VI

Patch & language

Ảnh minh họa Taric

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Taric

Tấm Khiên Valoran

SupportTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 4
Phòng thủ 8
Phép thuật 5
Độ khó 3

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Can Đảm

Nội tại
Dùng kỹ năng cường hóa 2 đòn đánh kế tiếp của Taric, gây thêm sát thương phép, giảm hồi chiêu kỹ năng, và đánh liên tiếp.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

7
  • Taric Lục Bảo

  • Taric Hồng Ngọc

  • Taric Huyết Ngọc

  • Taric Tiệc Bể Bơi

  • Taric Tấm Khiên Chói Lóa

  • Taric Thích Ra Dẻ

  • Taric Nghịch Chuyển Định Mệnh

Cốt Truyện

Taric là Thượng Nhân Bảo Hộ, sử dụng sức mạnh khó tin của mình để gìn giữ cho cuộc sống, tình yêu và cái đẹp ở Runeterra. Hổ thẹn sau một lần xao lãng trách nhiệm và bị trục xuất khỏi quê nhà Demacia, Taric leo lên Núi Targon để tìm kiếm sự chuộc tội. Tại đây, anh khám phá ra tiếng gọi từ những vì sao trên bầu trời cao vời vợi kia. Mang trong mình quyền năng của Targon cổ đại, Tấm Khiên Valoran giờ là một cảnh binh miệt mài chống lại sự thối nát xảo quyệt của Hư Không.

Tips

Khi chơi với

  • Hồi chiêu nội tại của Can Đảm khiến các trang bị Giảm Hồi chiêu như Tim Băng, Găng Tay Băng Giá, và Giáp Tâm Linh cực kỳ hữu dụng với Taric.
  • Dùng Ánh Sáng Tinh Tú với điểm cộng dồn thấp sẽ khiến hiệu năng của hồi máu giảm, nhưng tăng lượng sát thương của Taric với Can Đảm.
  • Thay vì giữ Vũ Trụ Rạng Ngời vào lúc cuối và khiến đồng đội có nguy cơ bị hạ trong thời gian trễ, sẽ có lợi hơn khi dùng nó ngay khi giao tranh chắc chắn sẽ nổ ra.

Khi đối đầu

  • Chiêu cuối của Taric, Vũ Trụ Rạng Ngời, có thời gian chờ lâu trước khi hiệu lực. Cố gắng đánh giá thật nhanh xem nên rút lui hay cố gắng hạ gục đồng minh của anh ta trong lúc đó.
  • Taric giảm hồi chiêu các kỹ năng cơ bản bằng đòn đánh thường với Can Đảm. Cố gắng thả diều anh ta trong giao tranh và cấu rỉa khi anh ta lại gần đợt lính ở đường.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.8.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (44027)
  3. Phiên bản 14.11.1 đến 15.7.1Vai trò
  4. Phiên bản 14.2.1 đến 14.10.1Giáp mỗi cấp
  5. Phiên bản 12.22.1 đến 14.1.1Trang phục, Tên trang phục (44018)
  6. Phiên bản 12.17.1 đến 12.21.1Kháng phép, Chói Lóa (E): hồi chiêu
  7. Phiên bản 12.11.1 đến 12.16.1Chói Lóa (E): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí
  8. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 11.14.1 đến 12.9.1Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí, Chói Lóa (E): chi phí
  10. Phiên bản 11.9.1 đến 11.13.1Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí
  11. Phiên bản 11.1.1 đến 11.8.1Kháng phép
  12. Phiên bản 10.10.1 đến 10.25.1Máu mỗi cấp
  13. Phiên bản 10.6.1 đến 10.9.1Trang phục, Tên trang phục (44009)
  14. Phiên bản 8.23.1 đến 10.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  15. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Vũ Trụ Rạng Ngời (R): hồi chiêu
  16. Phiên bản 7.24.1 đến 8.12.1Giáp
  17. Phiên bản 7.23.1Cốt truyện
  18. Phiên bản 7.22.1Giáp
  19. Phiên bản 7.17.1 đến 7.21.1Ánh Sáng Tinh Tú (Q): mô tả
  20. Phiên bản 7.14.1 đến 7.16.1Resource regen, Resource regen mỗi cấp, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): hồi chiêu, Chói Lóa (E): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí
  21. Phiên bản 7.3.1 đến 7.13.1Tài nguyên
  22. Phiên bản 6.14.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (44004)
  23. Phiên bản 6.9.1 đến 6.13.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Pháo Đài Kiên Cố (W): tầm xa, Chói Lóa (E): tầm xa
  24. Phiên bản 6.8.1Danh hiệu, Cốt truyện, Hồ sơ: Độ khó, Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tầm đánh, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tên, Pháo Đài Kiên Cố (W): tên, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): tên, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): mô tả, Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả, Chói Lóa (E): mô tả, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): hồi chiêu, Pháo Đài Kiên Cố (W): hồi chiêu, Chói Lóa (E): hồi chiêu, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí, Pháo Đài Kiên Cố (W): chi phí, Chói Lóa (E): chi phí, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tầm xa, Pháo Đài Kiên Cố (W): tầm xa, Chói Lóa (E): tầm xa
  25. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Tài nguyên
  26. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Resource regen
  27. Phiên bản 5.16.1 đến 5.22.1Giáp mỗi cấp
  28. Phiên bản 5.10.1 đến 5.15.1Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 5.9.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp
  30. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  31. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  32. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  33. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  34. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  35. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả
  36. Phiên bản 3.15.2 đến 3.15.5Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả
  37. Phiên bản 3.14.20 đến 3.14.41Nội tại: mô tả
  38. Phiên bản 3.14.12 đến 3.14.19Nội tại: mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): mô tả, Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): hồi chiêu, Chói Lóa (E): hồi chiêu, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí
  39. Phiên bản 3.12.2 đến 3.13.24Vũ Trụ Rạng Ngời (R): mô tả
  40. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  41. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tên, Pháo Đài Kiên Cố (W): tên, Chói Lóa (E): tên, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): tên, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): mô tả, Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả, Chói Lóa (E): mô tả, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): hồi chiêu, Pháo Đài Kiên Cố (W): hồi chiêu, Chói Lóa (E): hồi chiêu, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí, Pháo Đài Kiên Cố (W): chi phí, Chói Lóa (E): chi phí, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): chi phí, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tầm xa, Pháo Đài Kiên Cố (W): tầm xa, Chói Lóa (E): tầm xa, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): tầm xa, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): cấp, Pháo Đài Kiên Cố (W): cấp, Chói Lóa (E): cấp, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (44000), Tên trang phục (44001), Tên trang phục (44002), Tên trang phục (44003)
  42. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Sát thương công kích, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tên, Pháo Đài Kiên Cố (W): tên, Chói Lóa (E): tên, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): tên, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): mô tả, Pháo Đài Kiên Cố (W): mô tả, Chói Lóa (E): mô tả, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): mô tả, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): hồi chiêu, Pháo Đài Kiên Cố (W): hồi chiêu, Chói Lóa (E): hồi chiêu, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): hồi chiêu, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): chi phí, Pháo Đài Kiên Cố (W): chi phí, Chói Lóa (E): chi phí, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): chi phí, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): tầm xa, Pháo Đài Kiên Cố (W): tầm xa, Chói Lóa (E): tầm xa, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): tầm xa, Ánh Sáng Tinh Tú (Q): cấp, Pháo Đài Kiên Cố (W): cấp, Chói Lóa (E): cấp, Vũ Trụ Rạng Ngời (R): cấp
  43. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  44. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101