VI

Patch & language

Ảnh minh họa Sion

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Sion

Chiến Binh Bất Tử

TankFighter Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 5
Phòng thủ 9
Phép thuật 3
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Vinh Quang Tử Sĩ

Nội tại
Sau khi bị hạ gục, Sion tạm thời sống lại. Trong thời gian đó, hắn bị rút máu liên tục nhưng đòn đánh trở nên cực nhanh, có hút máu, và gây thêm sát thương dựa theo máu tối đa của mục tiêu.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Sion Công Nghệ

  • Sion Man Di

  • Sion Tiều Phu

  • Sion Chiến Thần

  • Sion Người Máy Biến Hình

  • Sion Hung Thần

  • Sion Sương Đen

  • Sion Cao Bồi

  • Sion Hiệp Sĩ Vũ Trụ

  • Sion Đấu Trường Sinh Tử

  • Sion Đầu Bếp Pizza

Cốt Truyện

Từng là một anh hùng chiến tranh của thời kỳ đã qua, Sion được cả Noxus biết đến vì đã xiết cổ lấy mạng một vị vua Demacia bằng hai bàn tay không - nhưng không chịu bị quên lãng, hắn tái sinh để phục vụ đế chế. Cơn cuồng sát của hắn nuốt chửng mọi kẻ trên đường đi dù là bạn hay thù, chứng tỏ hắn đã không còn giữ được nhân tính. Dẫu vậy, với những mảnh giáp ghim trên người, Sion tiếp tục lao vào chiến đấu không cần biết trời đất, cố gắng tìm lại bản thân qua từng cú vung rìu.

Tips

Khi chơi với

  • Khả năng chuyển hướng trong thời gian sử dụng Bất Khả Kháng Cự của bạn là hữu hạn, thế nên hãy tận dụng nó đến mức tối đa.
  • Sát Nhân Hống là một kĩ năng có thể dùng làm bàn đạp cho Cú Nện Tàn Khốc rất hiệu quả.
  • Trên thanh trạng thái có hiển thị rõ giá trị lớp giáp của Lò Luyện Hồn, hãy sử dụng thông tin này để sử dụng nó hợp lí.

Khi đối đầu

  • Ngay cả khi Sion đã vận sức tung chiêu Cú Nện Tàn Khốc, buộc hắn phải kết thúc kĩ năng càng sớm thì càng tốt.
  • Hãy tận dụng khoảng thời gian sau khi Sion bị hạ gục để tái cơ cấu đội hình nhằm chuẩn bị cho sự trở lại của hắn.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Máu mỗi cấp
87 → 95

