VI

Patch & language

Ảnh minh họa Smolder

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Smolder

Tiểu Hỏa Long

MarksmanMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 2
Phép thuật 5
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Long Hỏa

Nội tại
Đánh trúng tướng địch bằng Hơi Thở Bỏng Cháy cho 1 cộng dồn Long Hỏa. Mỗi cộng dồn sẽ tăng thêm sát thương cho các Kỹ Năng cơ bản của Smolder.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

2
  • Smolder Thiên Cung Thần Long

  • Smolder Tuần Lộc

Cốt Truyện

Ẩn mình giữa những vách đá hiểm trở tại biên giới Noxus, dưới sự trông nom sát sao của mẹ mình, chú rồng non trẻ sẽ phải học cách trở thành một hậu duệ xứng đáng của dòng dõi rồng đế vương Camavor. Với bản tính tinh nghịch và háo hức được trưởng thành, Smolder luôn tìm mọi lý do để luyện tập các kỹ năng mới chớm của mình. Tuy vẫn còn non nớt nhưng cậu ta sở hữu những kỹ năng vô cùng đáng gờm, cùng ngọn lửa sẵn sàng thiêu rụi mọi thứ.

Tips

Khi chơi với

  • Smolder là một chú rồng yếu đuối ở giai đoạn đầu trận. Hãy tập trung vào việc tăng điểm cộng dồn nội tại và sống sót để trở thành một chú rồng thật khỏe sau đó!
  • Smolder phụ thuộc vào đồng đội để giữ an toàn. Hãy cố gắng đi cạnh những đồng minh có thể giúp bạn tránh sự đe dọa từ kẻ địch.
  • Smolder có thể gây sát thương diện rộng và mạnh lên kẻ địch. Hãy đợi cơ hội tấn công thích hợp khi kẻ địch tụ lại gần nhau.

Khi đối đầu

  • Smolder phụ thuộc vào đồng đội để giữ an toàn. Hãy tấn công Smolder khi đồng đội không thể cứu.
  • Đừng đứng tụ lại khi đối đầu với Smolder!
  • Smolder khá yếu ở giai đoạn đầu trận. Hãy cố gắng khai thác lợi thế lúc Smolder còn đang yếu, trước khi rồng nhí có thể học cách trở thành một chú rồng thực thụ!
  • Bạn có thể làm gián đoạn việc bay của Smolder bằng những Khống Chế Cứng hoặc các kỹ năng làm chậm.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.11.1 đến 16.15.1Sát thương công kích
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Giáp mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.24.1 đến 16.1.1Trang phục, Tên trang phục (901011)
  6. Phiên bản 15.11.1 đến 15.23.1Hồi máu, Giáp
  7. Phiên bản 15.6.1 đến 15.10.1MEEẸ ƠIII! (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 14.23.1 đến 15.5.1MEEẸ ƠIII! (R): hồi chiêu, Hắt Xìii! (W): chi phí
  9. Phiên bản 14.18.1 đến 14.22.1Máu
  10. Phiên bản 14.11.1 đến 14.17.1Vai trò, Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Hơi Thở Bỏng Cháy (Q): chi phí
  11. Phiên bản 14.7.1 đến 14.10.1Giáp
  12. Phiên bản 14.6.1MEEẸ ƠIII! (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 14.5.1Vỗ Cánh Tung Bay (E): mô tả
  14. Phiên bản 14.4.1Hắt Xìii! (W): hồi chiêu
  15. Phiên bản 14.3.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  16. Phiên bản 14.2.1Mới