.1Trang phục, Tên trang phục (4045)
  5. Phiên bản 15.6.1 đến 15.7.1Giáp
  6. Phiên bản 14.12.1 đến 15.5.1Sát thương công kích mỗi cấp, Chọn Bài (W): chi phí
  7. Phiên bản 14.11.1Vai trò
  8. Phiên bản 14.4.1 đến 14.10.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  9. Phiên bản 14.2.1 đến 14.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  10. Phiên bản 13.19.1 đến 14.1.1Nội tại: mô tả
  11. Phiên bản 13.14.1 đến 13.18.1Nội tại: mô tả
  12. Phiên bản 13.11.1 đến 13.13.1Chọn Bài (W): hồi chiêu
  13. Phiên bản 13.1.1 đến 13.10.1Phi Bài (Q): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.22.1 đến 12.23.1Trang phục, Tên trang phục (4036)
  15. Phiên bản 12.17.1 đến 12.21.1Chọn Bài (W): chi phí
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 11.17.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (4025)
  18. Phiên bản 11.9.1 đến 11.16.1Trang phục, Tên trang phục (4023)
  19. Phiên bản 10.23.1 đến 11.8.1Năng lượng mỗi cấp
  20. Phiên bản 10.21.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (4013)
  21. Phiên bản 10.19.1 đến 10.20.1Tốc độ di chuyển
  22. Phiên bản 10.18.1Nội tại: mô tả
  23. Phiên bản 10.15.1 đến 10.16.1Chọn Bài (W): hồi chiêu
  24. Phiên bản 10.10.1 đến 10.14.1Sát thương công kích, Giáp, Định Mệnh (R): chi phí
  25. Phiên bản 9.22.1 đến 10.9.1Chọn Bài (W): tên
  26. Phiên bản 8.23.1 đến 9.21.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  27. Phiên bản 8.10.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (4011)
  28. Phiên bản 8.9.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  29. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  30. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  31. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  32. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Tốc độ di chuyển
  33. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  34. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Trang phục, Tên trang phục (4010)
  35. Phiên bản 6.4.1 đến 7.2.1Tài nguyên, Tráo Bài (E): hồi chiêu, Chọn Bài (W): tầm xa
  36. Phiên bản 5.14.1 đến 6.3.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (4009)
  37. Phiên bản 4.20.1 đến 5.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  38. Phiên bản 4.13.1 đến 4.19.3Mẹo (khi đối đầu), Tráo Bài (E): mô tả
  39. Phiên bản 4.10.2 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (4008)
  40. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  41. Phiên bản 4.1.2 đến 4.4.3Phi Bài (Q): tầm xa
  42. Phiên bản 3.10.2 đến 3.15.5Vai trò, Nội tại: mô tả
  43. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Bài (Q): tên, Chọn Bài (W): tên, Tráo Bài (E): tên, Định Mệnh (R): tên, Phi Bài (Q): mô tả, Chọn Bài (W): mô tả, Tráo Bài (E): mô tả, Định Mệnh (R): mô tả, Phi Bài (Q): hồi chiêu, Chọn Bài (W): hồi chiêu, Tráo Bài (E): hồi chiêu, Định Mệnh (R): hồi chiêu, Phi Bài (Q): chi phí, Chọn Bài (W): chi phí, Tráo Bài (E): chi phí, Định Mệnh (R): chi phí, Phi Bài (Q): tầm xa, Định Mệnh (R): tầm xa, Phi Bài (Q): cấp, Chọn Bài (W): cấp, Tráo Bài (E): cấp, Định Mệnh (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (4000), Tên trang phục (4001), Tên trang phục (4002), Tên trang phục (4003), Tên trang phục (4004), Tên trang phục (4005), Tên trang phục (4006), Tên trang phục (4007)
  44. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Bài (Q): tên, Chọn Bài (W): tên, Tráo Bài (E): tên, Định Mệnh (R): tên, Phi Bài (Q): mô tả, Chọn Bài (W): mô tả, Tráo Bài (E): mô tả, Định Mệnh (R): mô tả, Phi Bài (Q): hồi chiêu, Chọn Bài (W): hồi chiêu, Tráo Bài (E): hồi chiêu, Định Mệnh (R): hồi chiêu, Phi Bài (Q): chi phí, Chọn Bài (W): chi phí, Tráo Bài (E): chi phí, Định Mệnh (R): chi phí, Phi Bài (Q): tầm xa, Định Mệnh (R): tầm xa, Phi Bài (Q): cấp, Chọn Bài (W): cấp, Tráo Bài (E): cấp, Định Mệnh (R): cấp
  45. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  46. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101