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Máu mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.13.1 đến 16.20.1Lò Luyện Linh Hồn (W): chi phí
  3. Phiên bản 16.11.1 đến 16.12.1Trang phục, Tên trang phục (14050)
  4. Phiên bản 16.5.1 đến 16.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.5.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (14049)
  6. Phiên bản 15.4.1Hồi máu, Giáp
  7. Phiên bản 13.17.1 đến 15.3.1Trang phục, Tên trang phục (14040)
  8. Phiên bản 13.1.1 đến 13.16.1Máu
  9. Phiên bản 12.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.22.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (14030)
  11. Phiên bản 11.8.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (14022)
  12. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Kháng phép
  13. Phiên bản 10.7.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (14014)
  14. Phiên bản 9.19.1 đến 10.6.1Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 9.16.1 đến 9.18.1Máu, Năng lượng, Resource regen
  16. Phiên bản 9.13.1 đến 9.15.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 9.3.1 đến 9.12.1Lò Luyện Linh Hồn (W): hồi chiêu
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.2.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.20.1 đến 8.22.1Hồi máu
  20. Phiên bản 8.14.1 đến 8.19.1Sát Nhân Hống (E): mô tả
  21. Phiên bản 8.10.1 đến 8.13.1Hồi máu
  22. Phiên bản 8.3.1 đến 8.9.1Hồi máu
  23. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  24. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  25. Phiên bản 7.11.1 đến 7.21.1Lò Luyện Linh Hồn (W): hồi chiêu
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.10.1Tài nguyên, Resource regen
  27. Phiên bản 6.7.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (14005)
  28. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tài nguyên, Lò Luyện Linh Hồn (W): tầm xa
  29. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Tầm đánh
  30. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  31. Phiên bản 5.8.1 đến 5.22.1Lò Luyện Linh Hồn (W): mô tả
  32. Phiên bản 5.7.1 đến 5.7.2Vai trò
  33. Phiên bản 5.5.1 đến 5.6.2Lò Luyện Linh Hồn (W): mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): chi phí, Sát Nhân Hống (E): chi phí
  34. Phiên bản 4.21.1 đến 5.4.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  35. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Hồi máu mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  36. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó, Máu mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Sát Nhân Hống (E): mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): chi phí, Lò Luyện Linh Hồn (W): chi phí, Sát Nhân Hống (E): chi phí
  37. Phiên bản 4.18.1Danh hiệu, Cốt truyện, Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó, Máu, Hồi máu, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tên, Lò Luyện Linh Hồn (W): tên, Sát Nhân Hống (E): tên, Bất Khả Kháng Cự (R): tên, Cú Nện Tàn Khốc (Q): mô tả, Lò Luyện Linh Hồn (W): mô tả, Sát Nhân Hống (E): mô tả, Bất Khả Kháng Cự (R): mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): hồi chiêu, Lò Luyện Linh Hồn (W): hồi chiêu, Sát Nhân Hống (E): hồi chiêu, Bất Khả Kháng Cự (R): hồi chiêu, Cú Nện Tàn Khốc (Q): chi phí, Lò Luyện Linh Hồn (W): chi phí, Sát Nhân Hống (E): chi phí, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tầm xa, Sát Nhân Hống (E): tầm xa, Bất Khả Kháng Cự (R): tầm xa
  38. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  39. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Bất Khả Kháng Cự (R): mô tả
  40. Phiên bản 4.12.1 đến 4.12.2Cốt truyện
  41. Phiên bản 4.5.4 đến 4.11.3Giáp
  42. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  43. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  44. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  45. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò
  46. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tên, Lò Luyện Linh Hồn (W): tên, Sát Nhân Hống (E): tên, Bất Khả Kháng Cự (R): tên, Cú Nện Tàn Khốc (Q): mô tả, Lò Luyện Linh Hồn (W): mô tả, Sát Nhân Hống (E): mô tả, Bất Khả Kháng Cự (R): mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): hồi chiêu, Lò Luyện Linh Hồn (W): hồi chiêu, Sát Nhân Hống (E): hồi chiêu, Bất Khả Kháng Cự (R): hồi chiêu, Cú Nện Tàn Khốc (Q): chi phí, Lò Luyện Linh Hồn (W): chi phí, Sát Nhân Hống (E): chi phí, Bất Khả Kháng Cự (R): chi phí, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tầm xa, Cú Nện Tàn Khốc (Q): cấp, Lò Luyện Linh Hồn (W): cấp, Sát Nhân Hống (E): cấp, Bất Khả Kháng Cự (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (14000), Tên trang phục (14001), Tên trang phục (14002), Tên trang phục (14003), Tên trang phục (14004)
  47. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tên, Lò Luyện Linh Hồn (W): tên, Sát Nhân Hống (E): tên, Bất Khả Kháng Cự (R): tên, Cú Nện Tàn Khốc (Q): mô tả, Lò Luyện Linh Hồn (W): mô tả, Sát Nhân Hống (E): mô tả, Bất Khả Kháng Cự (R): mô tả, Cú Nện Tàn Khốc (Q): hồi chiêu, Lò Luyện Linh Hồn (W): hồi chiêu, Sát Nhân Hống (E): hồi chiêu, Bất Khả Kháng Cự (R): hồi chiêu, Cú Nện Tàn Khốc (Q): chi phí, Lò Luyện Linh Hồn (W): chi phí, Sát Nhân Hống (E): chi phí, Bất Khả Kháng Cự (R): chi phí, Cú Nện Tàn Khốc (Q): tầm xa, Cú Nện Tàn Khốc (Q): cấp, Lò Luyện Linh Hồn (W): cấp, Sát Nhân Hống (E): cấp, Bất Khả Kháng Cự (R): cấp
  48. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  49. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101