VI

Patch & language

Ảnh minh họa Swain

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Swain

Nguyên Soái Noxus

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 6
Phép thuật 9
Độ khó 8

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Bầy Quạ Tham Lam

Nội tại
Bầy quạ của Swain thu thập Mảnh Hồn giúp hắn hồi máu và vĩnh viễn tăng Máu tối đa.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

10
  • Swain Bắc Cực

  • Swain Cướp Biển

  • Swain Bạo Chúa

  • Swain Ngọa Long

  • Swain Công Nghệ

  • Swain Hồng Pha Lê

  • Swain Thợ Săn Xứ Tuyết

  • Swain Anh Linh Chiến Lang

  • Swain Anh Linh Chiến Lang - Hàng Hiệu

  • Swain Gà Rán

Cốt Truyện

Swain là Nguyên Soái của Noxus, một kẻ cai trị đầy mưu lược của một quốc gia không ngừng bành trướng sức mạnh. Dù bị đánh bại và chịu cảnh tàn tật trong chiến tranh Ionia, hắn vẫn giành quyền kiểm soát đế chế bằng sự quyết đoán đến tàn nhẫn. Giờ, Swain chỉ huy các chiến đội trên tiền tuyến, hành quân chống lại thứ hắc ám mà chỉ hắn thấy được. Trong vòng xoáy của hi sinh và bí mật, bí mật lớn nhất chính là nơi ẩn náu của kẻ thù thực sự.

Tips

Khi chơi với

  • Nếu khó trói kẻ địch bằng Trói Buộc, thử ném nó vào đối thủ khi chúng ở gần lính, vụ nổ sẽ khiến chúng bất ngờ.
  • Khi đi đường, cố gắng để Bàn Tay Tử Thần xuyên qua mục tiêu để sát thương đối thủ đứng cách xa.
  • Tầm Nhìn Bá Chủ khó trúng ra phết, canh lúc kẻ địch phân tâm hoặc bị khống chế thì dễ dùng hơn.
  • Hóa Quỷ khiến Swain khó bị hạ gục nhưng lại dễ bị kéo giãn khoảng cách. Lên các trang bị làm chậm để tiện bám đuổi.

Khi đối đầu

  • Nội tại của Swain rất khỏe nếu bạn bị bất động. Cực kỳ cẩn thận nếu kẻ địch có hiệu ứng gây bất động.
  • Càng cơ động thì càng dễ khắc chế các kỹ năng của Swain.
  • Mua trang bị có Vết Thương Sâu sẽ khiến Swain dễ bị hạ gục hơn khi Hóa Quỷ.

Không đổi từ phiên bản 16.20.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.20.1Giáp, Kháng phép, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): hồi chiêu
  2. Phiên bản 16.7.1 đến 16.19.1Trang phục, Tên trang phục (50042)
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.23.1 đến 16.4.1Trói Buộc (E): chi phí
  5. Phiên bản 14.24.1 đến 15.22.1Giáp, Giáp mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.22.1 đến 14.23.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (50032), Tên trang phục (50033)
  7. Phiên bản 14.21.1Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Hồi máu mỗi cấp, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Trói Buộc (E): chi phí
  8. Phiên bản 14.11.1 đến 14.20.1Vai trò
  9. Phiên bản 12.23.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (50021)
  10. Phiên bản 12.21.1 đến 12.22.1Năng lượng mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.9.1Giáp, Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 12.8.1Trói Buộc (E): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí
  14. Phiên bản 12.6.1 đến 12.7.1Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 11.3.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (50012)
  16. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Giáp
  17. Phiên bản 10.15.1 đến 10.25.1Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Trói Buộc (E): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tầm xa
  18. Phiên bản 10.12.1 đến 10.14.1Hóa Quỷ (R): mô tả
  19. Phiên bản 9.24.1 đến 10.11.1Trang phục, Tên trang phục (50011)
  20. Phiên bản 9.15.1 đến 9.23.1Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa
  21. Phiên bản 9.14.1Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): chi phí, Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa
  22. Phiên bản 8.23.1 đến 9.13.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  23. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  24. Phiên bản 8.7.1 đến 8.8.2Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu
  25. Phiên bản 8.5.1 đến 8.6.1Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu
  26. Phiên bản 8.4.1Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (50004)
  27. Phiên bản 8.3.1Danh hiệu, Cốt truyện, Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): tên, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tên, Trói Buộc (E): tên, Hóa Quỷ (R): tên, Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): mô tả, Trói Buộc (E): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): hồi chiêu, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Trói Buộc (E): chi phí, Hóa Quỷ (R): chi phí, Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tầm xa, Trói Buộc (E): tầm xa, Hóa Quỷ (R): tầm xa
  28. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  29. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Máu mỗi cấp
  30. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  31. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  32. Phiên bản 6.13.1 đến 7.2.1Hóa Quỷ (R): hồi chiêu
  33. Phiên bản 6.11.1 đến 6.12.1Hóa Quỷ (R): mô tả
  34. Phiên bản 6.10.1Máu mỗi cấp
  35. Phiên bản 6.9.1Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Trói Buộc (E): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa, Hóa Quỷ (R): tầm xa
  36. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Hóa Quỷ (R): tầm xa
  37. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  38. Phiên bản 4.20.1 đến 5.22.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  39. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  40. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả
  41. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  42. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  43. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  44. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  45. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Trói Buộc (E): mô tả
  46. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.41Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả
  47. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  48. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): tên, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tên, Trói Buộc (E): tên, Hóa Quỷ (R): tên, Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): mô tả, Trói Buộc (E): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): hồi chiêu, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Trói Buộc (E): chi phí, Hóa Quỷ (R): chi phí, Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tầm xa, Trói Buộc (E): tầm xa, Bàn Tay Tử Thần (Q): cấp, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): cấp, Trói Buộc (E): cấp, Hóa Quỷ (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (50000), Tên trang phục (50001), Tên trang phục (50002), Tên trang phục (50003)
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): tên, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tên, Trói Buộc (E): tên, Hóa Quỷ (R): tên, Bàn Tay Tử Thần (Q): mô tả, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): mô tả, Trói Buộc (E): mô tả, Hóa Quỷ (R): mô tả, Bàn Tay Tử Thần (Q): hồi chiêu, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): hồi chiêu, Trói Buộc (E): hồi chiêu, Hóa Quỷ (R): hồi chiêu, Bàn Tay Tử Thần (Q): chi phí, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): chi phí, Trói Buộc (E): chi phí, Hóa Quỷ (R): chi phí, Bàn Tay Tử Thần (Q): tầm xa, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): tầm xa, Trói Buộc (E): tầm xa, Bàn Tay Tử Thần (Q): cấp, Tầm Nhìn Bá Chủ (W): cấp, Trói Buộc (E): cấp, Hóa Quỷ (R): cấp
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101