VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ornn

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ornn

Ngọn Lửa Khởi Nguyên

Tank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 5
Phòng thủ 9
Phép thuật 3
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Chế Tạo Tại Chỗ

Nội tại
Ornn nhận thêm Giáp và Kháng Phép cộng thêm từ mọi nguồn.

Ornn có thể dùng vàng để rèn trang bị không tiêu thụ ở bất kỳ đâu.

Ngoài ra, ông có thể tạo ra các trang bị tuyệt phẩm cho bản thân và đồng minh.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

5
  • Ornn Thần Sấm

  • Ornn Thần Rừng

  • Ok Con Ornn

  • Ornn Tu Tu Xình Xịch

  • Ornn Cơ Giáp Tinh Vân

Cốt Truyện

Ornn là vị bán thần của nghề rèn và thủ công ở Freljord. Ông đơn độc làm việc trong một lò rèn khổng lồ được tạo nên bởi những hang động dung nham bên dưới ngọn núi lửa Tổ Ấm. Tại đó, ông đun những vạc đá nóng chảy sôi sùng sục để tinh luyện quặng và chế tác những món trang bị có chất lượng vô bì. Khi các vị thần khác - nhất là Volibear - xuất đầu lộ diện và can dự vào việc trần, Ornn đứng lên đưa những kẻ hăng máu này về đúng chỗ, dù là bằng cây búa ông luôn tin tưởng hay bằng sức mạnh rực lửa của núi non.

Tips

Khi chơi với

  • Tìm hiểu công thức trang bị sẽ giúp bạn nhanh chóng chọn lựa nâng cấp khi đi đường.
  • Núi Lửa Phun Trào có thể dùng để ép góc và đe dọa đối thủ.
  • Thứ tự dùng kỹ năng rất quan trọng đấy nhé! Cố gắng tối ưu Nóng Giòn đi.

Khi đối đầu

  • Tránh xa mấy bức tường. Ornn không mạnh lắm đâu nếu ông không làm choáng được bạn.
  • Tấn công Ornn để ngăn ông chế tạo trang bị trên đường.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (516029)
  3. Phiên bản 14.11.1 đến 16.1.1Vai trò
  4. Phiên bản 14.7.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (516020)
  5. Phiên bản 14.6.1Xung Kích Bỏng Cháy (E): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.3.1 đến 14.5.1Nội tại: mô tả
  7. Phiên bản 12.22.1 đến 14.2.1Trang phục, Tên trang phục (516011)
  8. Phiên bản 12.21.1Năng lượng, Resource regen
  9. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 12.9.1Kháng phép
  11. Phiên bản 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (516002)
  12. Phiên bản 10.23.1 đến 10.24.1Năng lượng mỗi cấp
  13. Phiên bản 10.15.1 đến 10.22.1Giáp
  14. Phiên bản 10.6.1 đến 10.14.1Nội tại: mô tả
  15. Phiên bản 10.5.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 9.19.1 đến 10.4.1Nội tại: mô tả
  17. Phiên bản 9.6.1 đến 9.18.1Thổi Bễ (W): hồi chiêu
  18. Phiên bản 9.2.1 đến 9.5.1Máu, Giáp
  19. Phiên bản 9.1.1Hồi máu, Sát thương công kích, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Thổi Bễ (W): mô tả, Thổi Bễ (W): hồi chiêu, Núi Lửa Phun Trào (Q): chi phí, Xung Kích Bỏng Cháy (E): chi phí
  20. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  21. Phiên bản 8.13.1 đến 8.22.1Hồi máu
  22. Phiên bản 8.4.1 đến 8.12.1Thổi Bễ (W): hồi chiêu
  23. Phiên bản 8.2.1 đến 8.3.1Thổi Bễ (W): mô tả, Hỏa Dương Hiệu Triệu (R): mô tả, Hỏa Dương Hiệu Triệu (R): hồi chiêu
  24. Phiên bản 7.24.1 đến 8.1.1Thổi Bễ (W): hồi chiêu
  25. Phiên bản 7.23.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  27. Phiên bản 7.19.1 đến 7.21.1Năng lượng, Núi Lửa Phun Trào (Q): chi phí, Xung Kích Bỏng Cháy (E): chi phí
  28. Phiên bản 7.18.1Hồi máu, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Hỏa Dương Hiệu Triệu (R): hồi chiêu
  29. Phiên bản 7.17.1 đến 7.17.2Mới