VI

Patch & language

Ảnh minh họa Rell

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Rell

Nữ Kỵ Sĩ Thép

TankSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 0
Phòng thủ 0
Phép thuật 0
Độ khó 0

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Phá Vỡ Khuôn Phép

Nội tại
Đòn Đánh và Kỹ Năng của Rell gây thêm sát thương phép và đánh cắp Giáp và Kháng Phép khi trúng mục tiêu.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

4
  • Rell Nữ Thần Chiến Binh

  • Rell Vệ Binh Tinh Tú

  • Rell Cao Bồi

  • Rell Đấu Trường Sinh Tử

Cốt Truyện

Sản phẩm của những thí nghiệm kinh hoàng dưới tay Hội Hoa Hồng Đen, Rell là một món vũ khí sống nổi loạn với mục tiêu lật đổ đế chế Noxus. Trải qua một tuổi thơ đầy đau khổ và ám ảnh, phải chịu đựng những thí nghiệm kinh hoàng khôn tả nhằm hoàn thiện và vũ trang hóa ma thuật điều khiển kim loại trong cô... cho đến khi Rell trốn thoát, hạ sát vô số những kẻ giam cầm cô. Giờ đây, bị xem là một tội phạm nguy hiểm, Rell tấn công bất kì binh lính Noxus nào cô chạm trán, và tìm kiếm những người sống sót trong cái gọi là “học viện” cũ của mình, bảo vệ những kẻ yếu thế và trả mối thù không thể dung thứ với những cựu quản giáo của cô.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.5.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (526030)
  3. Phiên bản 15.3.1 đến 15.4.1Máu, Giáp mỗi cấp
  4. Phiên bản 14.24.1 đến 15.2.1Máu, Nội tại: mô tả
  5. Phiên bản 14.23.1Năng lượng, Resource regen, Giáp, Kháng phép, Tốc độ di chuyển, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): hồi chiêu, Phi Nước Đại (E): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.7.1 đến 14.22.1Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 14.6.1Trang phục, Tên trang phục (526020)
  8. Phiên bản 13.14.1 đến 14.5.1Giáp
  9. Phiên bản 13.13.1Hồi máu, Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  10. Phiên bản 13.12.1Hồi máu, Giáp, Hồi máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 13.11.1Tốc độ đánh, Tốc độ di chuyển, Tốc độ đánh mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Phi Nước Đại (E): tên, Xuyên Tâm Kích (Q): mô tả, Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): mô tả, Phi Nước Đại (E): mô tả, Sức Hút Kinh Hoàng (R): mô tả, Xuyên Tâm Kích (Q): hồi chiêu, Phi Nước Đại (E): hồi chiêu, Xuyên Tâm Kích (Q): tầm xa, Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): tầm xa, Phi Nước Đại (E): tầm xa
  12. Phiên bản 12.21.1 đến 13.10.1Kháng phép
  13. Phiên bản 12.17.1 đến 12.20.1Phi Nước Đại (E): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.14.1 đến 12.16.1Trang phục, Tên trang phục (526010)
  15. Phiên bản 12.12.1 đến 12.13.1Vai trò
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 11.15.1 đến 12.9.1Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): hồi chiêu
  18. Phiên bản 11.7.1 đến 11.14.1Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): mô tả
  19. Phiên bản 11.5.1 đến 11.6.1Giáp, Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): hồi chiêu
  20. Phiên bản 11.3.1 đến 11.4.1Xuyên Tâm Kích (Q): mô tả, Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp (W): mô tả, Phi Nước Đại (E): hồi chiêu
  21. Phiên bản 10.25.1 đến 11.2.1Mới