VI

Patch & language

Ảnh minh họa Trundle

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Trundle

Vua Quỉ Khổng Lồ

FighterTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 7
Phòng thủ 6
Phép thuật 2
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Cống Phẩm Đại Vương

Nội tại
Khi có đơn vị địch bị hạ gục ở gần Trundle, hắn được hồi lại một lượng máu theo % Máu tối đa của chúng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

8
  • Trundle Bóng Chày

  • Trundle Bãi Rác

  • Trundle Truyền Thống

  • Trundle Bảo An

  • Trundle Hung Thần

  • Trundle Đồ Long

  • Trundle Gia Đình Ma Ám

  • Trundle Fan Esports

Cốt Truyện

Trundle là một con quỷ to lớn và cực kì xảo quyệt. Không có thứ gì mà hắn không thể đánh bại và bẻ theo ý mình, kể cả Freljord. Bảo vệ lãnh thổ cực kỳ chặt chẽ, hắn săn đuổi bất kỳ ai đủ ngu ngốc để xâm nhập vào địa bàn của hắn. Thế rồi, cây chùy bằng Chân Băng khổng lồ sẽ khiến kẻ địch lạnh thấu xương và xuyên thủng chúng bằng những cột băng lởm chởm, trong lúc Trundle cười ha hả khi máu chúng đổ trên lãnh nguyên.

Tips

Khi chơi với

  • Trundle là một kẻ rất thiện chiến và nguy hiểm khi chiến đấu bên trong vùng ảnh hưởng của kĩ năng Vương Quốc Băng Hàn. Hãy dụ kẻ địch tiến vào bên trong đó.
  • Sử dụng chiêu Chinh Phục nhằm làm yếu đi những tên tướng đỡ đòn của kẻ địch hoặc tạo ra mục tiêu cho cả đội của bạn tập trung hỏa lực.
  • Chiêu Nhai Nuốt cũng khá tốt nhờ khả năng làm giảm sát thương vật lí của kẻ địch; cố sử dụng nó lên những kẻ tập trung vào mảng sát thương vật lí.

Khi đối đầu

  • Trundle là một kẻ cận chiến dựa trên địa hình cực mạnh. Cố dụ hắn ra khỏi vùng ảnh hưởng của chiêu Vương Quốc Băng Hàn.
  • Cố thoát ra khỏi chiêu Cột Băng của hắn càng nhanh càng tốt, nếu không bạn sẽ bị làm chậm rất nhiều.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.16.1 đến 16.2.1Vương Quốc Băng Hàn (W): hồi chiêu
  4. Phiên bản 15.7.1 đến 15.15.1Cột Băng (E): hồi chiêu
  5. Phiên bản 14.20.1 đến 15.6.1Trang phục, Tên trang phục (48021)
  6. Phiên bản 14.3.1 đến 14.19.1Máu
  7. Phiên bản 13.23.1 đến 14.2.1Sát thương công kích mỗi cấp, Nhai Nuốt (Q): chi phí
  8. Phiên bản 13.9.1 đến 13.22.1Năng lượng, Tốc độ đánh
  9. Phiên bản 13.3.1 đến 13.8.1Vương Quốc Băng Hàn (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.23.1 đến 13.1.1Tốc độ đánh
  11. Phiên bản 12.18.1 đến 12.22.1Trang phục, Tên trang phục (48012)
  12. Phiên bản 12.17.1Vương Quốc Băng Hàn (W): hồi chiêu
  13. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Vương Quốc Băng Hàn (W): mô tả
  15. Phiên bản 11.5.1 đến 12.1.1Nhai Nuốt (Q): hồi chiêu
  16. Phiên bản 11.1.1 đến 11.4.1Kháng phép
  17. Phiên bản 10.21.1 đến 10.25.1Vương Quốc Băng Hàn (W): hồi chiêu
  18. Phiên bản 10.12.1 đến 10.20.1Máu, Năng lượng, Resource regen
  19. Phiên bản 10.9.1 đến 10.11.1Chinh Phục (R): hồi chiêu
  20. Phiên bản 10.1.1 đến 10.8.1Trang phục, Tên trang phục (48006)
  21. Phiên bản 9.8.1 đến 9.24.2Chinh Phục (R): hồi chiêu
  22. Phiên bản 9.4.1 đến 9.7.2Vương Quốc Băng Hàn (W): chi phí
  23. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 8.18.1 đến 8.22.1Cột Băng (E): hồi chiêu
  25. Phiên bản 7.24.1 đến 8.17.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  27. Phiên bản 7.3.1 đến 7.21.1Tài nguyên, Resource regen
  28. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (48005)
  29. Phiên bản 6.17.1 đến 6.21.1Cột Băng (E): hồi chiêu
  30. Phiên bản 6.13.1 đến 6.16.2Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp
  31. Phiên bản 6.4.1 đến 6.12.1Tài nguyên, Nhai Nuốt (Q): tầm xa
  32. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Chinh Phục (R): hồi chiêu, Cột Băng (E): chi phí, Chinh Phục (R): chi phí
  33. Phiên bản 5.23.1 đến 5.24.2Tầm đánh
  34. Phiên bản 4.20.2 đến 5.22.3Trang phục, Tên trang phục (48004)
  35. Phiên bản 4.20.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  36. Phiên bản 4.13.1 đến 4.19.3Chinh Phục (R): mô tả
  37. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  38. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Nội tại: mô tả, Nhai Nuốt (Q): mô tả, Vương Quốc Băng Hàn (W): mô tả, Chinh Phục (R): mô tả
  39. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  40. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  41. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  42. Phiên bản 3.14.13 đến 4.1.9Cột Băng (E): mô tả
  43. Phiên bản 3.13.1 đến 3.14.12Chinh Phục (R): mô tả
  44. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  45. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Danh hiệu, Cốt truyện, Tài nguyên, Resource regen, Sát thương công kích, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nhai Nuốt (Q): tên, Vương Quốc Băng Hàn (W): tên, Cột Băng (E): tên, Chinh Phục (R): tên, Nhai Nuốt (Q): mô tả, Vương Quốc Băng Hàn (W): mô tả, Cột Băng (E): mô tả, Chinh Phục (R): mô tả, Vương Quốc Băng Hàn (W): tầm xa, Trang phục, Tên trang phục (48000), Tên trang phục (48001), Tên trang phục (48002), Tên trang phục (48003)
  46. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  47. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101