VI

Patch & language

Ảnh minh họa Rammus

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Rammus

Tê Tê Gai

Tank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 4
Phòng thủ 10
Phép thuật 5
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Vỏ Gai

Nội tại
Rammus nhận thêm Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm tỉ lệ với Giáp và Kháng Phép của bản thân.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Vua Rammus

  • Rammus Nhôm

  • Rammus Nham Thạch

  • Rammus Freljord

  • Ninja Rammus

  • Rammus Giả Kim

  • Rammus Vệ Binh Sa Mạc

  • Rammus Hậu Vệ

  • Rammus Công Nghệ

  • Rammus Phi Hành Gia

  • Rammus Sầu Riêng

  • Rammus Baron

Cốt Truyện

Nhiều người thần tượng, có kẻ xua đuổi, bí ẩn với tất cả, sinh vật tò mò Rammus luôn luôn khó hiểu. Được lớp vỏ gai bảo vệ, Rammus tạo cảm hứng cho ngày càng nhiều lý thuyết về nguồn gốc của nó, không cần biết nó đặt chân đến nơi nào - từ bán thần, nhà tiên tri thần thánh, đến một con thú tầm thường bị ma thuật làm biến dạng. Dù sự thật có ra sao, Rammus vẫn giữ nguyên ý định của nó và chẳng dừng lại với ai trên đường lang thang giữa sa mạc Shurima.

Tips

Khi chơi với

  • Quả Cầu Tốc Độ có thể được dùng như một phương tiện rút lui hữu hiệu.
  • Khiêu khích một tướng địch khi ở gần trụ của bạn để khiến trụ chuyển mục tiêu sang bắn chúng.
  • Động Đất và Thế Thủ có thể được dùng vào giai đoạn sau của trận đấu để hạ gục trụ nhanh chóng. Nếu bạn không còn ảnh hưởng trong các cuộc chiến, hãy lẳng lặng tiến hành công phá trụ của đối phương nếu có thể.

Khi đối đầu

  • Lưu ý xem khi nào thì Thế Thủ kết thúc. Rammus có các chỉ số thấp hơn những tướng đỡ đòn thông thường khi hết chiêu.
  • Rammus hay tập trung lên Giáp, khiến nó dễ bị tổn thương trước sát thương phép khi không có Thế Thủ.

Không đổi từ phiên bản 16.15.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.15.1Trang phục, Tên trang phục (33035)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.14.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Máu
  4. Phiên bản 15.13.1 đến 16.1.1Máu mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.12.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Giáp, Giáp mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Thế Thủ (W): mô tả, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả, Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.23.1 đến 15.11.1Quả Cầu Tốc Độ (Q): hồi chiêu
  7. Phiên bản 14.11.1 đến 14.22.1Vai trò
  8. Phiên bản 14.7.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (33026)
  9. Phiên bản 13.5.1 đến 14.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  10. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Máu, Sát thương công kích, Giáp
  11. Phiên bản 13.1.1Máu, Sát thương công kích, Thế Thủ (W): hồi chiêu
  12. Phiên bản 12.21.1 đến 12.23.1Resource regen, Thế Thủ (W): mô tả
  13. Phiên bản 12.15.1 đến 12.20.1Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.10.1 đến 12.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  15. Phiên bản 11.13.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (33017)
  16. Phiên bản 11.12.1Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.8.1 đến 11.11.1Cú Nhảy Chấn Động (R): tên, Cú Nhảy Chấn Động (R): mô tả, Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu, Cú Nhảy Chấn Động (R): tầm xa
  18. Phiên bản 11.5.1 đến 11.7.1Máu mỗi cấp
  19. Phiên bản 11.3.1 đến 11.4.1Khiêu Khích Điên Cuồng (E): hồi chiêu
  20. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Kháng phép
  21. Phiên bản 10.4.1 đến 10.25.1Tốc độ đánh
  22. Phiên bản 9.24.1 đến 10.3.1Máu mỗi cấp, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): hồi chiêu
  23. Phiên bản 9.16.1 đến 9.23.1Trang phục, Tên trang phục (33016)
  24. Phiên bản 8.23.1 đến 9.15.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  25. Phiên bản 8.12.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (33008)
  26. Phiên bản 8.3.1 đến 8.11.1Hồi máu
  27. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện, Giáp
  28. Phiên bản 7.22.1Giáp
  29. Phiên bản 7.10.1 đến 7.21.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): tên, Thế Thủ (W): mô tả, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả, Cú Nhảy Chấn Động (R): mô tả, Quả Cầu Tốc Độ (Q): hồi chiêu, Thế Thủ (W): hồi chiêu, Quả Cầu Tốc Độ (Q): chi phí
  30. Phiên bản 7.3.1 đến 7.9.2Tài nguyên, Hồi máu
  31. Phiên bản 6.10.1 đến 7.2.1Cốt truyện
  32. Phiên bản 6.7.1 đến 6.9.1Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu
  33. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tài nguyên, Quả Cầu Tốc Độ (Q): tầm xa, Thế Thủ (W): tầm xa, Cú Nhảy Chấn Động (R): tầm xa
  34. Phiên bản 5.16.1 đến 6.3.1Giáp mỗi cấp
  35. Phiên bản 5.7.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (33007)
  36. Phiên bản 5.6.1 đến 5.6.2Quả Cầu Tốc Độ (Q): chi phí
  37. Phiên bản 4.20.1 đến 5.5.3Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Quả Cầu Tốc Độ (Q): hồi chiêu
  38. Phiên bản 4.16.1 đến 4.19.3Cốt truyện
  39. Phiên bản 4.13.1 đến 4.15.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  40. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  41. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  42. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  43. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  44. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Khiêu Khích Điên Cuồng (E): chi phí, Cú Nhảy Chấn Động (R): chi phí
  45. Phiên bản 3.10.2 đến 3.14.41Vai trò
  46. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả
  47. Phiên bản 3.7.9Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả
  48. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.2Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Tốc Độ (Q): tên, Thế Thủ (W): tên, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): tên, Cú Nhảy Chấn Động (R): tên, Quả Cầu Tốc Độ (Q): mô tả, Thế Thủ (W): mô tả, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả, Cú Nhảy Chấn Động (R): mô tả, Quả Cầu Tốc Độ (Q): hồi chiêu, Thế Thủ (W): hồi chiêu, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): hồi chiêu, Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu, Quả Cầu Tốc Độ (Q): chi phí, Thế Thủ (W): chi phí, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): chi phí, Cú Nhảy Chấn Động (R): chi phí, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): tầm xa, Quả Cầu Tốc Độ (Q): cấp, Thế Thủ (W): cấp, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): cấp, Cú Nhảy Chấn Động (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (33000), Tên trang phục (33001), Tên trang phục (33002), Tên trang phục (33003), Tên trang phục (33004), Tên trang phục (33005), Tên trang phục (33006)
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Quả Cầu Tốc Độ (Q): tên, Thế Thủ (W): tên, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): tên, Cú Nhảy Chấn Động (R): tên, Quả Cầu Tốc Độ (Q): mô tả, Thế Thủ (W): mô tả, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): mô tả, Cú Nhảy Chấn Động (R): mô tả, Quả Cầu Tốc Độ (Q): hồi chiêu, Thế Thủ (W): hồi chiêu, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): hồi chiêu, Cú Nhảy Chấn Động (R): hồi chiêu, Quả Cầu Tốc Độ (Q): chi phí, Thế Thủ (W): chi phí, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): chi phí, Cú Nhảy Chấn Động (R): chi phí, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): tầm xa, Quả Cầu Tốc Độ (Q): cấp, Thế Thủ (W): cấp, Khiêu Khích Điên Cuồng (E): cấp, Cú Nhảy Chấn Động (R): cấp
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Hồi máu, Giáp, Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101